wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

2.

Phương pháp nào để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

Quạt.

b)

Phủ chăn bông ướt hoặc vải dày ướt.

c)

Dùng nước.

d)

Dùng cồn.

3.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

4.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

5.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

6.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

b)

Thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi

c)

Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: Hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...

d)

Tất cả các ý trên

7.

Khí Oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Nước.

b)

Khí cacbonđioxit.

c)

Không khí.

d)

Thuốc tím.

8.

Thành phần không khí gồm:

a)

21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% là các khí khác.

b)

78% Nitrogen, 21% Oxygen, 1% các khí khác.

c)

21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% các khí khác.

d)

100% Oxygen .

9.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Cháy rừng

b)

Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông

c)

Hoạt động của núi lửa

d)

Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

10.

Trong các bệnh viện, bác sĩ thường cho những bệnh nhân bị hôn mê hay có vấn đề về đường hô hấp thở bằng khí oxygen. Ứng dụng đó dựa vào tính chất nào sau đây của oxygen:

a)

Oxygen duy trì sự cháy

b)

Oxygen ít tan trong nước

c)

Oxygen duy trì sự sống

d)

Oxygen là khí không mùi

11.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen

a)

Vừa đủ.

b)

Thiếu.

c)

Dư.

d)

Tuỳ ý.

12.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

13.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

14.

Vật liệu nào sau đây không phải nhiên liệu?

a)

Than đá

b)

Hơi nước

c)

Ga

d)

Khí đốt

15.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu Ít gây ô nhiễm mỗi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

16.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thép xây dựng.

b)

Thủy tinh.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

17.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

18.

Vật liệu nào sau đây được dùng để sản xuất xoong, nồi nấu thức ăn?

a)

Nhựa

b)

Gỗ

c)

Kim loại

d)

Thủy tinh

19.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Gỗ

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Nhôm

20.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

Nhiên liệu.

b)

Nguyên liệu.

c)

Phế liệu.

d)

Vật liệu.

21.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

a)

Đá vôi.

b)

Đất sét.

c)

Cát.

d)

Gạch.

22.

Gang và thép được chế biến từ quặng gì?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng sắt

c)

Quặng đồng

d)

Quặng titanium

23.

Những thực phẩm được dùng để chế biến nước mắm là:

a)

Cá biển, muối

b)

Đậu nành

c)

Thực vật

d)

Thịt.

24.

Loại nguyên liệu nào sau đây không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

25.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

b)

Nhiên liệu là những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

26.

Nhiên liệu hoá thạch

a)

Là nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

Là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

c)

Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

d)

Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

27.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điểu chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

28.

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

a)

Nhiên liệu khí.

b)

Nhiên liệu lỏng.

c)

Nhiên liệu rắn.

d)

Nhiên liệu hóa thạch

29.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nhiên liệu lỏng được dùng chủ yếu trong đun nấu và thắp sáng. 

b)

Nhiên liệu hóa thạch gồm than đá, nhựa đường, củi đốt.

c)

Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn. 

d)

Sử dụng than khi đun nấu góp phần bảo vệ môi trường. 

30.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

31.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

32.

Cây nào dưới đây không phải là cây lương thực?

a)

Lúa.

b)

Ngô

c)

Mía.

d)

Sắn.

33.

Trong các loại lương thực sau, loại nào có hàm lượng tinh bột cao nhất?

a)

Gạo.

b)

Lúa mì

c)

Khoai lang.

d)

Sắn.

34.

Loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Ngô.

b)

Gạo.

c)

Rau xanh.

d)

Thịt.

35.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipit (chất béo).

d)

Vitamin.

36.

Hỗn hợp dầu ăn, nước khuấy đều thuộc loại nào sau:

a)

Bọt

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

d)

Dung dịch

37.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Nhũ tương

b)

Huyền phù.

c)

Dung dịch.

d)

Dung môi.

38.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Lọc

b)

Chiết

c)

Dùng máy li tâm

d)

Cô cạn

39.

Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Cô cạn nước biển.

b)

Làm lắng đọng muối

c)

Làm bay hơi nước biển

d)

Lọc lấy muối từ nước biển

40.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vưà khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

41.

Trong hệ chồi của cơ thể thực vật bao gồm các cơ quan nào?

a)

Lá, rễ, thân, hoa.

b)

Lá, rễ, hoa, quả.

c)

Lá, thân,rễ, quả.

d)

Lá, thân, hoa, quả.

42.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tếbào

c)

Tế bào -› Mô-› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

43.

Sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật đơn bào

a)

Cây dâu tây

b)

Con bò

c)

Vi khuẩn Lactic

d)

Cây xương rồng

44.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Não

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

45.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là?

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Tế bào

46.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng hình thành nên:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

47.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

Hệ rễ và hệ thân

b)

Hệ thân và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ cơ và hệ thân

48.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1) Cảm ứng và vận động (2) Sinh trưởng (3) Dinh dưỡng (4) Hô hấp (5) Bài tiết (6) Sinh sản

a)

(2), (3), (4), (6)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (5), (6)

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

49.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Tảo lục.

50.

Cho các sinh vật sau:

(1) Tảo lục (2) Vi khuẩn lam (3) Con bướm (4) Tảo vòng (5) Cây thông

Các sinh vật đơn bào là?

a)

(1), (2)

b)

(5), (3)

c)

(1), (4)

d)

(2), (4)