wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 5 - chủ đề E- STVB

Total questions: 58

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn ảnh vào văn bản em chọn dải lệnh nào sau:

a)

A. Insert / Pictures

b)

B. Insert / Shapes

c)

C. Insert / Table

d)

D. Insert / Chart

2.

Sử dụng lệnh Wrap Text và lệnh Square để làm gì?

a)

Di chuyển ảnh sang vị trí bên phải của văn bản

b)

Di chuyển ảnh lên vị trí phía trên của văn bản

c)

Di chuyển ảnh lên vị trí phía dưới của văn bản

d)

Di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn của văn bản

3.

Để xóa ảnh khỏi văn bản ta thực hiện

a)

A. Nháy chuột vào ảnh đó và nhấn Delete

b)

B. Nháy chuột vào ảnh đó và nhấn Enter

c)

C. Nháy chuột vào ảnh đó và nhấn Backspace

d)

D. Tất cả đều sai

4.

Để hình không đè lên chữ em thực hiện?

a)

Chọn hình đè lên chữ/Home/Text wrapping/Chọn một trong các cách thay đổi vị trí của hình trong danh sách.

b)

Chọn hình đè lên chữ/Inert/Text wrapping/Chọn một trong các cách thay đổi vị trí của hình trong danh sách.

c)

Chọn hình đè lên chữ/Picture/Text wrapping/Chọn một trong các cách thay đổi vị trí của hình trong danh sách.

d)

Chọn hình đè lên chữText wrapping/Home/Chọn một trong các cách thay đổi vị trí của hình trong danh sách.

5.

Trong Microsoft Word, để tìm và chèn ảnh trực tiếp từ Internet, em chọn:

a)

Insert → Picture → This Device

b)

Insert → Picture → Online Pictures

c)

Insert → Shapes

d)

Insert → Table

6.

Để tải ảnh từ Internet về máy tính, em làm thế nào?

a)

Nhấp chuột phải vào ảnh → Chọn "Save Image As..."

b)

Nhấp chuột trái vào ảnh rồi đóng trình duyệt

c)

Ghi lại địa chỉ trang web chứa ảnh

d)

Nhấn Ctrl + X

7.

Khi chèn ảnh từ Internet vào văn bản, làm thế nào để ảnh không che mất chữ?

a)

Chọn ảnh → Wrap Text → Square

b)

Chọn ảnh → Wrap Text → In Front of Text

c)

Chọn ảnh → Crop

d)

Không thể làm được

8.

Lợi ích của việc chèn ảnh từ Internet vào văn bản là gì?

a)

Giúp bài viết sinh động hơn

b)

Minh họa nội dung dễ hiểu hơn

c)

Không cần vẽ lại hình minh họa

d)

Cả A, B và C đều đúng

9.

Chọn màu cho khung ảnh tại?

a)

Picture Styles

b)

Wrap Text

c)

Position

d)

Picture Border

10.

Tác dụng của lệnh Wrap Text

a)

Chọn kiểu văn bản bao quanh hình ảnh

b)

Căn chỉnh vị trí hình ảnh trong văn bản

c)

Định dạng khung cho ảnh

d)

Xóa ảnh

11.

Để chọn kiểu văn bản bao hình ảnh, em nháy chuột vào hình ảnh, chọn:

a)

Position

b)

Wrap Text

c)

Picture Styles

d)

Picture Format

12.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vài biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

13.

Nút lệnh nào sau đây có chức năng là chèn hình ảnh?

a)

b)

c)

d)

14.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

15.

Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

16.

Nút lệnh tạo đường viền cho văn bản là:

a)
b)
c)
d)
17.

Ý nghĩa của biểu tượng này là gì?

a)
  1. Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  1. Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

c)
  1. Lệnh sao chép phần văn bản được chọn

d)
  1. Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

18.

Ý nghĩa của biểu tượng này là gì?

a)
  1. Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  1. Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

c)
  1. Lệnh sao chép phần văn bản được chọn

d)
  1. Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

19.

Ý nghĩa của biểu tượng này là gì

a)
  1. Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)
  1. Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

c)
  1. Lệnh sao chép phần văn bản được chọn

d)
  1. Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

20.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace.

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete.

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace.

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl.

21.

Theo em, trong phần mềm soạn thảo văn bản, có cách nào để soạn thảo các phần văn bản giống nhau mà không phải gõ nhiều lần?

a)
  1. Sao chép

b)
  1. Di chuyển

c)
  1. Sao chép hoặc di chuyển

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Khi các chữ đang gõ là chữ hoa, con muốn chuyển thành gõ chữ thường thì con sử dụng phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Capslock

d)

Delete

24.

Để lưu một văn bản, con sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Open

c)

New

d)

Exit

25.

Em hãy sắp xếp các bước sao chép văn bản theo thứ tự đúng:

1/ Chọn phần văn bản cần sao chép

2/ Chọn nút lệnh Paste (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + V)

3/ Chọn nút lệnh Copy (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + C)

4/ Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí muốn sao chép đến

a)

1->3->4->2

b)

3->1->4->2

c)

1->3->2->4

d)

1->4->3->2

26.

Em hãy sắp xếp các bước di chuyển văn bản theo thứ tự đúng:

1/ Chọn nút lệnh Paste (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + V)

2/ Chọn phần văn bản cần di chuyển

3/ Chọn nút lệnh Cut (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + X)

4/ Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí muốn di chuyển đến

a)

2->3->4->1

b)

2->3->1->4

c)

3->2->4->1

d)

2->4->3->1

27.

Trước khi sao chép, di chuyển, xóa phần văn bản, em cần thực hiện thao tác gì với phần văn bản đó?

a)

Chọn phần văn bản đó

b)

Nháy chuột vào phần văn bản

c)

Nháy đúp chuột vào phần văn bản

d)

Kéo thả chuột phần văn bản

28.

Đâu là hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản?

a)

b)

c)

d)

29.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Copy

c)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh Copy

d)

Tất cả đều sai

30.

Sao chép văn bản là gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)

Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

d)

Các ý trên đều đúng

31.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

d)

32.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng sao chép khối văn bản.

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + V và Ctrl + A

c)

Ctrl + P và Ctrl + E

d)

Ctrl + X và Ctrl + B

33.

Đây là nút lệnh để làm gì trong thẻ Home của phần mềm Soạn thảo?

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Chọn Font chữ

34.

Đây là nút lệnh để làm gì trong thẻ Home của phần mềm Soạn thảo?

a)

Để chọn số thứ tự

b)

Để chọn số lượng màu

c)

Để chọn cỡ chữ

d)

Tất cả đều sai

35.

Đây là nút lệnh để làm gì trong thẻ Home của phần mềm Soạn thảo?

a)

In nghiêng

b)

Gạch chân

c)

Chọn màu chữ

d)

In đậm

36.

Nút lệnh này dùng để làm gì trong thẻ Home phần mềm Soạn thảo?

a)

Gạch chân

b)

In nghiêng

c)

In đậm

d)

Chọn màu cho văn bản

37.

Theo em đâu là nút lệnh định dạng chữ gạch chân?

a)

b)

c)

d)

38.

Đâu là nút lệnh thay đổi màu chữ ?

a)

b)

c)

d)

39.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

40.

Lệnh U có chức năng gì?

a)

thay đổi phông chữ.

b)

chữ đậm.

c)

chữ gạch chân.

d)

thay đổi màu nền.

41.

Để thực hiện định dạng ' Trường Chinh ', em sử dụng các nút lệnh nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + Shift + =

42.

Câu 9:  Để thay đổi màu chữ đoạn văn bản, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

43.

Theo em, văn bản ở Hình 4 là kết quả thực hiện các lệnh định dạng nào?

a)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ

c)

Màu chữ, cỡ chữ

d)

kiểu chữ, màu chữ

44.

Để định dạng kí tự, ta sử dụng lệnh

a)

Home --> Paragraph

b)

Home ---> Font

c)

Page Layout --> Page Setup

45.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Tô màu

46.

Để sao chép một phần văn bản, em thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V để dán phần văn bản đã sao chép.

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép và nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

c)

Nhấn chuột phải vào phần văn bản và chọn 'Sao chép'.

d)

Chọn phần văn bản và kéo thả chuột đến vị trí khác.

47.

Để dán một phần văn bản đã sao chép, em thực hiện:

a)

Kéo thả chuột từ vị trí đã sao chép đến vị trí muốn dán.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V tại vị trí muốn dán.

c)

Chọn vị trí muốn dán và nhấn chuột phải chọn 'Dán'.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép lại.

48.

Để xóa một phần văn bản, em thực hiện:

a)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete.

b)

Nhấn chuột phải và chọn 'Xóa'.

c)

Chọn phần văn bản và nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z.

d)

Kéo thả chuột để chọn và nhấn phím Backspace.

49.

Muốn thực hiện thao tác xóa một đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước đoạn văn bản cần xóa và nhấn phím BackSpace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau đoạn văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản muốn xóa, sau đó nhấn phím Delete

d)

cả 3 phương án đều đúng

50.

Để chọn toàn bộ văn bản trong một tài liệu, em thực hiện:

a)

Chọn từng phần văn bản bằng chuột.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A.

c)

Nhấn chuột phải và chọn 'Chọn tất cả'.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X.

51.

Trước khi sao chép, di chuyển, xóa phần văn bản, em cần thực hiện thao tác gì với phần văn bản đó?

a)

Chọn phần văn bản đó

b)

Nháy chuột vào phần văn bản

c)

Nháy đúp chuột vào phần văn bản

d)

Kéo thả chuột phần văn bản

52.

Khi xóa nhầm văn bản, em gõ tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Z

53.

Đâu là tổ hợp phím dùng để thực hiện di chuyển văn bản?

a)
  • Shift+X

b)
  • Ctrl+X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl+V

54.

Đâu là tổ hợp phím dùng để thực hiện sao chép văn bản?

a)
  • Shift+X

b)
  • Ctrl+X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl+V

55.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)
  • Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)
  • Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)
  • Tô đen phần văn bản

d)

Xóa phần văn bản được chọn

56.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây có chức năng dán tệp hoặc thư mục đã sao cắt

a)
  • Ctrl + C

b)
  • Ctrl + V

c)
  • Ctrl + X

d)
  • Ctrl + P

57.

Nút lệnh nào giúp em sao chép phần văn bản vừa được chọn?

a)

b)

c)

d)

58.

Nút lệnh nào giúp em di chuyển phần văn bản vừa được chọn?

a)

b)

c)

d)