wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa Học CK1 - K5

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đất gồm những thành phần nào?

a)

Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí, nước

b)

Chất diệp lục, chất dinh dưỡng, khí hydro

c)

Động vật không xương sống, khoáng chất

d)

Đá, mùn, không khí, nước

2.

Vì sao động vật có thể sống được trong đất?

a)

Vì trong đất có không khí, nước và các chất dinh dưỡng

b)

Vì trong đất có các tầng sỏi, đá

c)

Vì động vật có thể lấp đầy các khoảng trống trong đất

d)

Vì động vật có thể tự sinh ra không khí và nước trong đất

3.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Núi lửa phun trào

d)

Sử dụng phân bón hóa học

4.

Nguyên nhân gây xói mòn đất?

a)

Chặt phá rừng, bão, lũ

b)

Chặt phá rừng; bão, lũ, gió và địa hình dốc

c)

Bão, lũ

d)

Địa hình dốc

5.

Dung dịch là gì?

a)

Là sự kết hợp của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của mình

b)

Là chất mà không thể tách rời được thành các thành phần khác nhau

c)

Là sự kết hợp của hai chất với nhau tạo thành chất mới

d)

Là khi hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất

6.

Hỗn hợp nào dưới đây chứa dung dịch?

a)

Hỗn hợp đất và nước

b)

Hỗn hợp đường và nước

c)

Hỗn hợp dầu và nước

d)

Hỗn hợp cát và nước

7.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Mật ong

b)

Sỏi

c)

Giọt nước

d)

Ô-xi

8.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Mật ong

b)

Miếng gỗ

c)

Sỏi

d)

Ô-xi

9.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi:

a)

Ở trạng thái lỏng

b)

Ở trạng thái rắn

c)

Nhiệt độ phù hợp

d)

Ở trạng thái khí

10.

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là gì?

a)

Sự biến đổi cơ học

b)

Sự biến đổi sinh học

c)

Sự biến đổi vật lí học

d)

Sự biến đổi hóa học

11.

Nêu vai trò của đất đối với cây trồng.

a)

Giúp cây tạo chất diệp lục cho lá

b)

Là nơi giúp cây tự sinh ra khí và nước

c)

Giữ cho rễ bám, cung cấp khoáng chất, mùn, không khí và nước

d)

Chỉ giúp cây đứng vững mà không cung cấp chất

12.

Sự biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi trộn hai chất nhưng chúng vẫn giữ nguyên tính chất

b)

Khi chất khí ngưng tụ thành chất lỏng không mùi

c)

Khi chất rắn chuyển sang chất lỏng không đổi màu

d)

Khi chất này biến đổi thành chất khác và thường thể hiện bằng đổi màu, mùi, vị

13.

Điền các từ: "hữu cơ, hóa học, đất ở, hợp lí, rác thải" vào chỗ chấm cho phù hợp.

a)

Phân bón hóa học, sản xuất hữu cơ, xử lí rác thải hợp lí

b)

Phân bón hữu cơ, khai thác đất ở, xử lí hợp lí rác thải

c)

Bảo vệ đất ở, tăng rác thải, dùng phân bón hữu cơ

d)

Dùng phân bón hợp lí, tăng rác thải, trồng rừng

14.

Điền các từ: "trộn lẫn, tính chất, hòa tan, chất, hai hay nhiều" vào chỗ chấm cho phù hợp.

a)

Hỗn hợp tạo thành khi trộn lẫn hai hay nhiều chất, mỗi chất giữ nguyên tính chất

b)

Hỗn hợp tạo thành khi hòa tan hai hay nhiều chất, mỗi chất giữ nguyên tính chất

c)

Hỗn hợp tạo thành khi chất trộn lẫn một tính chất duy nhất

d)

Hỗn hợp tạo thành khi hai hay nhiều chất mất hết tính chất

15.

Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm nào?

a)

Luôn chuyển động nhanh như khí

b)

Chỉ chiếm không gian biến đổi theo nhiệt độ

c)

Không có hình dạng, lan theo mọi hướng

d)

Có hình dạng và chiếm không gian xác định

16.

Nêu 4 việc làm cụ thể để bảo vệ môi trường đất.

a)

Không trồng rừng, không xử lí rác, xả thải trực tiếp

b)

Chỉ trồng cây ăn quả, không xử lí rác, dùng nhiều thuốc trừ sâu

c)

Đốt rừng, xả thải ra sông, dùng nhiều phân hóa học, bỏ hoang đất

d)

Trồng cây gây rừng, không xả thải bừa bãi, dùng phân bón hữu cơ, làm ruộng bậc thang

17.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là gì?

a)

Khí đốt tự nhiên

b)

Gió

c)

Mặt trời

d)

Điện

18.

Chất đốt tồn tại ở thể khí là gì?

a)

Củi

b)

Xăng

c)

Ga

d)

Than

19.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh sắt

b)

Nhựa PVC

c)

Thước gỗ

d)

Giấy

20.

Vật liệu nào thường dùng để bọc ngoài dây dẫn điện để cách điện?

a)

Pin

b)

Bóng đèn

c)

Nhựa PVC

d)

Bìa sách

21.

Vật liệu nào dưới đây không cho dòng điện chạy qua?

a)

Cao su

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Vàng

22.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Là vật không cho dòng điện chạy qua

b)

Là vật cho dòng điện chạy qua

c)

Là vật nối các dòng điện

d)

Là vật chia đôi dòng điện

23.

Trong các vật liệu: vàng, bạc, sứ, thép, nhựa, gỗ, cao su, thủy tinh, đồng; có bao nhiêu vật liệu cho dòng điện chạy qua?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

24.

Kim loại nào thường dùng để làm dây dẫn điện?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Thép

25.

Năng lượng mặt trời được sử dụng để làm gì trong hình ruộng muối?

a)

Sản xuất muối biển

b)

Đun nấu

c)

Chiếu sáng

d)

Sản xuất điện

26.

Năng lượng nào đã được sử dụng trong hình thả diều?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng mặt trời

27.

Kể tên một số nguồn năng lượng thông dụng dùng trong cuộc sống và nêu một cách dùng năng lượng mặt trời.

a)

Thức ăn, củi, than; dùng để chơi

b)

Thức ăn, than, gió; dùng để sưởi ấm

c)

Thức ăn, than, điện; dùng để bơi lội

d)

Củi, nước chảy, giấy; dùng để vẽ tranh

28.

Một mạch điện thắp sáng đơn giản gồm những bộ phận nào?

a)

Công tắc, đèn, kìm, băng dính

b)

Pin, bóng, ống nhựa, giấy bạc

c)

Nguồn, cầu chì, ổ cắm, máy bơm

d)

Nguồn, công tắc, bóng, dây dẫn

29.

Trong mạch điện, dây dẫn có nhiệm vụ gì?

a)

Trang trí mạch điện cho đẹp

b)

Kết nối các bộ phận cho dòng điện đi qua

c)

Giữ bóng đèn khỏi nóng

d)

Ngăn dòng điện đi vào pin

30.

Nêu một quy tắc an toàn điện phù hợp với học sinh lớp 5.

a)

Không đến gần cột điện cao thế, trạm biến áp

b)

Báo người lớn khi thấy điện bị cắt

c)

Lắp thiết bị điện ở nơi ẩm ướt cho mát

d)

Chạm vào dây điện bị hở để kiểm tra

31.

Hình minh họa cho thấy bốn loại năng lượng: mặt trời, gió, nước chảy và điện. Loại nào thường dùng để chiếu sáng, sưởi ấm và đun nấu trong gia đình?

a)

Năng lượng gió dùng quay tua-bin nhỏ

b)

Năng lượng mặt trời cho nhiệt và ánh sáng

c)

Năng lượng nước chảy làm quay bánh xe

d)

Năng lượng điện từ pin trong đồ chơi

32.

Ứng dụng nào phù hợp nhất với năng lượng gió ở vùng ven biển?

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao

b)

Sấy quần áo bằng máy sấy điện

c)

Chạy thuyền buồm nhờ gió tự nhiên

d)

Thắp sáng bằng bóng đèn sợi đốt

33.

Một ngôi làng nằm gần dòng sông chảy xiết muốn tạo điện. Phương án nào hợp lý nhất dựa trên loại năng lượng sẵn có?

a)

Dùng pin mặt trời đặt trên mái nhà

b)

Xây tua-bin thủy điện tận dụng dòng nước

c)

Mua thêm bình ắc quy để dự trữ điện

d)

Dựng cột gió ngay giữa rừng rậm

34.

Trong lớp học cần thắp sáng, truyền tin, đốt nóng và làm mát bằng quạt, máy lạnh. Loại năng lượng nào bao quát các nhu cầu này tốt nhất?

a)

Năng lượng nước chảy cho bánh xe nước

b)

Năng lượng mặt trời cho bếp phơi đồ

c)

Năng lượng gió cho thuyền buồm

d)

Năng lượng điện cho nhiều thiết bị

35.

Cơ quan sinh dục của hoa là:

a)

Phôi

b)

Nhụy

c)

Nhị

d)

Hạt

36.

Cơ quan sinh dục cái của hoa là:

a)

Phôi

b)

Nhụy

c)

Nhị

d)

Hạt

37.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ côn trùng.

a)

Màu sắc sặc sỡ

b)

Cánh hoa nhỏ

c)

Mật hoa thu hút côn trùng

d)

Có mùi hương

38.

Loài hoa nào dưới đây thụ phấn nhờ gió?

a)

Hoa cỏ

b)

Hoa hồng

c)

Hoa ngô

d)

Hoa sen

39.

Loài động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Vịt, ếch, gà, chim

b)

Mèo, lợn, khỉ, dơi

c)

Ngựa, thỏ, voi, báo

d)

Gấu, chó, hổ, chuột

40.

Loài động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Vịt, đà điểu, cá sấu, ngỗng

b)

Rắn, ếch, gà, chim

c)

Rùa, cá vàng, gián, bướm

d)

Chó, mèo, bò, ngựa

41.

Qua thụ tinh, tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành:

a)

Trứng

b)

Thai

c)

Hợp tử

d)

Phôi

42.

Phôi phát triển thành

a)

Thai

b)

Trứng

c)

Hợp tử

d)

Tinh trùng

43.

Vòng đời của cá hồi:

a)

Cá con mới nở - cá con - cá trưởng thành - trứng

b)

Trứng - cá trưởng thành - cá con mới nở - cá con

c)

Trứng - cá con - cá con mới nở– cá trưởng thành

d)

Trứng - cá con mới nở - cá con - cá trưởng thành

44.

Vòng đời của ếch:

a)

Trứng – nòng nọc – nòng nọc có chân – ếch con - ếch trưởng thành

b)

Trứng– nòng nọc có chân – nòng nọc – ếch con - ếch trưởng thành

c)

Trứng – ếch con – nòng nọc – nòng nọc có chân – ếch trưởng thành

d)

Trứng – nòng nọc – nòng nọc có chân - ếch trưởng thành – ếch con

45.

Nêu cấu tạo của hạt?

a)

Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

b)

Nhị, nhụy, cánh hoa, đài hoa

c)

Rễ, thân, lá, hoa

d)

Hợp tử, phôi, quả non

46.

Nêu quá trình sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Thụ phấn, thụ tinh, tạo hợp tử, phôi và hạt

b)

Hoa rụng cánh là tạo quả luôn

c)

Nảy mầm rồi ra hoa ngay lập tức

d)

Chỉ cần gió mang hạt đi xa

47.

Kể tên 4 loài động vật đẻ con thuộc nhóm đẻ con và 4 loài đẻ trứng thuộc nhóm đẻ trứng.

a)

Ví dụ: rùa, cá, bướm, gián; hổ, voi, báo, ngựa

b)

Ví dụ: thằn lằn, rắn, cá sấu; mèo, chó, bò, dê

c)

Ví dụ: chó, mèo, bò, ngựa; vịt, gà, chim, ếch

d)

Ví dụ: cá heo, cá voi, người; gà, vịt, ngan, ngỗng

48.

Ghép đối tượng ở cột A với định nghĩa hoặc vai trò ở cột B sao cho phù hợp.

a)

Nhị - cơ quan sinh dục đực của hoa

b)

Nhụy - cơ quan sinh dục cái của hoa

c)

Bầu nhụy - phát triển thành quả chứa hạt

d)

Hợp tử - tạo từ tế bào sinh dục đực và cái

49.

Trong quá trình thụ phấn, hạt phấn di chuyển từ đâu đến đâu?

a)

Từ thân sang lá của cây

b)

Từ quả sang hạt của cây

c)

Từ lá sang rễ của cây

d)

Từ nhị sang nhụy của cùng hoa

50.

Loài nào có vòng đời biến thái hoàn toàn?

a)

Ếch: trứng - nòng nọc - ếch trưởng thành

b)

Cá: trứng - cá con - cá trưởng thành

c)

Bướm: trứng - sâu - nhộng - bướm

d)

Gà: trứng - gà con - gà trưởng thành

51.

Hạt cần những điều kiện nào để nảy mầm?

a)

Chỉ cần nước, không cần không khí

b)

Đất cứng, đá lạnh, gió mạnh

c)

Nước, không khí, nhiệt độ thích hợp

d)

Ánh sáng mạnh, lá già, cành khô

52.

Thụ phấn nhờ gió có đặc điểm hoa như thế nào?

a)

Hoa nhỏ, ít màu, nhiều phấn nhẹ

b)

Hoa to, nhiều mật, màu sặc sỡ

c)

Hoa thơm, cánh dày, phấn dính

d)

Hoa nặng, ít phấn, cánh cứng

53.

Điền vào chỗ trống: Sau thụ tinh, noãn phát triển thành … và bầu nhụy phát triển thành …

a)

Phôi; cây non

b)

Hoa; quả

c)

Quả; hạt

d)

Hạt; quả