wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vận dụng chủ đề 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong những hoạt động dưới đây, hoạt động nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Trồng cây gây rừng

b)

Đánh bắt, nuôi trông thủy-hải sản

c)

Sử dụng kháng sinh để chữa bệnh sốt rét

d)

Nghiên cứu xử lý rác thải, ô nhiễm nước

2.

Nhà khoa học là:

a)

Người sử dụng các sản phẩm ứng dụng của nghiên cứu khoa học

b)

Người thực hiện nghiên cứu khoa học

c)

Người ứng dụng nghiên cứu khoa học

d)

Cả ba đáp án trên

3.

Vai trò của nghiên cứu khoa học là

a)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe con người

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Thành tựu của KHTN được áp dụng vào công nghệ để

a)

Chế tạo ra các phương tiện phục vụ cho mọi lĩnh vực của đời sống con người

b)

Cải thiện cuộc sống của con người

c)

Nâng tầm cuôc sống của con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

5.

Điện thoại di động ứng dụng vào cuộc sống con người như thế nào?

a)

Là phương tiện liên lạc nhanh gọn

b)

Tra cứu thông tin nhanh chóng

c)

Theo dõi sức khỏe

d)

Cả ba đáp án trên

6.

Đâu không phải phát minh khoa học và công nghệ được ứng dụng vào cuộc sống hằng ngày của con người

a)

Máy điều hòa

b)

Tàu vũ trụ

c)

Quạt hơi nước

d)

Máy giặt

7.

Ngành khoa học Trái Đất nghiên cứu về

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật chất năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên

c)

Những vấn đề về cấu trúc đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

8.

Dưa hấu không hạt, quả to, ngọt là kết quả nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Khoa học Trái Đất

9.

Năng lượng điện là đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực khoa học nào?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Khoa học Trái Đất

10.

Vật lí học là ngành khoa học nghiên cứu:

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật chất năng lượng và sự biến đổi của chúng trong tự nhiên

c)

Những vấn đề về cấu trục, đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

11.

Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu:

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật chất năng lượng và sự biến đổi của chúng trong tự nhiên

c)

Những vấn đề về cấu trục, đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

12.

Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu:

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật chất năng lượng và sự biến đổi của chúng trong tự nhiên

c)

Những vấn đề về cấu trục, đặc điểm và sự thay đổi của Trái Đất

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

13.

Nghiên cứu sự nảy mầm của hạt là hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vực nào?

a)

Sinh học

b)

Vật lý học

c)

Hóa học

d)

Thiên văn học

14.

Bản tin dự báo thời tiết là ứng dụng liên quan đến lĩnh vực nào của KHTN?

a)

Sinh học

b)

Vật lý học

c)

Hóa học

d)

Khoa học Trái Đất

15.

Quan sát sự ra hoa của cây cà chua là hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc lĩnh vuecj nào?

a)

Sinh học

b)

Vật lý học

c)

Hóa học

d)

Khoa học Trái Đất

16.

Ngành thiên văn học nghiên cứu về

a)

Các sinh vật và sự sống trên Trái Đất

b)

Vật chất năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên

c)

Quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời

d)

Các chất và sự biến đổi các chất

17.

Marie Curie là nhà khoa học nổi tiếng người Pháp, các nghiên cứu của bà chủ yếu thuộc lĩnh vuecj gì?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Thiên văn học

18.

Ngành khoa học tự nhiên cổ nhất là

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Thiên văn học

d)

Vật lí học

19.

Những đặc điểm của vật sống:

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Sinh sản

d)

Cả ba đáp án trên

20.

Vật nào dưới đây khác với những vật còn lại

a)

Con bò

b)

Con cá

c)

Hòn đá

d)

Con ốc sên

21.

Vật không sống là những vật

a)

Mang những đặc điểm tương tự vật sống nhưng không di chuyển được

b)

Không mang những đặc điểm của sự sống

c)

Không sinh sản nhưng vẫn có khả năng lớn lên

d)

Không bao giờ chết

22.

Đâu không phải là dụng cụ đo chiều dài:

a)

Thước cuộn

b)

Thước dây

c)

Nhiệt kế

d)

Thước kẻ

23.

Đâu là dụng cụ dùng để đo chiều dài

a)

Nhiệt kế

b)

Thước cuộn

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Lực kế

24.

Đâu là dụng cụ đo nhiệt độ

a)

Thước dây

b)

Nhiệt kế

c)

Thước cuộn

d)

Đồng hồ bấm giây

25.

Đâu là dụng cụ dùng để đo khối lượng

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Lực kế

d)

Nhiệt kế

26.

Dụng cụ dùng để đo lực là:

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Lực kế

d)

Nhiệt kế

27.

Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Ống chia độ

d)

Nhiệt kế

28.

Dụng cụ nào không được sử dụng để đo thể tích chất lỏng

a)

Ống chia độ

b)

Cốc chia độ

c)

Nhiệt kế

d)

Ống pipette

29.

Khi cân một lượng chất rất nhỏ, cần sự chính xác cao, người ta sử dụng

a)

Cân điện tử

b)

Cân đồng hồ

c)

Cân tạ

d)

Cân đòn

30.

Điều gì xảy ra khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ không thẳng đứng

a)

Không ảnh hưởng đến kết quả đo

b)

Đọc sai kết quả đo

c)

Không nhìn thấy lượng chất lỏng trong bình

d)

Cả ba trường hợp đều có thể xảy ra

31.

Công dụng của cân điện tử là:

a)

Đo thể tích chất lỏng hay dung dịch với lượng lớn hơn ống chia độ

b)

Dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng của vật, độ đo chính xác hơn cân đồng hồ

c)

Được dùng để đo thể tích chất lỏng không lớn

d)

Dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, đây là dụng cụ thông dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học

32.

Công dụng của ống pipette

a)

Đo thể tích chất lỏng hay dung dịch với lượng lớn hơn ống chia độ

b)

Dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng của vật, độ đo chính xác hơn cân đồng hồ

c)

Được dùng để đo thể tích chất lỏng không lớn

d)

Dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, đây là dụng cụ thông dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học

33.

Kí hiệu giới hạn đo (GHĐ) trên dụng cụ đo nghĩa là

a)

Hiệu giá trị lớn nhất ghi trên vạch chia

b)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên mặt chia

c)

Giá trị đo ghi trên vạch chia

d)

Giá trị lớn nhất ghi trên vạch chia

34.

Để đo thể tích viên đá, người ta dùng

a)

Cân điện tử

b)

Cân đồng hồ

c)

Cốc đong

d)

Thước dây

35.

Đây là dụng cụ nào:

a)

Cân điện tử

b)

Cân đồng hồ

c)

Cốc đong

d)

Thước dây

36.

Kính hiển vi quan học có độ phóng đại lớn nhất là:

a)

1000 lần

b)

500 lần

c)

2000 lần

d)

3000 lần

37.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vỉ gồm

a)

Vật kính

b)

Thị kính

c)

Vật kính và thị kính

d)

Vật kính, thị kính và nguồn sáng

38.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, để điều chỉnh ánh sáng chúng ta sẽ:

a)

Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu haowcj nút chỉnh cường độ nguồn sáng

b)

Điều chỉnh ốc nhỏ để nhìn vật mẫu rõ nhất

c)

Đưa mắt ra xa thị kính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Vật nào sau đây không sử dụng kính hiển vi để quan sát:

a)

Virus Corona

b)

Chim ruồi

c)

Vi khuẩn lactic

d)

Tế bào lá cây

40.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên:

a)

Vật kính

b)

Thị kính

c)

Bàn kính

d)

Giá đỡ

41.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua

a)

Vật kính

b)

Thị kính

c)

Chân kính

d)

Giá đỡ

42.

Cấu tạo của kính lúp

a)

Ống kính, khung kính, vật kính

b)

Ống kính, khung kính, tay cầm

c)

Khung kính, tay cầm

d)

Mặt kính, khung kính, tay cầm

43.

Kính lúp không quan sát được

a)

Con kiến

b)

Vi khuẩn

c)

Ấu trùng ruồi

d)

Lá cây

44.

Khi đang quan sát bọ cánh cứng, điều gì xảy ra khi đưa kính lại gần bọ hơn

a)

Nhìn rõ bọ hơn

b)

Nhìn mờ hơn

c)

Nhìn bọ to hơn

d)

Nhìn bọ bé hơn

45.

Đâu không phải cách bảo quản kính lúp

a)

Lau chùi, vệ sinh kính thường xuyển bằng khăn mềm

b)

Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính để rửa kính

c)

Lau chui kính bằng khăn bẩn

d)

Để kính lên bề mặt phẳng