wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Khoa học HKII

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng cho cơ thể đi đứng, học tập, hoạt động là năng lượng từ:

a)

Cơ bắp

b)

Mặt trời

c)

Thức ăn, nước uống

d)

Khí thở

2.

Khi thắp sáng ngọn nến, năng lượng dự trữ trong nến sẽ chuyển thành gì?

a)

Phát sáng

b)

Tỏa nhiệt

c)

Khói

d)

Muội than

3.

Trong ngành khoa học vũ trụ, con người sử dụng nguồn năng lượng từ đâu để cho các thiết bị ngoài không gian hoạt động ?

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Các Vì sao

4.

Đâu là cách sản xuất ra muối ăn?

a)

Phơi nước biển dưới ánh nắng để nước bay hơi, chỉ còn lại muối.

b)

Dẫn nước biển qua hệ thống lọc để lọc lấy muối.

c)

Lấy nước biển đem vào nhà máy chưng cất để tách ra muối.

d)

Dẫn nước biển vào ruộng và để yên lâu ngày sẽ lắng đọng thành muối.

5.

Đâu là chất đốt ?

a)

Xăng, dầu

b)

Đất, đá

c)

Khí ga

d)

Củi, rơm

6.

Quá trình sử dụng chất đốt luôn sản sinh ra:

a)

Khí các-bô-nic

b)

Khí tự nhiên

c)

Khí ô-xi

d)

Nhiệt

7.

Năng lượng nào giúp cho thuyền buồm di chuyển được trên biển:

a)

Gió

b)

Nắng

c)

Nước chảy

d)

Nhiệt

8.

Trong đời sống, năng lượng của dòng nước chảy được dùng để:

a)

Làm quay tua-bin máy thủy điện

b)

Làm quay bánh xe nước, đưa nước lên cao

c)

Chuyên chở hàng hóa xuôi dòng nước

d)

Dùng để tưới tiêu trong trồng trọt

9.

Thiết bị nào không sử dụng năng lượng điện để hoạt động?

a)

Đèn pin

b)

Bóng đèn

c)

Nến

d)

Tủ lạnh

10.

Vật nào không dẫn điện ?

a)

giấy bạc

b)

ruột bút chì

c)

dây đồng

d)

tăm tre

11.

Vật nào dẫn điện ?

a)

ống hút nhựa

b)

thanh gỗ

c)

cành cây tươi

d)

nhánh cây khô

12.

Để đếm điện năng tiêu thụ, người ta dùng thiết bị nào ?

a)

Công tơ điện

b)

Cầu chì

c)

Bút thử điện

d)

Cân điện

13.

Thiết bị nào giúp bảo vệ an toàn, tránh dòng điện quá lớn gây chập, cháy, nổ,... ?

a)

Công tơ điện

b)

Cầu chì

c)

Công tắc

d)

Chuông điện

14.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

Quả

b)

Hoa

c)

Rễ

d)

Hạt

15.

Ở thực vật có hoa, cơ quan sinh dục đực là:

a)

Bầu nhụy

b)

Nhị

c)

Noãn

d)

Túi phấn

16.

Ở thực vật có hoa, cơ quan sinh dục cái là:

a)

Nhụy

b)

Nhị

c)

Noãn

d)

Túi phấn

17.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn gọi là:

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự thụ thai

d)

Sự sinh sản

18.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái gọi là:

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự thụ thai

d)

Sự sinh sản

19.

Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái tạo thành:

a)

Quả

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Hạt

20.

Hợp tử phát triển thành gì ?

a)

Quả

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Hạt

21.

Noãn phát triển thành gì ?

a)

Quả

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Hạt

22.

Bầu nhụy phát triển thành gì ?

a)

Quả

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Hạt

23.

Các loài hoa có màu sắc sặc sỡ, hương thơm,... thường được thụ phấn nhờ:

(a)  

24.

Các loài hoa không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa nhỏ hoặc không có,... thì được thụ phấn nhờ:

(a)  

25.

Cây mía được trồng từ:

a)

Thân cây mẹ

b)

Hạt giống

c)

Rễ cây mẹ

d)

Lá cây mẹ

26.

Đa số các loài vật được chia thành hai giống: ........ và .........

(a)  

27.

Loài vật có 2 cách sinh sản, đó là: đẻ ... và đẻ ...

(a)  

28.

Ghi tiếp tên các giai đoạn trong chu trình sinh sản của Bướm cải:

(a)  

29.

Ghi tiếp tên các giai đoạn trong chu trình sinh sản của Ruồi:

(a)  

30.

Ghi tiếp tên các giai đoạn trong chu trình sinh sản của Ếch:

(a)  

31.

Ếch thường đẻ trứng vào mùa nào?

a)

Mùa khô

b)
Mùa xuân
c)

Mùa mưa

d)
Mùa đông
32.

Vì sao hổ mẹ không rời con suốt tuần đầu sau khi sinh ?

a)
Để tập trung vào việc săn mồi
b)

Để bảo vệ con non vì con non rất yếu ớt

c)
Để tránh con bị lạc
d)
Để tìm thức ăn cho con
33.

Đến mùa sinh sản, chim bố và mẹ thường làm gì ?

a)

Săn mồi

b)

Di cư

c)

Ngủ đông

d)

Xây tổ

34.

Chim non được chim bố và chim mẹ nuôi đến khi nào ?

a)

Đến khi chim non nở 1 tuần

b)

Đến khi chim non có thể tự kiếm ăn

c)

Đến khi chim non mọc lông vũ

d)

Đến khi chim non trưởng thành

35.

Thú con mới sinh ra đã có hình dạng giống thú mẹ chưa ?

a)
b)
Không
c)
Thỉnh thoảng
d)
Chỉ một số loài
36.

Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi bằng gì ?

a)
Thức ăn khô
b)
Sữa
c)
Nước
d)
Đất
37.

Thú nào thường đẻ mỗi lứa 1 con ?

a)
Mèo
b)
Thỏ
c)
Heo
d)
Chó
38.

Hươu mẹ mỗi lần sinh sản đẻ mấy con ?

a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
39.

Tại sao hươu con mới 20 ngày tuổi, hươu mẹ đã dạy con tập chạy ?

a)
Để chuẩn bị cho việc chạy trốn khỏi nguy cơ nguy hiểm hoặc săn mồi.
b)
Để giúp hươu con rèn luyện sức mạnh
c)
Để hươu con có thể tự kiếm thức ăn
d)
Để hươu con có thể tham gia vào bầy đàn
40.

Mỗi lần sinh sản, hổ mẹ thường đẻ mấy con ?

a)
1-3 con
b)
3-5 con
c)
4-6 con
d)
2-4 con
41.

Tất cả những thứ tồn tại xung quanh bạn gọi là gì ?

a)
Thời gian
b)
Môi trường sống hoặc môi trường tự nhiên
c)
Môi trường xã hội
d)
Không gian
42.

Tài nguyên thiên nhiên là gì ?

a)
Tài nguyên thiên nhiên là những nguồn lực mà không liên quan đến tự nhiên.
b)
Tài nguyên thiên nhiên là những nguồn lực mà chỉ có thể sử dụng vào ban ngày.
c)
Tài nguyên thiên nhiên là những nguồn lực mà con người tạo ra.
d)
Tài nguyên thiên nhiên là những nguồn lực mà tự nhiên cung cấp.
43.

Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người những gì ?

a)

Không khí trong lành, nước sạch, thực phẩm, các tài nguyên thiên nhiên.

b)
Chỉ cung cấp cho con người cảm giác căng thẳng và không hạnh phúc
c)
Không có lợi ích gì từ môi trường tự nhiên
d)
Không khí ô nhiễm, nước bẩn, thực phẩm không an toàn
44.

Con người khai thác gỗ và phá rừng để làm gì?

a)

Để cải tạo môi trường tốt hơn

b)

Để giúp cho mặt đất trở nên bằng phẳng

c)

Để giúp bảo vệ đất tránh bạc màu

d)

Làm nương rẫy, lấy củi, đốt than, lấy đất làm đường, làm nhà,...

45.

Hậu quả của việc tàn phá rừng:

a)
Mất môi trường sống của động vật, tăng nguy cơ sạt lở đất, làm thay đổi khí hậu và giảm nguồn nước ngọt.
b)
Tăng nguồn nước ngọt, giảm nguy cơ sạt lở đất, làm thay đổi môi trường sống của động vật
c)
Tăng nguy cơ sạt lở đất, giảm nguồn nước ngọt, không ảnh hưởng đến khí hậu
d)
Làm thay đổi môi trường sống của động vật, không ảnh hưởng đến nguồn nước ngọt, giảm nguy cơ sạt lở đất
46.

Nguyên nhân làm cho tài nguyên đất ngày càng bị thu hẹp ?

a)
Đô thị hóa, môi trường, ô nhiễm, xâm lấn và mất màu sắc đất.
b)
Sự phát triển nông nghiệp, việc sử dụng tài nguyên đất một cách bền vững
c)

Sự suy giảm dân số, sự phát triển công nghiệp

d)
Biến đổi khí hậu, sự cần thiết của việc mở rộng đô thị
47.

Nguyên nhân không khí bị ô nhiễm là gì ?

a)
Sự phát thải từ rác thải sinh hoạt
b)
Sự phát thải từ cây xanh
c)
Sự phát thải từ biển và đại dương
d)
Sự phát thải của khí thải từ các nguồn như xe cộ, nhà máy, và các hoạt động công nghiệp khác.
48.

Nguyên nhân nào làm cho nước bị ô nhiễm ?

a)
Sự gia tăng dân số
b)
Sự phá hủy rừng
c)
Biến đổi khí hậu
d)
Nhiều nguyên nhân khác nhau như xả thải công nghiệp, nông nghiệp, sử dụng hóa chất độc hại, và rác thải sinh hoạt.
49.

Nước bị ô nhiễm gây nên những tác hại nào ?

a)
Nước bị ô nhiễm không ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người
b)
Nước bị ô nhiễm không làm suy giảm nguồn nước sạch
c)
Nước bị ô nhiễm không ảnh hưởng đến môi trường sống
d)

Nước bị ô nhiễm có thể gây ra các bệnh, ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và động vật, làm suy giảm nguồn nước sạch và ảnh hưởng đến môi trường sống.

50.

Vì sao phải có luật bảo vệ rừng ?

a)
Để bảo vệ môi trường, duy trì cân bằng sinh thái và ngăn chặn khai thác rừng quá mức.
b)
Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế của địa phương
c)
Để tạo ra môi trường sống mới cho loài động vật
d)
Để tạo ra nguồn thu nhập từ việc khai thác rừng
51.

Những giải pháp nào chống xói mòn đất tốt nhất ?

a)
Sử dụng phân bón hóa học độc hại
b)
Không cần quan tâm đến việc trồng cây
c)
Các biện pháp bảo vệ đất như trồng rừng phòng hộ, sử dụng phân bón hữu cơ, áp dụng kỹ thuật canh tác bền vững, xây dựng hệ thống thoát nước hiệu quả, và trồng cây phù hợp với địa hình đất đai.
d)
Xây dựng hệ thống thoát nước không cần thiết
52.

Bảo vệ môi trường là gì ?

a)
Bảo vệ môi trường là việc phá hủy tự nhiên và tài nguyên
b)
Bảo vệ môi trường là việc tăng cường ô nhiễm môi trường
c)
Bảo vệ môi trường là việc không cần thiết và lãng phí tài nguyên
d)
Bảo vệ môi trường là việc bảo vệ và duy trì sự cân bằng tự nhiên, giữ gìn tài nguyên và ngăn chặn ô nhiễm môi trường.