Font size
WorksheetsÔN TẬP MÔN KHOA HỌC
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Tại sao Vàng (Gold) và bạc (Silver) được sử dụng làm đồ trang sức?
Vì nó rẻ
Vì nó đẹp, dễ tìm, sáng bóng
Vì nó đẹp, sáng bóng, và đắt tiền
Vì nó sần sùi
Giải thích tại sao hợp kim nhôm được sử dụng sản xuất máy bay?
(a)
Sắt (Iron) được làm cầu vì sắt:
Dẻo
Vững chắc
Mềm
Nhẹ
Chọn tính chất của kim loại
Sáng bóng
Dễ uốn, dễ kéo sợi
Kêu vang khi gõ
Dẫn nhiệt, điện tốt
Dẫn nhiệt kém
Chọn tính chất của phi kim
Xỉn màu
Dễ uốn, dễ kéo sợi
Kêu vang khi gõ
Giòn, dễ vỡ vụn
Dẫn nhiệt không tốt
Một vật liệu xỉn màu, giòn và không dẫn điện. Nó là:
Kim loại
Phi kim
Acid
Kiềm
Thuỷ ngân là một kim loại. Nó có tính chất gì bất thường?
Thuỷ ngân rất cứng
Thuỷ ngân ở trạng thái lỏng
Thuỷ ngân dẫn điện tốt
Thuỷ ngân ở trạng thái rắn
Hợp kim được tạo ra bằng cách nào?
Trộn các phi kim với nhau
Trộn các kim loại với nhau
Trộn các kim loại khác nhau với nhau và nấu chảy chúng
Trộn các phi kim khác nhau với nhau và nấu chảy chúng
Nitinol là hợp kim được tạo ra bằng cách trộn:
đồng và sắt
Nickel và thiếc
Nickel và Titanium
Đồng và nhôm
Đồng thiếc là hợp kim được tạo ra từ
Đồng và sắt
Sắt và thiếc
Đồng và thiếc
Đồng và nhôm
Chọn đáp án đúng nhất?
Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng
Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng
Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng và thiếc
Hợp kim đồng thiếc cứng hơn đồng và thiếc
Thép là hợp kim tạo bởi:
Đồng và sắt
Sắt và thiếc
Sắt và cacbon
Thiếc và cacbon
Ngoài sắt và cacbon, thép không gỉ có thêm thành phần gì?
Chronium và nickel
Chronium và đồng
Phosphorus và nickel
Phosphorus và đồng
Tính chất nào của nhôm khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay
Đắt
Nặng
Nhẹ
Rẻ
Quỳ tím chuyển thành màu gì trong acid?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Quỳ tím chuyển thành màu gì trong kiềm
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Quỳ tím chuyển thành màu gì trong Sodium hydroxide
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Chọn nhận định đúng về kiềm?
Sodium hydroxide là kiềm
Kiềm có vị ngọt
Có tính ăn mòn
Nước chanh có chứa kiềm
Chọn nhận định đúng về acid?
Acid có nhiều trong chanh, giấm
Kiềm có vị đắng
Có tính ăn mòn
Acid có vị chua
Thành phần lõi ngoài của Trái Đất gồm:
Đất đá
Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel
Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel
Đá nóng chảy
Thành phần lõi ngoài của Trái Đất gồm:
Đất đá
Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel
Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel
Đá nóng chảy
Thành phần lõi trong của Trái Đất gồm:
Đất đá
Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel
Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel
Đá nóng chảy
Âm thanh không truyền được
trong thủy ngân.
trong thủy ngân.
trong chân không.
trong thép.
Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Rắn, lỏng, khí
Lỏng, khí, rắn
Khí, lỏng, rắn
Rắn, khí, lỏng
Các vật phản xạ âm kém là
các vật cứng, có bề mặt nhẵn.
các vật cứng, có bề mặt xù xì.
các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.
các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.
Núi uốn nếp được tạo ra khi:
. Các mảng kiến tạo di chuyển xa nhau
Các mảng kiến tạo di chuyển cùng nhau, các tảng đá bị đứt gãy và gấp khúc hướng lên trên tạo ra dãy núi
Các mảng kiến tạo di chuyển xa nhau, các tảng đá bị đứt gãy và gấp khúc hướng lên trên tạo ra dãy núi
Các mảng kiến tạo chồng lên nhau
Nguyên nhân gây ra núi lửa là:
Các mảng kiến tạo gắn kết với nhau
Các mảng kiến tạo trượt qua nhau tạo ma sát gây chuyển động dữ dội
Khi magma từ lớp phủ phun lên qua các vết nứt trên lớp vỏ Trái Đất
Các mảng kiến tạo di chuyển cùng nhau
Cho các từ sau: vi khuẩn một tảo
vi sinh vật nấm
………………………… là một cơ thể sống nhỏ đến mức em chỉ có thể nhìn rõ bằng kính hiển vi.
(a)
Cho các từ sau: vi khuẩn một tảo
vi sinh vật nấm
Giống như tất cả các cơ thể sống, vi sinh vật được tạo thành từ ……………
(a)
Cho các từ sau: vi khuẩn một đơn bào
vi sinh vật nấm
Nhiều vi sinh vật được tạo ra từ một tế bào duy nhất: chúng là các sinh vật …………………..
(a)
Cho các từ sau: vi khuẩn một đơn bào
vi sinh vật nấm.
Vi khuẩn có mặt ở khắp mọi nơi. Mỗi vi khuẩn được tạo ra từ ………. tế bào.
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Sinh vật đầu tiên trong chuỗi thức ăn là……………………………………………………..
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Thực vật sử dụng năng lượng từ …………………………………….. để tạo thức ăn
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Tất cả các sinh vật khác trong chuỗi thức ăn đều là…………………………………………
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
(a) luôn là sinh vật tiêu thụ
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Những sinh vật tiêu thụ chỉ ăn thực vật là ……………
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Những sinh vật tiêu thụ những động vật khác là ……………
(a)
Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi
Động vật bắt, giết và ăn thịt động vật khác là động vật săn mồi. Những động vật bị chúng ăn gọi là (a)
Chúng ta quan sát hiện tượng nguyệt thực vào ban ngày hay ban đêm?
(a)
Giải thích hiện tượng nhật thực?
(a)
Giải thích hiện tượng nguyệt thực?
(a)
Tại sao nấm men được xếp vào nhóm vi sinh vật?
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau
(a)
Hoàn thành bảng sau ra giấy.
(a)
Hoàn thành bảng sau ra giấy.
(a)
