wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước của vi khuẩn là:

a)

Khoảng 1/10 mm đến 5/100 mm

b)

Khoảng 1/100 mm đến 10/100 mm

c)

Khoảng 5/1000 mm đến 10/10000 mm

d)

Khoảng 5/10000 mm đến 100/10000 mm

2.

Dụng cụ có thể giúp chúng ta quan sát vi khuẩn?

a)

Kính cận

b)

Kính lúp

c)

Kính hiển vi

d)

Kính râm

3.

Vi khuẩn có thể sống ở đâu?

a)

Trong đất

b)

Trong không khí

c)

Trong nước

d)

Trong đất, không khí, nước, các sinh vật khác,…

4.

Vi khuẩn gây bệnh tả được truyền từ người bệnh sang người lành bằng đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Đường tiêu hoá

d)

Bài tiết

5.

Đâu là biểu hiện của bệnh tả?

a)

Đầy bụng và sôi bụng

b)

Nôn mửa

c)

Tiêu chảy liên tục, nhiều lần, mất nước

d)

Đầy bụng và sôi bụng; nôn mửa và tiêu chảy liên tục, nhiều lần, mất nước.

6.

Vi khuẩn sống ở đâu?

a)

Bề mặt bẩn.

b)

Ở khắp mọi nơi.

c)

Trong cơ thể người.

d)

Trên bề mặt thức ăn.

7.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng kích thước của vi khuẩn khi nhìn bằng mắt thường?

a)

Nhỏ như sợi tóc.

b)

Nhỏ như quả trứng.

c)

Nhỏ như một dấu chấm.

d)

Nhỏ không nhìn thấy được.

8.

Để quan sát và chụp lại được hình ảnh của vi khuẩn, người ta phải dùng kính hiển vi có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

Hàng chục lần.

b)

Hàng trăm lần.

c)

Hàng nghìn lần.

d)

Hàng tỷ lần

9.

Bệnh sâu răng có hại gì đối với răng?

a)

Răng trắng sáng hơn

b)

Men răng bị tổn thương

c)

Vi khuẩn có cơ hội phá hủy ngà răng tạo ra các lỗ nhỏ trên răng làm răng bị sâu.

d)

Men răng bị tổn thương, vi khuẩn có cơ hội phá hủy ngà răng tạo ra các lỗ nhỏ trên răng làm răng bị sâu.

10.

Chọn từ còn thiếu thích hợp vào chỗ chấm Các vi khuẩn được sử dụng trong chế biến sữa chua là các vi khuẩn … đối với con người

a)

Có ích

b)

Có hại

c)

Vô cùng nguy hiểm

d)

Không ảnh hưởng

11.

Chọn từ còn thiếu thích hợp vào chỗ chấm: Các vi khuẩn được sử dụng muối chua các loại rau củ quả là các vi khuẩn … đối với con người.

a)

Có ích

b)

Có hại

c)

Vô cùng nguy hiểm

d)

Không ảnh hưởng

12.

Các thực phẩm được chế biến nhờ vi khuẩn là:

a)

Sữa chua

b)

Rau quả muối chua….

c)

Nước đường

d)

Sữa chua, rau quả muối chua….

13.

Thực phẩm được chế biến nhờ vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Thơm, ngọt hơn ban đầu

b)

Mặn hơn

c)

Hơi đắng

d)

Có vị chua, rau quả sau khi muối có thể ăn được.

14.

Sữa chua được tạo thành sau khi ủ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị chua, ngọt, nước tách khỏi sữa.

b)

Vị chua nhẹ, mùi thơm và đặc hơn.

c)

Mùi vị không thay đổi.

d)

Màu trắng đục, độ đặc không thay đổi.

15.

Rau củ quả khi được muối chua có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị ngọt, giòn.

b)

Mùi vị không thay đổi.

c)

Có vị hơi đắng nhẹ.

d)

Vị chua, thơm, ngon.

16.

Khi muối chua rau, củ, quả, vi khuẩn sử dụng đường từ đâu để biến đổi?

a)

Có sẵn trong môi trường.

b)

Nước muối pha sẵn.

c)

Nước đường pha sẵn.

d)

Có sẵn trong rau, củ, quả.

17.

Sữa chua có nhiều dinh dưỡng và vi khuẩn có ích giúp…

a)

tăng cường sức khỏe, hỗ trợ hệ tiêu hóa hoạt động tốt hơn.

b)

nâng cao sức khỏe, chữa một số bệnh ngoài da.

c)

giảm các triệu chứng mệt mỏi.

d)

chống lão hóa, tăng cường hệ miễn dịch.

18.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm sinh học của nam?

a)

Cơ quan sinh dục tạo ra trứng

b)

Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

c)

Thích nấu ăn

d)

Dịu dàng

19.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm sinh học của nữ?

a)

Cơ quan sinh dục tạo ra trứng

b)

Cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

c)

Thích

d)

Dịu dàng

20.

Đặc điểm sinh học nào giúp phân biệt cơ thể nam và nữ?

a)

Màu da

b)

Mái tóc

c)

Màu mắt

d)

Cấu tạo của cơ quan sinh dục

21.

Khi một em bé vừa mới được sinh ra, người ta dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé gái?

a)

Cơ quan hô hấp.

b)

Cơ quan tiêu hóa.

c)

Cơ quan tuần hoàn.

d)

Cơ quan sinh dục.

22.

Những đặc điểm nào dưới đây thuộc về đặc điểm sinh học của nam và nữ?

a)

Màu da, màu mắt, màu tóc, tóc xoăn, tóc thẳng,…hay những đặc điểm điểm về cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

b)

Trang phục

c)

Sở thích, thói quen

d)

Lời nói, cử chỉ, thái độ, tính cách

23.

Những đặc điểm dưới đây nào thuộc về đặc điểm xã hội của nam và nữ?

a)

Màu da, màu mắt, màu tóc, tóc xoăn, tóc thẳng,…

b)

Trang phục, lời nói, cử chỉ, thái độ, tính cách, thói quen, sở thích, nghề nghiệp,…

c)

Cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể.

d)

Chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

24.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới.

a)

Chơi hoà đồng, vui vẻ với tất cả các bạn.

b)

Chỉ chơi với các bạn cùng giới với mình.

c)

Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc

d)

Không chơi với bạn vì bạn nhút nhát.

25.

Sự khác biệt vào giữa nam và nữ là không thay đổi theo thời gian?

a)

Sự khác biệt về sở thích.

b)

Sự khác biệt về trang phục.

c)

Sự khác biệt về quan điểm, lối sống,….

d)

Sự khác biệt về đặc điểm sinh học.

26.

Việc làm nào dưới đây thể hiện không tôn trọng bạn cùng giới và khác giới?

a)

Chơi hoà đồng, vui vẻ với tất cả các bạn.

b)

Cùng tham gia lao động nhiệt tình, chơi thể thao với các bạn,…

c)

Không chơi với bạn vì bạn hay khóc.

d)

Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói

27.

Nhờ quá trình nào mà các thế hệ trong mỗi gia đình được nối tiếp nhau?

a)

Quá trình sinh sản

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình quang hợp

d)

Quá trình trao đổi chất

28.

Theo em, chất dinh dưỡng để nuôi thai nhi được lấy từ đâu?

a)

Lấy từ cơ thể của mẹ.

b)

Lấy từ thức ăn mẹ đưa cho

c)

Tự tạo ra chất dinh dưỡng

d)

Lấy từ bố đưa cho

29.

Tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành gì?

a)

Hợp tử

b)

Phôi

c)

Bào thai

d)

Trứng

30.

Hợp tử di chuyển xuống tử cung để phát triển thành gì?

a)

Phôi

b)

Bào thai

c)

Thai nhi

d)

Trứng

31.

Phôi phát triển thành gì?

a)

Phôi

b)

Bào thai

c)

Thai nhi

d)

Trứng

32.

Sau khoảng mấy tháng em bé được sinh ra?

a)

12 tháng.

b)

3 tháng.

c)

7 tháng.

d)

9 tháng.

33.

Gia đình bạn Liên có bố mẹ bạn Liên và bạn Liên. Vậy gia đình Liên có mấy thế hệ?

a)

2 thế hệ

b)

3 thế hệ

c)

4 thế hệ

d)

5 thế hệ

34.

Hợp tử phát triển ở đâu?

a)

Trong trứng.

b)

Trong bụng mẹ.

c)

Trong tử cung.

d)

Trong cơ quan tiêu hóa.

35.

Sự phát triển của con người được chia làm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

36.

Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên là

a)

tuổi già.

b)

tuổi trưởng thành.

c)

tuổi thơ ấu.

d)

tuổi dậy thì.

37.

Cơ thể phát triển và hoàn thiện về thể chất, tâm lí là đặc điểm nổi bật của lứa tuổi nào?

a)

Tuổi thơ ấu.

b)

Tuổi trưởng thành.

c)

Tuổi vị thành niên.

d)

Tuổi già.

38.

Khi con người bước vào tuổi già, sức khỏe và sự nhạy bén có đặc điểm gì?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Ngắn dần.

d)

Phát triển mạnh mẽ.

39.

Để giữ gìn sức khỏe, kéo dài tuổi thọ, người già nên làm gì?

a)

Tham gia các hoạt động phù hợp, kết hợp rèn luyện thân thể.

b)

Tham gia các hoạt động lao động, sản xuất trong xã hội.

c)

Tham gia vào các lớp học.

d)

Tham gia các hoạt động mạnh để rèn luyện sức khỏe.

40.

Dấu hiệu nào cho biết người con gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

c)

Có kinh nguyệt.

d)

Có trứng cá.

41.

Dấu hiệu nào cho biết người con trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển.

b)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

c)

Vỡ giọng.

d)

Có hiện tượng xuất tinh.

42.

Ở tuổi dậy thì, cần giữ cơ quan sinh dục …

a)

luôn ẩm ướt.

b)

luôn khô thoáng, tránh ẩm ướt.

c)

luôn thoáng mát.

d)

luôn kín đáo.

43.

Ở tuổi dậy thì chúng ta cần chú ý chế độ ăn uống như thế nào?

a)

Ăn nhiều đồ ngọt.

b)

Ăn những món bản thân thích.

c)

Chỉ ăn thịt cá, không ăn rau xanh.

d)

Đa dạng, cân bằng đảm bảo việc học tập và hoạt động.

44.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về việc vệ sinh cơ thể hằng ngày ở các bạn nữ?

a)

Thay băng vệ sinh 3-4 giờ /1 lần.

b)

Vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài 2 lần /1 ngày

c)

Thay quần lót 2 ngày /1 lần

d)

Tắm sạch cơ thể, lau khô sau khi tắm, quần áo cần được giặt và phơi khô mới sử dụng.

45.

Việc làm nào sau đây cần làm để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?

a)

Ít vận động.

b)

Sử dụng thuốc kích thích.

c)

Ngủ đúng giờ và đủ giấc.

d)

Không kiểm soát được cảm xúc.

46.

Trong hoạt động hằng ngày, khi có cảm giác an toàn, chúng ta sẽ cảm thấy như thế nào?

a)

Lo lắng, bất an,…

b)

Bất an, sợ hãi,…

c)

Sợ hãi, hoang mang, lo lắng,…

d)

Vui vẻ, thoải mái, không lo lắng, sợ hãi,…

47.

Trong hoạt động hằng ngày, khi có cảm giác không an toàn, chúng ta sẽ cảm thấy như thế nào?

a)

Không sợ hãi, lo lắng,..

b)

Cơ thể có biểu hiện tim đập nhanh

c)

Cơ thể có biểu hiện nổi da gà, đổ mồ hôi,..

d)

Cơ thể có biểu hiện tim đập nhanh, nổi da gà, đổ mồ hôi,…

48.

Chỉ nên chia sẻ bí mật cho những ai?

a)

Những người đáng tin cậy.

b)

Họ hàng.

c)

Ông bà, bố mẹ.

d)

Bạn cùng lớp

49.

Ai có quyền được bảo vệ sự toàn vẹn cá nhân, phản đối mọi sự xâm hại?

a)

Trẻ em dưới 6 tuổi.

b)

Trẻ em dưới 12 tuổi.

c)

Tất cả trẻ em.

d)

Trẻ em miền núi.

50.

Nguy cơ dẫn đến bị xâm hại tình dục có thể đến từ đâu?

a)

Từ người lạ.

b)

Từ người khác giới.

c)

Từ người quen biết.

d)

Từ người lạ, cũng có thể từ người quen biết.

51.

Bí mật nào sau đây có thể giữ kín?

a)

Chú hàng xóm có hành động thân thiết trong thang máy.

b)

Được người lạ mời đi xem phim.

c)

Được bạn cùng lớp khen học giỏi.

d)

Được người lạ tặng cho một chiếc váy.

52.

Em cần làm gì khi có người đã làm tổn thương em, sau đó cấm em không được nói với ai về hành vi của họ?

a)

Giữ bí mật và không nói với ai.

b)

Nói với người đáng tin cậy về hành vi của người lạ đó.

c)

Bỏ đi và sẽ nói với người khác nếu có cơ hội.

d)

Giữ bí mật và trả thù

53.

Em cần làm gì khi thấy một bạn nam bị người anh họ trêu đùa làm bạn ấy rất khó chịu, bạn ấy chống lại những người anh họ vẫn không buông ra?

a)

Bỏ qua vì đó là anh em họ.

b)

Phản đối hành vi đó.

c)

Bỏ qua vì đó không phải việc của mình.

d)

Giữ im lặng.

54.

Môi trường bao gồm những gì?

a)

Ánh sáng, không khí, nhiệt độ, đất, nước, động vật, thực vật,…

b)

Động vật và thực vật.

c)

Không khí, nước, thức ăn, chân không,…

d)

Con người và các yếu tố của môi trường.

55.

Sinh vật sống trên trái đất được môi trường cung cấp những gì?

a)

Điều kiện cần thiết để sống

b)

Bảo vệ sinh vật khỏi những tác động từ bên ngoài.

c)

Điều kiện cần thiết để sống và bảo vệ sinh vật khỏi những tác động từ bên ngoài.

d)

Thức ăn để sinh sống

56.

Chức năng "chứa đựng nơi sống" của môi trường được thể hiện rõ nhất ở:

a)

Việc cung cấp điện năng cho con người

b)

Việc rừng là nơi cư trú của nhiều loài động vật

c)

Việc khai thác khoáng sản từ lòng đất

d)

Việc tái chế chất thải nhựa

57.

Chức năng "chứa đựng các chất thải " của môi trường được thể hiện rõ nhất ở:

a)

Cung cấp chỗ ở cho các loài động vật hoang dã như hổ, báo, hươu,…

b)

Cung cấp nước uống cho ngựa, nai,…

c)

Làm nơi trú nấp cho các loài yếu thế như hươu, nai, thỏ,…

d)

Việc chứa chất thải của tất cả các loài động vật.

58.

Môi trường nhận lại từ con người những gì?

a)

Thức ăn, nước uống

b)

Các loại dược liệu

c)

Nơi vui chơi, giải trí, học tập.

d)

Khói thải từ các phương tiện giao thông, các nhà máy.

59.

Môi trường cung cấp cho con người những gì?

a)

Chất thải từ nhà máy, khu công nghiệp

b)

Chất thải sinh hoạt hàng ngày

c)

Nơi vui chơi, giải trí, học tập.

d)

Khói thải từ các phương tiện giao thông, các nhà máy.

60.

Hoạt động nào dưới đây của con người tác động tích cực đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Trồng và bảo vệ cây xanh

b)

Chặt phá rừng

c)

Săn bắn động vật làm mất đi nhiều loài thực vật, động vật

d)

Hoạt động giao thông, sản xuất làm ô nhiễm môi trường

61.

Hoạt động nào dưới đây của con người tác động tiêu cực đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Phân loại rác

b)

Xử lí nước thải

c)

Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo: gió, Mặt trời,…

d)

Khai thác quá mức dẫn đến cạn kiệt nguồn tài nguyên than đá, dầu mỏ,…

62.

Ý nào dưới đây thể hiện việc làm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường?

a)

Săn bắt động vật quá mức

b)

Đánh cá bằng điện

c)

Xả rác thải trực tiếp ra môi trường mà chưa qua xử lí.

d)

Trồng rừng bảo vệ cây xanh; sử dụng các vật liệu đến từ thiên nhiên; tiết kiệm điện; thực hiện giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế rác thải .

63.

Đa dạng sinh học được biểu hiện như thế nào?

a)

Sự đa dạng phong phú về số lượng loài.

b)

Sự đa dạng phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể trong loài.

c)

Sự đa dạng phong phú về môi trường sống.

d)

Sự đa dạng phong phú về số lượng loài, số lượng cá thể trong loài và môi trường sống.