wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học lớp 6

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các vật liệu sau đây, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

A. Nhựa

b)

B.Kim loại.

c)

. C. Gốm.

d)

D. Thuỷ tinh.

2.

Câu 2. Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

3.

Câu 3. Tại sao lõi dây điện được làm bằng kim loại?

a)

A. Vì kim loại dễ bị hoen gỉ.

 

b)

B. Vì kim loại dễ bị ăn mòn.

c)

C. Vì kim loại dẫn điện.

d)

D. Vì kim loại dẫn nhiệt.

4.

Câu 4. Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

A.Thủy tinh.

 

b)

B. Cao su.

c)

C. Ống đồng.

d)

D. Xi măng.

5.

Câu 5. Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

A. Ống hút làm từ bột gạo.

b)

B. Túi ni lông.

c)

C. Máy tính.

d)

D. Pin.

6.

Câu 1. Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

A. Sắt.

b)

B. xi măng.

c)

C. phân lân

d)

D Nhôm

7.

Câu 2. Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

A.. Ngói.

b)

B. Đất sét

c)

C. Xi măng.

d)

D. Gạch xây dựng.

8.

Câu 3. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

A. phế liệu.

b)

B. vật liệu.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. nguyên liệu.

9.

Câu 4. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

A. Dầu thô.

b)

B. Gỗ.

c)

C. Bông.

d)

D. Nông sản.

10.

Câu 5. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

a)

A. Đất sét.

b)

B. Cát.

c)

C. Gạch.

d)

D. Đá vôi.

11.

Câu 1. Nhiên liệu hóa thạch

a)

A. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

b)

B. là nguồn nhiên liệu tái tạo.

iệu năm trước.

c)

C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

d)

D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

12.

Câu 2. Dựa vào trạng thái tồn tại của nhiên liệu, người ta chia nhiên liệu thành mấy loại?

a)

A. 2

b)

. B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

13.

Câu 3. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là khả năng

a)

A. cháy và tỏa nhiệt.

b)

B. cứng và khó cháy.

c)

C. dễ nổ và nguy hiểm.

d)

D. Lỏng và dễ cháy.

14.

Câu 5. An ninh năng lượng là?

a)

A. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất.

b)

B. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao.

c)

C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ.

d)

D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao.

15.

Câu 1. Lứa tuổi từ 11 -15 là lứa tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự

phát triển của xương là

a)

A. calcium.

b)

B. chất béo.

c)

C. protein.

d)

D. carbohydrate.

16.

Câu 2. Cây trồng nào sau đây KHÔNG được xem là cây lương thực?

a)

A.Ngô.

b)

B. Lúa gạo.

c)

C. Lúa mì.

d)

D. Mía.

17.

Câu 3. Vitamin nào tốt cho mắt?

a)

A. Vitamin A.

b)

B. Vitamin E.

c)

C. Vitamin C.

d)

D. Vitamin D.

18.

Câu 4. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

 

a)

A. Protein (chất đạm).

b)

B. Carbohydrate (chất đường, bột).

c)

C. Lipid (chất béo).

d)

D. Vitamin.

19.

Câu 5. Ý nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò của vitamin?

a)

A. Là nguồn năng lượng chính.

b)

B. Ảnh hưởng quá trình trao đổi chất.

c)

C. Tạo miễn dịch cho cơ thể.

d)

D. Làm đẹp da.

20.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa về dung dịch?

a)

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng.

b)

B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa chất khí và chất lỏng.

c)

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan.

d)

D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa chất rắn và chất lỏng

21.

Câu 2. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

 

a)

A. Nước vôi trắng.

b)

B. Hỗn hợp dầu ăn – nước.

c)

C. Nước muối.

d)

D. Nước muối và nước vôi

22.

Câu 3. Đâu là nhũ tương?

 

a)

A. Nước vôi trắng.

b)

. B. Hỗn hợp dầu ăn – nước.

c)

C. Nước muối.

d)

D. Hỗn hợp dầu ăn – nước và nước muối.

23.

Câu 4. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Cát không tan trong nước

b)

B. Xăng là dung môi của dầu ăn.

c)

C. Nước là dung môi của dầu ăn.

d)

D. Chất tan là chất bị tan trong dung môi.

24.

Câu 5. Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

a)

A.áo sơ mi.

b)

B. bút chì.

c)

C. đôi giày.

d)

D. viên kim cương.

25.

Câu 6. Những vật thể nào chỉ chứa chất tinh khiết?

a)

A.Khí tự nhiên, gang, dầu hỏa.

b)

B. Nước sông, nước đá, nước chanh.

c)

C. Nước biển, đường kính, muối tan.

d)

D. Vòng bạc, nước cất, đường kính.

26.

Câu 7 .Trộn 2ml giấm ăn với 10ml cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

A.Nước hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi.

b)

B. Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn.

c)

C. Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước.

d)

D. Nước hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan

27.

Câu 8. Hai chất không thể hòa tan với nhau để tạo thành dung dịch là

a)

A. rượu và nước.

b)

B. dầu ăn và xăng.

c)

C. dầu ăn và cát.

d)

D. nước và đường.

28.

Câu 9. Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn vào nước nhanh hơn là

 

a)

A. khuấy và đun nóng dung dịch.

b)

B. khuấy dung dịch.

c)

C. đun nóng dung dịch..

d)

D. cho nước đá vào chất rắn

29.

Câu 9. Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn vào nước nhanh hơn là

 

a)

A. khuấy và đun nóng dung dịch.

b)

B. khuấy dung dịch.

c)

C. đun nóng dung dịch.

d)

D. cho nước đá vào chất rắn.

30.

Câu 10. Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

A. Xăng và nước.

b)

B. Nước và cát.

c)

C. Muối ăn và nước.

d)

D. Dầu ăn và nước.

31.

Câu 11. Cho các tính chất sau: (1) trong suốt; (2) đục (không trong suốt); (3) để lâu không thay đổi; (4) để lâu

có thể tạo kết tủa rắn; (5) để lâu có thể tách lớp chất lỏng.

Các tính chất của dung dịch, huyền phù và nhũ tương lần lượt là:

a)

A. (1) và (3); (2) và (4); (2) và (5).

b)

B. (1) và (3); (2) và (5); (2) và (4).

c)

C. (2) và (3); (1) và (4); (1) và (5).

d)

D. (2) và (4); (2) và (3); (1) và (5).

32.

Câu 12. Sữa bò tươi nguyên chất có khoảng hơn 4% chất béo. Chất béo trong sữa nguyên chất ở thể lỏng nhẹ

hơn nước, không tan trong nước. Sữa bò tươi nguyên chất là:

a)

A. Chất tinh khiết.

b)

B. Dung dịch.

c)

C. Huyền phù.

d)

D. Nhũ tương.

33.

Câu 13. Không khí là hỗn hợp gồm: nitrogen, oxygen, carbon dioxide,... Hiện nay, không khí ở thành phố

lớn và khu công nghiệp của Việt Nam đang bị ô nhiễm, gây hại cho sức khỏe của cư dân. Không khí và không

khí ô nhiễm thuộc loại hỗn hợp đồng nhất hay không đồng nhất?

a)

A. Không khí là hỗn hợp đồng nhất; Không khí bị ô nhiễm là hỗn hợp không đồng nhất.

b)

B. Không khí là hỗn hợp không đồng nhất; Không khí bị ô nhiễm là hỗn hợp không đồng nhất.

c)

C. Không khí là hỗn hợp không đồng nhất; Không khí bị ô nhiễm là hỗn hợp đồng nhất.

d)

D. Không khí là hỗn hợp đồng nhất; Không khí bị ô nhiễm là hỗn hợp đồng nhất.

34.

Câu 1. Muối ăn chiếm khoảng 3,5% về khối lượng trong nước biển. Người dân vùng ven biển có thể làm cách

nào để thu được muối ăn từ nước biển?

a)

A. Lọc muối ăn từ nước biển.

b)

B. Làm bay hơi nước biển dưới ánh nắng mặt trời.

nước biển.

c)

C. Đun sôi nước biển cho đến khi nước bay hơi hết.

d)

D. Gạn muối ăn từ

35.

Câu 2. Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

A. Chiết.

b)

B. Dùng máy li tâm.

c)

C. Lọc.

d)

D. Cô cạn.

36.

Câu 3. Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Chiết.

b)

B. Lọc.

c)

C. Dùng máy li tâm.

d)

D. Cô cạn.

37.

Câu 4. Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi lọc bằng bông được ép rất chặt.

Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

A. Lọc hóa chất độc hại.

b)

B. Lọc chất tan trong nước.

ng nước.

c)

C. Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

D. Lọc chất không tan trong nước

38.

Câu 5. Vào mùa hè nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấy ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau

khi có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

A. Mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường.

b)

B. Mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh.

c)

C. Mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bỏ bớt khói bụi ra khỏi không khí.

.

d)

D. Mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh

39.

Câu 6. Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

40.

Câu 7. Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân cho vào nước giếng

khoan vào bể lọc, đáy bể lót các lớp cát mịn, sỏi và than củi. Nước chảy qua các lớp này sẽ trong hơn. Nhận

định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.

b)

B. Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.

c)

C. Sau một thời gian sử dụng, ta phải thay rửa các lớp đáy bể lọc.

d)

D. Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn

41.

Câu 1: Nhờ quá trình nào mà tế bào lớn lên được?

a)

A. Sinh sản

b)

B. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

c)

C. Trao đổi chất.

d)

D. Cảm ứng.

42.

Câu 2: Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là gì?

a)

A. Lớn lên -> phân chia nhân.

b)

B. Phân chia TB chất -> phân chia nhân.

c)

C. Phân chia nhân -> phân chia TB chất.

d)

D. Trao đổi chất -> phân chia TB chất.

43.

Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và sinh sản của tế bào?

a)

A. Sự vươn cao của thân cây tre

b)

B. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

c)

C. Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng

d)

D. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

44.

Câu 4: Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

A. 16

b)

B. 32

c)

C. 48

d)

D. 64

45.

Câu 5: Ở người, loại tế bào nào sau đây đã biệt hóa thì không còn khả năng sinh sản được nữa?

a)

A. Tế bào gốc phôi

b)

B. Tế bào tủy xương

c)

C. Tế bào mô phân sinh

d)

D, Tế bào thần kinh

46.

Câu 1: Hãy sắp xếp các bước thực hành sau sao cho đúng nhất:

1. Dùng tăm tách 1 tép bưởi.

2. Vẽ và ghi lại đặc điểm tế bào quan sát được.

3. Quan sát bằng mắt thường và kính lúp cầm tay. Cảm nhận bằng xúc giác về loại tế bào này.

a)

A. 3-1-2

b)

B. 3-2-1

c)

C. 1-2-3

d)

D. 1-3-2

47.

Câu 2: Cho các dụng cụ sau, dụng cụ nào cần thiết để làm tiêu bản quan sát tế bào biểu bì hành tây?

1. Kính hiển vi 2. Lam kính 3. Giấy khổ A4 4. Đĩa petri

5. Lamen 6. Kính lúp 7. Thuốc nhuộm 8. Nước cất

a)

A. 1, 2, 4, 7

b)

B.1, 2, 5, 8

c)

C. 1, 3, 4, 8

d)

D. 1, 3, 6, 7

48.

Câu 1: Cho các vật: con cua, robot, cây quất, con chuồn chuồn, xe ô tô.

Số cơ thể sống trong các vật trên là:

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 5

49.

Câu 2: Đâu không phải cơ thể sinh vật?

a)

A. Con voi

b)

B. Cây cà chua

c)

C. Vi khuẩn Ecoli

d)

D. Virut corona

50.

Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau đây

 1. Vi khuẩn 2. Trùng roi xanh 3. Cây dâu tây

 4. Con gà 5. Tảo silic 6. Trùng biến hình Có mấy cơ thể đa bào

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

51.

Câu 4: Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ:

 

a)

A. 1 tế bào

b)

B. 2 tế bào

c)

C. 3 tế bào

d)

D. 4 tế bào

52.

Câu 5: Quá trình cảm nhận và phản ứng lại với sự thay đổi của môi trường gọi là:

a)

A. Cảm ứng và vận động

b)

B. Sinh sản

c)

C. Dinh dưỡng

d)

D. Hô hấp