wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao Vàng (Gold) và bạc (Silver) được sử dụng làm đồ trang sức?

a)

Vì nó rẻ

b)

Vì nó đẹp, dễ tìm, sáng bóng

c)

Vì nó đẹp, sáng bóng, và đắt tiền        

d)

Vì nó sần sùi

2.

Giải thích tại sao hợp kim nhôm được sử dụng sản xuất máy bay?

(a)  

3.

Sắt (Iron) được làm cầu vì sắt:

a)

Dẻo

b)

Vững chắc

c)

Mềm

d)

Nhẹ

4.

Chọn tính chất của kim loại

a)

Sáng bóng

b)

Dễ uốn, dễ kéo sợi

c)

Kêu vang khi gõ

d)

Dẫn nhiệt, điện tốt

e)

Dẫn nhiệt kém

5.

Chọn tính chất của phi kim

a)

Xỉn màu

b)

Dễ uốn, dễ kéo sợi

c)

Kêu vang khi gõ

d)

Giòn, dễ vỡ vụn

e)

Dẫn nhiệt không tốt

6.

Một vật liệu xỉn màu, giòn và không dẫn điện. Nó là:

a)

Kim loại     

b)

Phi kim

c)

Acid

d)

Kiềm

7.

Thuỷ ngân là một kim loại. Nó có tính chất gì bất thường?

a)

Thuỷ ngân rất cứng         

b)

Thuỷ ngân ở trạng thái lỏng                

c)

Thuỷ ngân dẫn điện tốt

d)

Thuỷ ngân ở trạng thái rắn     

8.

Hợp kim được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các phi kim với nhau

b)

Trộn các kim loại với nhau

c)

Trộn các kim loại khác nhau với nhau và nấu chảy chúng    

d)

Trộn các phi kim khác nhau với nhau và nấu chảy chúng    

9.

Nitinol là hợp kim được tạo ra bằng cách trộn:

a)

đồng và sắt

b)

Nickel và thiếc      

c)

Nickel và Titanium         

d)

Đồng và nhôm

10.

Đồng thiếc là hợp kim được tạo ra từ

a)

Đồng và sắt

b)

Sắt và thiếc

c)

Đồng và thiếc

d)

Đồng và nhôm

11.

Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng

b)

Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng

c)

Hợp kim đồng thiếc mềm hơn đồng và thiếc

d)

Hợp kim đồng thiếc cứng hơn đồng và thiếc

12.

Thép là hợp kim tạo bởi:

a)

Đồng và sắt

b)

Sắt và thiếc

c)

Sắt và cacbon

d)

Thiếc và cacbon

13.

Ngoài sắt và cacbon, thép không gỉ có thêm thành phần gì?

a)

Chronium và nickel

b)

Chronium và đồng

c)

Phosphorus và nickel

d)

Phosphorus và đồng

14.

Tính chất nào của nhôm khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay

a)

Đắt

b)

Nặng

c)

Nhẹ

d)

Rẻ

15.

Quỳ tím chuyển thành màu gì trong acid?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

16.

Quỳ tím chuyển thành màu gì trong kiềm

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

17.

Quỳ tím chuyển thành màu gì trong Sodium hydroxide

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

18.

Chọn nhận định đúng về kiềm?

a)

Sodium hydroxide là kiềm

b)

Kiềm có vị ngọt

c)

Có tính ăn mòn

d)

Nước chanh có chứa kiềm

19.

Chọn nhận định đúng về acid?

a)

Acid có nhiều trong chanh, giấm

b)

Kiềm có vị đắng

c)

Có tính ăn mòn

d)

Acid có vị chua

20.

Thành phần lõi ngoài của Trái Đất gồm:

a)

Đất đá

b)

Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel

c)

Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel

d)

Đá nóng chảy

21.

Thành phần lõi ngoài của Trái Đất gồm:

a)

Đất đá

b)

Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel

c)

Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel

d)

Đá nóng chảy

22.

Thành phần lõi trong của Trái Đất gồm:

a)

Đất đá

b)

Kim loại rắn, chủ yếu là sắt và nickel

c)

Kim loại nóng chảy, chủ yếu là sắt và nickel

d)

Đá nóng chảy

23.

Âm thanh không truyền được

a)

trong thủy ngân.   

b)

trong thủy ngân.   

c)

trong chân không. 

d)

trong thép.

24.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

Rắn, lỏng, khí       

b)

Lỏng, khí, rắn                 

c)

Khí, lỏng, rắn       

d)

Rắn, khí, lỏng

25.

Các vật phản xạ âm kém là

a)

các vật cứng, có bề mặt nhẵn.   

b)

các vật cứng, có bề mặt xù xì.

c)

các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.

d)

các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.

26.

Núi uốn nếp được tạo ra khi:

a)

. Các mảng kiến tạo di chuyển xa nhau

b)

Các mảng kiến tạo di chuyển cùng nhau,  các tảng đá bị đứt gãy và gấp khúc hướng lên trên tạo ra dãy núi

c)

Các mảng kiến tạo di chuyển xa nhau,  các tảng đá bị đứt gãy và gấp khúc hướng lên trên tạo ra dãy núi

d)

Các mảng kiến tạo chồng lên nhau

 

27.

Nguyên nhân gây ra núi lửa là:

a)

Các mảng kiến tạo gắn kết với nhau

b)

Các mảng kiến tạo trượt qua nhau tạo ma sát gây chuyển động dữ dội

c)

Khi magma từ lớp phủ phun lên qua các vết nứt trên lớp vỏ Trái Đất

d)

Các mảng kiến tạo di chuyển cùng nhau

28.

Cho các từ sau:               vi khuẩn                         một              tảo

vi sinh vật                                    nấm

………………………… là một cơ thể sống nhỏ đến mức em chỉ có thể nhìn rõ bằng kính hiển vi.

(a)  

29.

Cho các từ sau:               vi khuẩn                         một              tảo

vi sinh vật                                    nấm

Giống như tất cả các cơ thể sống, vi sinh vật được tạo thành từ ……………

(a)  

30.

Cho các từ sau:               vi khuẩn                         một              đơn bào

vi sinh vật                                    nấm

Nhiều vi sinh vật được tạo ra từ một tế bào duy nhất: chúng là các sinh vật …………………..

(a)  

31.

Cho các từ sau:               vi khuẩn                         một              đơn bào

vi sinh vật                                    nấm.

Vi khuẩn có mặt ở khắp mọi nơi. Mỗi vi khuẩn được tạo ra từ ………. tế bào.

(a)  

32.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Sinh vật đầu tiên trong chuỗi thức ăn là……………………………………………………..

(a)  

33.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Thực vật sử dụng năng lượng từ …………………………………….. để tạo thức ăn

(a)  

34.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Tất cả các sinh vật khác trong chuỗi thức ăn đều là…………………………………………



(a)  

35.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

(a)   luôn là sinh vật tiêu thụ

36.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Những sinh vật tiêu thụ chỉ ăn thực vật là ……………

(a)  

37.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Những sinh vật tiêu thụ những động vật khác là ……………

(a)  

38.

Cho các từ sau: sinh vật tiêu thụ - sinh vật sản xuất - thực vật - Mặt trời - Động vật - Động vật ăn cỏ - Động vật ăn thịt - Con mồi

Động vật bắt, giết và ăn thịt động vật khác là động vật săn mồi. Những động vật bị chúng ăn gọi là (a)  

39.

Chúng ta quan sát hiện tượng nguyệt thực vào ban ngày hay ban đêm?

(a)  

40.

Giải thích hiện tượng nhật thực?

(a)  

41.

Giải thích hiện tượng nguyệt thực?

(a)  

42.

Tại sao nấm men được xếp vào nhóm vi sinh vật?

(a)  

43.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

44.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

45.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

46.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

47.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

48.

Nêu ý nghĩa của nhãn dán sau

(a)  

49.

Hoàn thành bảng sau ra giấy.

(a)  

50.

Hoàn thành bảng sau ra giấy.

(a)