wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC LỚP 5

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Mọi trẻ em sinh ra đều có đặc điểm giống với....... của mình.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. Bố

b)

B. Mẹ

c)

C. Hàng xóm

d)

D. bố, mẹ

2.

Nhờ đâu mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được duy trì kế tiếp nhau?

a)

A. nhờ có bố, mẹ

b)

B. nhờ có ông, bà

c)

C. nhờ có sự sinh sản

d)

D. tất cả các đáp án trên.

3.

Khi mới sinh ra, dựa vào cơ quan nào để phân biệt là bé trai hay bé gái?

a)

cơ quan tuần hoàn

b)

cơ quan sinh dục

c)

cơ quan tiêu hóa

d)

cơ quan hô hấp

4.

Ở người nữ, cơ quan sinh dục tạo ra: ...

(a)  

5.

Câu 1: Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào?

a)

A. Khi trứng rụng ra khỏi buồng trứng của cơ thể mẹ.

b)

B. Khi tinh trùng của bố vào ống dẫn trứng của mẹ.

c)

C. Khi có sự kết hợp giữa tinh trùng của bố và trứng của mẹ.

6.

Những cụm từ nào dưới đây mô tả đúng nhất về vai trò chỉ có phụ nữ mới làm được?

a)

chăm sóc con cái

b)

nấu ăn giỏi

c)

trụ cột kinh tế trong gia đình

d)

mang thai và cho con bú

7.

Những đặc điểm chỉ có ở nam giới là:

a)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

b)

Có thể sinh con và cho con bú

c)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng.

d)

Làm bếp giỏi, khéo tay, biết sửa chữa đồ điện

8.

Câu 2: Những đặc điểm của bào thai trong 3 tháng cuối là:

a)

A. Thai nhi lớn nhanh, các cơ quan trong cơ thể tiếp tục phát triển, đặc biệt là hệ thần kinh trung ương: Lớp mỡ phát triển, tay chân đầy đặn hơn.

b)

B. Thai nhi lớn nhanh, các cơ quan trong cơ thể tiếp tục phát triển, đặc biệt là hệ thần kinh trung ương: Hệ tuần hoàn được hình thành, chân tay cũng hình thành.

c)

C. Thai nhi lớn nhanh, các cơ quan trong cơ thể tiếp tục phát triển, đặc biệt là hệ thần kinh trung ương: các giác quan phát triển, tai nghe thấy được, cuối thời kì này mắt đã mở.

9.

Câu 3: Người phụ nữ mang thai không nên làm gì?

a)

A. Ăn uống đủ lượng, đủ chất. Đi khám thai định kì.

b)

B. Dùng các chất kích thích (thuốc lá, thuốc lào, rượu, ma túy,…)

c)

C. Tiêm vắc-xin phòng bệnh và uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

10.

Câu 4: Việc nào không nên làm khi gặp người phụ nữ mang thai ở nơi công cộng?

a)

A. Nhường chỗ ngồi trên xe công cộng, mang đỡ vật nặng.

b)

B. Nhường bước nơi đông người.

c)

C. Chen lấn, xô đẩy.

11.

Chọn ý đúng nhất:

Có mấy giai đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chọn ý đúng nhất:

Hình ảnh này ứng với lứa tuổi nào dưới đây?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 3 đến 6 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 11 đến 15 tuổi

13.

Chọn ý đúng nhất:

Tuổi dậy thì của con trai xuất hiện khi nào?

a)

thường bắt đầu khoảng từ 13 đến 17 tuổi

b)

thường bắt đầu khoảng từ 10 đến 17 tuổi

c)

khoảng bắt đầu từ 10 đến 15 tuổi

d)

khoảng bắt đầu từ 13 đến 15 tuổi

14.

Điền các từ ngữ thích hợp:

"Ở tuổi dậy thì, cơ thể phát triển nhanh cả về .....và........"

a)

chiều cao

b)

cân nặng

c)

có ria mép

d)

vỡ giọng

15.

Chọn các ý đúng:

Ở tuổi dậy thì, cơ quan ........ bắt đầu ......

a)

tiêu hóa

b)

sinh dục

c)

xuất hiện

d)

phát triển

16.

Điền các từ ngữ thích hợp:

"Ở giai đoạn dậy thì cũng diễn ra những biến đổi về ......, ...... và mối quan hệ xã hội."

a)

tình cảm

b)

cơ thể

c)

tính cách

d)

suy nghĩ

17.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Ở tuổi dậy thì, con trai có hiện tượng (a)  

18.

Dấu hiệu nào cho biết người con gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Có kinh nguyệt.

c)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

d)

Có mụn trứng cá.

19.

Vì sao tuổi dậy thì có tầm quan trọng?

a)

Vì cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng.

b)

Vì cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển.

c)

Vì ở giai đoạn này diễn ra nhiều sự biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các ý trên.

20.

Độ tuổi vị thành niên là:

a)

15 đến 18 tuổi

b)

10 đến 19 tuổi

c)

10 đến 20 tuổi

d)

13 đến 17 tuổi

21.

10. Tuổi vị thành niên là giai đoạn chuyển tiếp từ:

a)

A. Trẻ con thành người già.

b)

B. Trẻ sơ sinh thành trẻ con.

c)

C. Trẻ sơ sinh thành trẻ dậy thì.

d)

D. Trẻ con thành người lớn.

22.

11. Tuổi trưởng thành từ:

a)

A. 16 đến 55 hoặc 60 tuổi.

b)

B.18 đến 60 hoặc 65 tuổi

c)

C. 20 đến 60 hoặc 65 tuổi

d)

D. 22 đến 55 hoặc 60 tuổi

23.

15. Tuổi già:

a)

A. Từ 45 hoặc 50 tuổi trở lên.

b)

B. Từ 55 hoặc 60 tuổi trở lên.

c)

C. Từ 60 hoặc 65 tuổi trở lên.

d)

D. Từ 65 hoặc 70 tuổi trở lên.

24.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí không lành mạnh

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ càng nhiều càng tốt

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao cả ngày

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

25.

Em nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

26.

Tác hại của thuốc lá?

a)
b)
c)
d)
27.

Chúng ta sẽ làm gì để làm bảo vệ bản thân và những người xung quanh trước tái hại thuốc lá?

a)
b)
c)
d)
28.

Khi có bạn thân rủ rê xử dụng một loại chất kích thích hay bày bán ở khu vực cổng trường thì bạn sẽ làm gi?

a)

Thử sử dụng cùng một lần cho biết.

b)

Không đồng ý, nhưng vẫn đứng xem bạn sử dụng.

c)

Báo phụ huynh, thầy cô giáo hoặc lực lượng chức năng biết.

29.

Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?

a)

Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ.

b)

Phải biết tất cả những rủi ro có thể xảy ra khi dùng thuốc đó.

c)

Phải ngưng dùng thuốc nếu thấy bệnh không giảm hoặc bị dị ứng...

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Chỉ nên dùng thuốc khi nào?

a)

Khi thật sự cần thiết.

b)

Khi biết chắc cách dùng, liều lượng dùng.

c)

Khi biết nơi sản xuất, hạn sử dụng và tác dụng phụ của thuốc (nếu có).

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Khi mua thuốc, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Đọc kĩ thông tin, hướng dẫn để biết hạn sử dụng, nơi sản xuất, tác dụng và cách dùng thuốc.

b)

Hạn sử dụng và nơi sản xuất thuốc.

c)

Tác dụng và cách dùng thuốc.

d)

Tuân theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

32.

Sử dụng sai thuốc gây nguy hiểm như thế nào?

a)

Không có vấn đề gì xảy ra.

b)

Không chữa được bệnh, có thể làm cho bệnh nặng hơn hoặc dẫn đến chết.

c)

Chết người.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

33.

Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?

a)

Dùng đúng thuốc, đúng cách, đúng liều lượng và theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

b)

Biết xuất xứ, hạn sử dụng, tác dụng phụ của thuốc

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

34.

Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?

a)

virut

b)

Vi khuẩn

c)

kí sinh trùng

d)

côn trùng

35.

Bệnh sốt rét đã có thuốc chữa và thuốc phòng chưa?

a)

Đã có rồi

b)

Chưa có

36.

Đâu là những cách phòng bệnh sốt rét?

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy.

c)

Tránh để muỗi đốt.

d)

Tất cả các phương án trên.

37.

Đâu là con vật trung gian truyền bệnh sốt rét?

a)

Muối Anophel

b)

Muỗi vằn

c)

Muỗi Culex

38.

Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?

a)

Không gây ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người.

b)

Gây thiếu máu, bệnh nặng có thể gây chết người.

c)

Gây chảy máu, bệnh nặng có thể gây chết người

39.

Triệu chứng của bệnh sốt rét là gì?

a)

Cứ cách 1 ngày lại bị 1 cơn sốt

b)

Rét run, sau đó sốt cao kéo dài hàng mấy giờ

c)

Ra mồ hôi và hạ sốt

d)

Tất cả các ý trên

40.

Bệnh sốt xuất huyết do một loại....... gây ra.

a)

Kí sinh trùng

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Muỗi

41.

Động vật trung gian lây truyền bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Muỗi vằn

b)

Muỗi a-nô-phen

c)

Muỗi Culex

d)

Tất cả các loại muỗi

42.

Muỗi vằn hút máu...... mang virus sốt xuất huyết truyền sang cho ...........

a)

người lành - người bệnh

b)

người bệnh - người lành

c)

trẻ em - người lớn

d)

động vật - con người

43.

Chu trình phát triển của muỗi vằn là:

a)

ấu trùng - trứng - nhộng - muỗi trưởng thành

b)

muỗi trưởng thành - trứng - nhộng - ấu trùng

c)

trứng - nhộng - ấu trùng - muỗi trưởng thành

d)

trứng - ấu trùng - nhộng - muỗi trưởng thành

44.

Muỗi vằn thường sống ở (a)  

45.

Tích vào ô trống trước những biện pháp phòng tránh sốt xuất huyết:

a)

Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

b)

Không cần ngủ màn

c)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

d)

Tránh để muỗi đốt

46.

Bệnh sốt xuất huyết đã có thuốc đặc trị, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Con đường lây truyền bệnh viêm não là:

a)

Do con người ăn phải vi rút

b)

Do muỗi truyền vi rút

c)

Do vi rút xâm nhập vào cơ thể

d)

Do tiếp xúc gần với người bị bệnh

48.

Bệnh viêm não đã có thuốc phòng:

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chọn các đáp án đúng: Những biện pháp phòng bệnh viêm não là:

a)

Ngủ màn

b)

Không để ao tù, nước đọng

c)

Diệt muỗi bọ gậy

d)

Xả rác nơi công cộng

50.

Tác nhân gây bệnh viêm não?

a)

Do 1 loại vi rút có trong gia súc

b)

Do một loại muỗi

c)

Do một loại côn trùng

d)

Do súc vật như khỉ, chuột;....

51.

Tác nhân gây bệnh viêm gan A là:

a)

Lây qua đường tiêu hoá

b)

Vi-rút viêm gan A được thải qua phân người bệnh. Có thể lây sang người khác qua nước, thức ăn sống bị ô nhiễm, không rửa tay sạch trước khi ăn...

c)

Vi-rút viêm gan A

d)

Đau ở vùng bụng bên phải

52.

Đường lây truyền bệnh viêm gan A là

a)

Lây qua đường tiêu hoá

b)

Vi-rút viêm gan A được thải qua phân người bệnh. Có thể lây sang người khác qua nước, thức ăn sống bị ô nhiễm, không rửa tay sạch trước khi ăn...

c)

Vi-rút viêm gan A

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Muốn phòng bệnh viêm gan A ta phải làm gì?

a)

Tiêm vác-xin phòng bệnh viêm gan A.

b)

Ăn chín, uống sôi, rửa tay bằng xà phòng trước và sau khi đi đại tiện.

c)

Ăn thức ăn lỏng, giàu chất đạm, vi-ta-min, không ăn mỡ, không uống rượu.

d)

Tất cả các đáp án trên