NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRẮC NGHIỆM KHTN 6 CUỐI KÌ II
Total questions: 48
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Vật chất di truyền của một virus là?
a)
ARN và AND.
b)
ARN và gai glycoprotein.
c)
ADN hoặc gai glycoprotein.
d)
ADN hoặc ARN.
2.
Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?
a)
Viêm gan B, AIDS, sởi.
b)
Tả, viêm gan A, sởi.
c)
Quai bị, viêm gan B, lao phổi.
d)
Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
3.
Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là?
a)
Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.
b)
Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.
c)
Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.
d)
Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.
4.
Tại sao bác sĩ đề nghị mọi người nên tiêm vaccine ngừa cúm mỗi năm?
a)
Virus nhân lên nhanh chóng theo thời gian.
b)
Virus cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm.
c)
Vaccine được cơ thể hấp thụ sau một năm.
d)
Vaccine càng ngày càng mạnh hơn theo thời gian.
5.
Vaccine được tạo ra từ chính những mầm bệnh (vi khuẩn hoặc virus) đã chết hoặc làm suy yếu, có tác dụng phòng ngừa nhiều bệnh lây nhiễm. Để đạt hiệu quả phòng bệnh cao, thời điểm tiêm vaccine thích hợp nhất là khi nào?
a)
Khi cơ thể có dấu hiệu bị bệnh.
b)
Khi cơ thể khỏe mạnh.
c)
Trước khi bị bệnh và cơ thể đang khỏe mạnh.
d)
Sau khi khỏi bệnh.
6.
Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?
a)
Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
b)
Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.
c)
Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
d)
Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.
7.
Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
a)
Trùng Entamoeba
b)
Trùng giày.
c)
Trùng Plasmodium.
d)
Trùng roi.
8.
Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?
a)
Trùng roi.
b)
Tảo.
c)
Trùng giày.
d)
Trùng biến hình.
9.
Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
a)
Đường tiêu hóa.
b)
Đường hô hấp.
c)
Đường tiếp xúc.
d)
Đường máu.
10.
Biện pháp nào sau đây không có tác dụng giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?
a)
Mắc màn khi đi ngủ.
b)
Diệt muỗi, diệt bọ gậy.
c)
Phát quang bụi rậm.
d)
Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt.
11.
Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
a)
Dạ dày.
b)
Phổi.
c)
Não.
d)
Ruột.
12.
Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
a)
Sốt, rét run, đổ mồ hôi.
b)
Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói.
c)
Da tái, đau họng, khó thở.
d)
Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.
13.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực.
b)
Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi.
c)
Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi.
d)
Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người.
14.
Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?
a)
Nấm men.
b)
Nấm mốc.
c)
Nấm mộc nhĩ.
d)
Nấm độc đỏ.
15.
Loại nấm nào dưới đây là nấm đơn bào?
a)
Nấm hương.
b)
Nấm mỡ.
c)
Nấm men.
d)
Nấm linh chi.
16.
Địa y được hình thành như thế nào?
a)
Do sự cộng sinh giữa nấm và công trùng.
b)
Do sự cộng sinh giữa nấm và một số loài tảo.
c)
Do sự cộng sinh giữa nấm và vi khuẩn.
d)
Do sự cộng sinh giữa nấm và thực vật
17.
Muốn đo lực ta dùng dụng cụ
a)
Cân
b)
Bình chia độ
c)
Thước
d)
Lực kế
18.
Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?
a)
Nhiệt kế
b)
Tốc kế
c)
Lực kế
d)
Cân
19.
Công dụng của lực kế là
a)
Đo lực
b)
Đo trọng lượng riêng của vật.
c)
Đo khối lượng của vật.
d)
Đo khối lượng riêng của vật.
20.
Lực kế là dụng cụ dùng để đo
a)
độ giãn của lò xo.
b)
khối lượng.
c)
chiều dài của lò xo.
d)
lực
21.
Đơn vị của lực là gì?
a)
Niutơn (N)
b)
Kilôgam (kg)
c)
Niutơn trên mét khối
d)
Kilôgam trên mét khối
22.
Người ta biểu diễn lực bằng
a)
Đường thẳng
b)
Tia
c)
Mũi tên
d)
Đoạn thẳng
23.
Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố
a)
Điểm đặt, phương, độ lớn của lực
b)
Điểm đặt, phương, chiều của lực
c)
Hướng của lực
d)
Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực
24.
Chọn đáp án SAI. Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố
a)
Điểm đặt của lực
b)
phương của lực
c)
độ lớn của lực
d)
vai trò của lực
25.
Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là …
a)
Thế năng.
b)
Động năng.
c)
Nhiệt năng.
d)
Cơ năng.
26.
Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là …
a)
Nhiệt năng.
b)
Thế năng đàn hồi.
c)
Thế năng hấp dẫn
d)
Động năng.
27.
Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
a)
Năng lượng nước
b)
Năng lượng gió.
c)
Năng lượng mặt trời.
d)
Năng lượng từ than đá.
28.
Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thuỷ điện là
a)
Thế năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Điện năng.
d)
Động năng và thế năng.
29.
Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?
a)
Đọc một trang sách
b)
Chơi nhảy dây
c)
Bế em bé
d)
Cầm bút viết bài
30.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?
a)
Hai thanh nam châm hút nhau.
b)
Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.
c)
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
d)
Hai thanh nam châm đẩy nhau.
31.
Khi buông viên phấn, viên phấn rơi là vì
a)
Lực đẩy của tay
b)
Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó.
c)
Một lí do khác
d)
Sức đẩy của không khí
32.
Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị … .
a)
biến dạng.
b)
thay đổi chuyển động.
c)
dừng lại.
d)
biến dạng và thay đổi chuyển động.
33.
Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi của một lò xo là đúng?
a)
Chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ.
b)
Chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng nhỏ thì lực đàn hồi càng lớn
c)
Trong hai trường hợp lò xo có chiều dài khác nhau: trường hợp nào lò xo dài hơn thì lực đàn hồi mạnh hơn.
d)
Độ biến dạng của lò xo càng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ.
34.
Treo một quả nặng vào một lò xo. Lò xo sẽ bị …
a)
Lực đàn hồi
b)
Dãn ra
c)
Trọng lực
d)
Cân bằng lẫn nhau
35.
Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?
a)
Tờ giấy bị kéo cắt đôi.
b)
Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.
c)
Viên phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.
d)
Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.
36.
Lực nào trong các lực dưới đây không phải là lực đàn hồi?
a)
Lực mà lò xo bút bi tác dụng vào ngòi bút.
b)
Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động.
c)
Lực của giảm xóc xe máy tác dụng vào khung xe máy.
d)
Lực của quả bóng tác dụng vào tường khi quả bóng va chạm với tường.
37.
Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
a)
Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
b)
Lực đẩy xe hàng chuyển động
c)
Lực bung của lò xo khi lò xo bị bóp giữa 2 đầu ngón tay
d)
Lực hút giữa hai nam châm
38.
Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?
a)
Quyển sách
b)
Cái bàn
c)
Hòn bi
d)
Sợi dây cao su
39.
Giả sử một chiếc lò xo có chiều dài ban đầu là l0 , khi chịu tác dụng của một lực, chiều dài lò xo là l (l > l0). Độ biến dạng của lò xo khi đó là
a)
l
b)
l0
c)
l0 – l
d)
l – l0
40.
Đơn vị của độ biến dạng của lò xo là?
a)
Đơn vị đo của thể tích.
b)
Đơn vị đo của khối lượng.
c)
Đơn vị đo của độ dài.
d)
Đơn vị đo của lực
41.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xảy ra do trọng lực tác dụng lên vật?
a)
Người công nhân đang đẩy thùng hàng.
b)
Quả dừa rơi từ trên cây xuống.
c)
Cành cây đung đưa trước gió.
d)
Em bé đang đi xe đạp.
42.
Trường hợp nào sau đây là ví dụ về trọng lực có thể làm cho một vật đang đứng yên phải chuyển động?
a)
Một vật được thả thì rơi xuống.
b)
Quả bóng được đá thì lăn trên sàn.
c)
Một vật được tay kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang.
d)
Một vật được ném thì bay lên cao.
43.
Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
a)
Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất.
b)
Phương nằm ngang, chiều từ Tây sang Đông.
c)
Phương nằm ngang, chiều từ Đông sang Tây.
d)
Phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa Trái Đất.
44.
Khi buông viên phấn, viên phấn rơi là vì:
a)
Lực đẩy của tay
b)
Sức đẩy của không khí
c)
Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó.
d)
Một lí do khác
45.
Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận được thành nhiệt năng?
a)
Điện thoại.
b)
Máy hút bụi.
c)
Máy sấy tóc
d)
Máy vi tính.
46.
Dạng năng lượng nào cần thiết để đá tan thành nước?
a)
Năng lượng ánh sáng
b)
Năng lượng nhiệt.
c)
Năng lượng âm thanh.
d)
Năng lượng hoá học
47.
Tivi cần nhận năng lượng ở dạng nào để hoạt động?
a)
Động năng.
b)
Hoá năng.
c)
Thế năng.
d)
Điện năng.
48.
Gọi tên dạng năng lượng chính được sử dụng khi đọc sách ở sân trường?
a)
Động năng.
b)
Điện năng.
c)
Quang năng.
d)
Hoá năng.
Reset
