wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Biện pháp canh tác gồm những công việc sau đây ?
a)
Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.
b)
Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh.
c)
Dùng sinh vật để diệt sâu hại.
d)
Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng.
2.
Đất trồng là lớp bề mặt .......... của vỏ Trái Đất.
a)
Ẩm ướt.
b)
Cứng rắn.
c)
Bạc màu.
d)
Tơi xốp.
3.
Đất trồng là sản phẩm được biến đổi hình thành từ:
a)
Đá.
b)
Thực vật.
c)
Động vật.
d)
Vi sinh vật.
4.
Hạt cát có đường kính từ:
a)
0,5 - 2,5mm.
b)
0,1 - 3mm.
c)
0,05 - 2mm.
d)
0,002 - 0,05mm
5.
Thành phần của đất trồng gồm:
a)
Phần khí, phần khô, phần lỏng.
b)
Phần khí, phần rắn, phần lỏng.
c)
Phần khí, phần vô cơ, phần lỏng.
d)
Phần khí, phần hữu cơ, phần lỏng.
6.
Nước có vai trò gì đối với cây trồng ?
a)
Hòa tan chất dinh dưỡng cho cây trồng.
b)
Vận chuyển chất dinh dưỡng cho cây trồng.
c)
Hòa tan và vận chuyển không khí cho cây trồng .
d)
Hòa tan và vận chuyển chất dinh dưỡng cho cây trồng.
7.
Đất trồng có vai trò như thế nào đối với cây trồng?
a)
Cung cấp nước, ôxi, chất dinh dưỡng
b)
Cung cấp ôxi, dinh dưỡng, giúp cây đứng vững
c)
Cung cấp nước, ôxi, dinh dưỡng và giúp cây đứng vững.
d)
Cung cấp nước, ôxi, dinh dưỡng và không giúp cây đứng vững
8.
Thành phần vô cơ trong đất trồng chiếm :
a)
91 - 98%.
b)
93 - 98%
c)
94 - 98%.
d)
92 - 98%.
9.
Thành phần cơ giới của đất được quyết định bởi tỉ lệ % của các loại hạt :
a)
Hạt cát, hạt sét, hạt limon.
b)
Hạt sét.
c)
Hạt cát, hạt sét, chất mùn.
d)
Hạt có kích thước bé.
10.
Độ chua, độ kiềm của đất được đo bằng độ :
a)
tH
b)
HP
c)
hP
d)
pH
11.
Đất trồng có pH =7 là loại đất nào ?
a)
Đất chua
b)
Đất mặn.
c)
Đất phèn.
d)
Đất trung tính.
12.
Để giảm độ chua trong đất người ta sử dụng biện pháp nào sau đây:
a)
Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ.
b)
Bón vôi.
c)
Làm ruộng bậc thang.
d)
Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh.
13.
Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng tốt nhất là:
a)
Đất sét.
b)
Đất cát.
c)
Đất trung tính.
d)
Đất thịt.
14.
Loại đất nào có khả năng giữ nước và dinh dưỡng ở mức độ trung bình:
a)
Đất cát.
b)
Đất sét.
c)
Đất thịt.
d)
Đất trung tính.
15.
Nhờ những yếu tố nào mà đất giữ được nước và chất dinh dưỡng:
a)
Hạt cát, hạt sét, hạt limon và chất vô cơ
b)
Hạt cát, hạt sét, hạt limon và chất mùn
c)
Hạt cát, hạt sét, hạt limon và chất hữu cơ
d)
Hạt cát, hạt sét, hạt limon và chất bột đường
16.
Bón phân có tác dụng gì đối với cây trồng và đất?
a)
Tăng sản lượng, diện tích và độ phì nhiêu cho đất
b)
Giảm sản lượng, diện tích và độ phì nhiêu cho đất
c)
Giảm năng suất, chất lượng và độ phì nhiêu cho đất.
d)
Tăng năng suất, chất lượng và độ phì nhiêu cho đất.
17.
Phân bón hữu cơ gồm các loại nào sau đây
a)
Phân đạm, lân, kali
b)
Phân chuồng, phân rác, phân xanh
c)
Phân DAP
d)
Phân Nitragin
18.
Bón nhiều đạm cho cây lúa sẽ gây ra hậu quả:
a)
Hạt lép, dễ đỗ ngã, năng suất thấp.
b)
Tăng chiều cao cho cây.
c)
Tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản.
d)
Ô nhiễm môi trường.
19.
Đối với phân chuồng (trâu, bò, gà…) người ta thường xử lí như thế nào trước khi sử dụng ?
a)
Ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài
b)
Ủ thành đống, dùng bao đậy kín bên ngoài.
c)
Hòa tan vào nước để cây dễ sử dụng
d)
Hòa tan vào nước đem bón cho cây.
20.
Đối với phân hóa học người ta thường bảo quản như thế nào :
a)
Trộn các loại phân cho vào túi ni lông.
b)
Trộn các loại phân hòa tan với nước.
c)
Đựng trong chum, vại sành, túi ni lông hoặc bao túi kín riêng từng loại phân bón.
d)
Ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài.
21.
Phân xanh thuộc nhóm phân bón nào?
a)
Phân hóa học
b)
Phân hữu cơ
c)
Phân vi sinh
d)
Phân vô cơ
22.
Loại phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân hóa học:
a)
Phân trâu, bò, gà.
b)
Phân đạm, lân, kali, NPK.
c)
Phân xanh
d)
Phân Nitragin
23.
Lạm dụng bón quá nhiều phân hóa học sẽ gây ra ảnh hưởng gì ?
a)
Cây héo úa và dễ chết.
b)
Làm đất bạc màu, nghèo dinh dưỡng.
c)
Làm chết các sinh vật trong đất.
d)
Cây trồng dễ chết, đất bạc màu, ngộ độc thực phẩm và ô nhiễm môi trường.
24.
Bón phân kali có tác dụng gì đối với cây trồng ?
a)
Giúp bộ rễ phát triển.
b)
Giúp tăng chiều cao, kích thước của cây.
c)
Giúp cây ra hoa và kết trái nhiều.
d)
Giúp cây cứng cáp đứng vững.
25.
Trong các loại phân bón nào sau đây mức độ an toàn và hiệu quả nhất trong trồng trọt:
a)
Phân rác (rác thải sau khi ủ)
b)
Phân chuồng (trâu, bò, gà, lợn…)
c)
Phân đạm, lân, kali, NPK.
d)
Phân vi sinh (chứa vi sinh vật)
26.
Loại phân bón nào sau đây thuộc nhóm phân vi sinh:
a)
Phân chuồng (trâu, bò, gà, lợn…)
b)
Phân xanh (cây xanh)
c)
Nitragin (chứa vi sinh vật chuyển hóa đạm)
d)
Phân đạm, lân, kali, NPK.
27.
Để sử dụng phân bón hiệu quả cần chú ý:
a)
Đúng loại phân, nồng độ và liều lượng.
b)
Bón cùng một lúc nhiều loại phân.
c)
Pha loãng với nước khi sử dụng.
d)
Giữ khô ráo, không ẩm ướt.
28.
Nhóm phân bón nào có khả năng gây ngộ độc và nhiễm môi trường cao:
a)
Nhóm phân vi lượng, đa lượng.
b)
Nhóm phân hữu cơ.
c)
Nhóm phân hóa học.
d)
Nhóm phân vi sinh.
29.
Phần rắn gồm thành phần nào?
a)
Chất vô cơ
b)
Chất hữu cơ
c)
Chất vô cơ và chất hữu cơ
d)
Nước và khí oxi, nitơ, cacbonic
30.
Bóc vỏ của cành, sau đó bó đất, xơ dừa và phân bón. Khi cành đã ra rễ thì cắt khỏi cây mẹ và trồng xuống đất. Đây là phương pháp:
a)
Chiết cành
b)
Nuôi cấy mô
c)
Giâm cành
d)
Ghép mắt
31.
Sản xuất giống cây trồng bằng hạt cần trải qua mấy năm?
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
4 năm
d)
5 năm
32.
Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải:
a)
Sử dụng biện pháp hóa học.
b)
Sử dụng biện pháp sinh học.
c)
Sử dụng biện pháp canh tác.
d)
Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.
33.
Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích :
a)
Đáp ứng yêu cầu sản xuất.
b)
Tăng năng suất cây trồng.
c)
Tạo ra nhiều thực phẩm cho con người.
d)
Tạo nhiều hạt giống, cây con giống phục vụ gieo trồng.
34.
Vòng đời của côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn phải trải qua mấy giai đoạn ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Cơ thể côn trùng chia làm mấy phần ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
36.
Côn trùng gây hại có kiểu biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?
a)
Sâu trưởng thành
b)
Trứng.
c)
Sâu non.
d)
Nhộng.
37.
Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại:
a)
Cành bị gãy.
b)
Cây, củ bị thối.
c)
Quả bị chảy nhựa.
d)
Quả to hơn.
38.
Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:
a)
Biện pháp hóa học
b)
Biện pháp thủ công.
c)
Biện pháp sinh học.
d)
Biện pháp canh tác.
39.
Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?
a)
Biện pháp thủ công.
b)
Biện pháp sinh học.
c)
Biện pháp hóa học.
d)
Biện pháp canh tác.
40.
Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biện pháp gì?
a)
Biện pháp hóa học.
b)
Biện pháp sinh học.
c)
Biện pháp thủ công.
d)
Biện pháp canh tác.
41.
Bả độc diệt sâu hại thuộc biện pháp:
a)
Thủ công
b)
Hóa học
c)
Sinh học
d)
Canh tác
42.
Vệ sinh đồng ruộng, làm đất có tác dụng:
a)
Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh
b)
Trừ mầm mống nơi sâu, bệnh ẩn náu
c)
Hạn chế sâu, bệnh gây hại
d)
Tăng sức chống chịu cho cây
43.
Có mấy biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
44.
Sử dụng giống chống sâu, bệnh có tác dụng:
a)
Hạn chế sâu, bệnh gây hại
b)
Trừ mầm mống nơi sâu, bệnh ẩn náu
c)
Tăng sức chống chịu cho cây
d)
Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh
45.
Cần đảm bảo các yêu cầu nào khi sử dụng thuốc hóa học?
a)
Sử dụng đúng nồng độ và liều lượng
b)
Phun đúng kĩ thuật
c)
Mặc đồ bảo hộ lao động
d)
Tất cả đều đúng
46.
Sâu, bệnh có ảnh hưởng xấu đến đời sống cây trồng như thế nào?
a)
Cây trồng sinh trưởng, phát triển kém
b)
Cây trồng sinh trưởng, phát triển kém, năng suất và chất lượng nông sản giảm
c)
Năng suất và chất lượng nông sản giảm
d)
Cây trồng sinh trưởng, phát triển kém, năng suất và chất lượng nông sản giảm, thậm chí không cho thu hoạch
47.
Các giai đoạn biến thái hoàn toàn của côn trùng gồm:
a)
Trứng – Sâu non – Sâu trưởng thành – Nhộng
b)
Trứng – Nhộng – Sâu non – Sâu trưởng thành
c)
Trứng – Sâu non – Nhộng – Sâu trưởng thành
d)
Sâu non – Sâu trưởng thành – Nhộng – Trứng
48.
Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính:
a)
Lai tạo giống
b)
Giâm cành
c)
Ghép mắt
d)
Chiết cành
49.
Phân bón không có tác dụng nào sau đây?
a)
Diệt trừ cỏ dại
b)
Tăng năng suất cây trồng
c)
Tăng chất lượng nông sản
d)
Tăng độ phì nhiêu của đất
50.
Phân nào dễ hòa tan:
a)
Phân lân, kali, hỗn hợp
b)
Phân đạm, lân, hỗn hợp
c)
Phân kali, đạm, hỗn hợp
d)
Phân lân, kali, đạm