wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÈ - KHOA HỌC 5 - TUẦN 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất rắn có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

b)

Có hình dạng nhất định, nhìn thấy được.

c)

Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

2.

Chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

b)

Có hình dạng nhất định, nhìn thấy được.

c)

Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

3.

Chất khí có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

b)

Có hình dạng nhất định, nhìn thấy được.

c)

Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

4.

Các chất xung quanh ta có thể tồn tại ở các dạng thể nào?

a)

1 thể.

b)

2 thể.

c)

3 thể.

d)

4 thể.

5.

Sự chuyển thể của các chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ ẩm của không khí.

c)

Các chất hóa học.

d)

Nước.

6.

Sự chuyển thể của chất là một dạng biến đổi:

a)

Vật lý.

b)

Hóa học.

c)

Vật lý và hóa học.

7.

Các chất nào sau đây có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Nước đá.

b)

Mỡ động vật.

c)

Đèn cầy.

d)

Kem.

e)

Muối.

8.

Các chất nào sau đây có thể chuyển từ thể lỏng sang thể khí?

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Xăng.

d)

Kem.

e)

Đường.

9.

Chất nào sau đây có thể chuyển từ thể lỏng sang thể rắn?

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Xăng.

d)

Kem.

e)

Khí ni-tơ

10.

Các chất nào sau đây có thể chuyển từ thể khí sang thể lỏng?

a)

Hơi nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Xăng.

d)

Kem.

e)

Khí ni-tơ

11.

​ Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau tạo thành ​​ (a)  

Choose from the below words
hỗn hợp
dung dịch
hợp chất
hợp kim
12.

​ Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn hòa tan hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau được gọi là ​​​ (a)  

Choose from the below words
dung dịch
hỗn hợp
hợp chất
hợp kim
13.

Trong ​​ (a)   , mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó.

Choose from the below words
hỗn hợp
dung dịch
hợp chất
hợp kim
14.

Các chất nào sau đây trộn với nhau sẽ tạo thành hỗn hợp?

a)

Muối + tiêu.

b)

Nước + đường.

c)

Nước + cát

d)

Nước + sữa đặc

e)

Muối + mè

15.

Các chất nào sau đây trộn với nhau sẽ tạo thành hỗn hợp?

a)

Muối + nước.

b)

Nước + dầu ăn.

c)

Sỏi + cát

d)

Nước lạnh + nước chanh + đường

e)

Muối + gạo

16.

Các chất nào sau đây trộn với nhau sẽ tạo thành dung dịch?

a)

Muối + tiêu.

b)

Nước + đường.

c)

Nước + cát

d)

Nước + sữa đặc

e)

Muối + mè

17.

Các chất nào sau đây trộn với nhau sẽ tạo thành dung dịch?

a)

Muối + nước.

b)

Nước + dầu ăn.

c)

Sỏi + cát

d)

Nước lạnh + nước chanh + đường

e)

Muối + gạo

18.

Các cách để tách các chất ra khỏi HỖN HỢP:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

19.

Cách để tách các chất ra khỏi DUNG DỊCH:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

20.

Các cách để tách nước và bụi bẩn ra khỏi hỗn hợp nước có lẫn bụi bẩn là:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

21.

Cách để tách gạo ra khỏi hỗn hợp gạo lẫn với sạn là:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

22.

Cách để tách nước và muối ra khỏi dung dịch nước muối là:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

23.

Các cách để tách nước và cát ra khỏi hỗn hợp nước có lẫn cát là:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

24.

Các trường hợp nào sau đây có xảy ra sự biến đổi hóa học?

a)

Xé giấy thành nhiều mảnh vụn nhỏ.

b)

Xi măng trộn vào cát và nước.

c)

Đổ muối ăn vào trong một ly nước.

d)

Nung nóng muỗng đường cát trắng.

e)

Đổ cát vào cốc nước.

25.

Các trường hợp nào sau đây không xảy ra sự biến đổi hóa học?

a)

Xé giấy thành nhiều mảnh vụn nhỏ.

b)

Xi măng trộn vào cát và nước.

c)

Đổ muối ăn vào trong một ly nước.

d)

Nung nóng muỗng đường cát trắng.

e)

Đổ cát vào cốc nước.

26.

Khi đổ muối ăn vào một ly nước, sẽ có sự biến đổi hóa học nào sau đây của nước?

a)

Biến đổi thể.

b)

Biến đổi màu sắc.

c)

Biến đổi mùi vị.

d)

Biến đổi nhiệt độ.

e)

Biến đổi về thể tích.

27.

Khi nung nóng dung dịch nước muối, có những sự biến đổi hóa học nào sau đây của nước và muối sẽ xảy ra?

a)

Biến đổi thể.

b)

Biến đổi màu sắc.

c)

Biến đổi mùi vị.

d)

Biến đổi nhiệt độ.

e)

Biến đổi về thể tích.

28.

Các trường hợp nào sau đây có thể xảy ra sự biến đổi hóa học?

a)

Trộn muối và tiêu xay nhuyễn với nhau.

b)

Cửa sắt để lâu ngày ngoài không khí.

c)

Vắt chanh và bỏ đường vào một ly nước.

d)

Nung nóng dung dịch nước muối.

e)

Nặn chanh vào hỗn hợp muối tiêu.

29.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự biến đổi hóa học?

a)

Trộn muối và tiêu xay nhuyễn với nhau.

b)

Cửa sắt để lâu ngày ngoài không khí.

c)

Vắt chanh và bỏ đường vào một ly nước.

d)

Nung nóng dung dịch nước muối.

e)

Nặn chanh vào hỗn hợp muối tiêu.

30.

Cách gọi tên nào sau đây là sai khi nói về hỗn hợp và dung dịch?

a)

Dung dịch muối, tiêu.

b)

Hỗn hợp nước chanh, đường.

c)

Dung dịch nước mắm, nước chanh, đường.

d)

Hỗn hợp gạo, sạn, vỏ trấu.

e)

Dung dịch nước, muối.

31.

Cách gọi tên nào sau đây là đúng khi nói về hỗn hợp và dung dịch?

a)

Dung dịch muối, tiêu.

b)

Hỗn hợp nước chanh, đường.

c)

Dung dịch nước mắm, nước chanh, đường.

d)

Hỗn hợp gạo, sạn, vỏ trấu.

e)

Dung dịch nước, muối.

32.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp con người hoạt động?

a)

Thức ăn.

b)

Xăng.

c)

Nước.

d)

Khí ô-xi

e)

Pin.

33.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp thực vật phát triển?

a)

Phân bón, đất mùn.

b)

Xăng.

c)

Nước.

d)

Khí ô-xi

e)

Khí các-bô-nic.

34.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp các loài động vật hoạt động?

a)

Thức ăn.

b)

Xăng.

c)

Nước.

d)

Khí ô-xi

e)

Pin.

35.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp các thiết bị điện hoạt động?

a)

Thức ăn.

b)

Điện.

c)

Nước.

d)

Khí ô-xi

e)

Pin, ắc-quy.

36.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp các loại xe máy hoạt động?

a)

Thức ăn.

b)

Xăng.

c)

Nước.

d)

Khí ô-xi

e)

Pin, ắc-quy.

37.

Loại vật chất nào sau đây là nguồn năng lượng giúp các loại bếp hoạt động?

a)

Than.

b)

Xăng.

c)

Khí ga.

d)

Khí ô-xi

e)

Điện.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng?

a)

Chỉ có hoạt động của con người mới cần đến năng lượng.

b)

Mọi hoạt động của con người, động vật, máy móc,... đều cần có năng lượng.

c)

Thức ăn là nguồn cung cấp năng lượng duy nhất cho các hoạt động của con người.

d)

Muốn làm cho các vật xung quanh ta biến đổi, cần phải có năng lượng.

e)

Nếu không có bất kì nguồn năng lượng nào, mọi vật sẽ không hoạt động.

39.

Năng lượng mặt trời có những vai trò gì trong cuộc sống loài người?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

40.

Việc phơi thực phẩm, nông sản (lúa, ngô, cà phê,...) thể hiện vai trò nào của năng lượng mặt trời?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

41.

Cây xanh hấp thụ năng lượng mặt trời để sinh trưởng và phát triển thể hiện vai trò nào của năng lượng mặt trời?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

42.

Một số thiết bị máy móc hấp thu năng lượng mặt trời để hoạt động, thể hiện vai trò nào của năng lượng mặt trời?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

43.

Tận dụng năng lượng mặt trời để chế biến thức ăn thể hiện những vai trò nào của năng lượng mặt trời?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

44.

Việc phơi quần áo, chăn, gối (sau khi giặt sạch) thể hiện vai trò nào của năng lượng mặt trời?

a)

Chiếu sáng.

b)

Sưởi ấm, làm khô.

c)

Đun nấu.

d)

Phát điện.

e)

Điều hòa nhiệt độ của không khí.

45.

Các chất đốt nào sau đây ở thể rắn?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu hỏa.

c)

Gas.

d)

Củi, tre, rơm rạ.

e)

Cồn.

46.

Các chất đốt nào sau đây ở thể lỏng?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu hỏa.

c)

Gas.

d)

Củi, tre, rơm rạ.

e)

Cồn.

47.

Các chất đốt nào sau đây ở thể khí?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu hỏa.

c)

Gas.

d)

Củi, tre, rơm rạ.

e)

Cồn.

48.

Có những loại khí đốt nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Khí tự nhiên.

b)

Khí sinh học.

c)

Khí nhân tạo.

d)

Khí dầu mỏ.

49.

Khí đốt tự nhiên được khai thác từ đâu?

a)

Các mỏ dầu.

b)

Các bể ủ chất thải, mùn, rác, phân súc vật,...

c)

Rác sinh hoạt hằng ngày của con người.

d)

Nước thải từ các hệ thống cống thoát nước.

50.

Khí đốt sinh học (bi-ô-ga) được khai thác từ đâu?

a)

Các mỏ dầu.

b)

Các bể ủ chất thải, mùn, rác, phân súc vật,...

c)

Rác sinh hoạt hằng ngày của con người.

d)

Nước thải từ các hệ thống cống thoát nước.

51.

Những loại chất đốt nào sau đây có nguồn gốc từ tự nhiên?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu hỏa.

c)

Gas.

d)

Củi, tre, rơm rạ.

e)

Cồn.

52.

Những loại chất đốt nào sau đây là khí sinh học?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu hỏa.

c)

Gas.

d)

Củi, tre, rơm rạ.

e)

Cồn.

53.

Năng lượng gió có thể dùng để làm những gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Chạy thuyền, buồm, lướt ván, thả diều.

b)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

c)

Làm quay tua-bin của máy phát điện ở nhà máy thủy điện.

d)

Làm quay tua-bin của máy phát điện ở nhà máy điện gió.

e)

Chuyên chở hàng hóa xuôi dòng nước.

54.

Năng lượng nước chảy có thể dùng để làm những gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Chạy thuyền, buồm, lướt ván, thả diều.

b)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao.

c)

Làm quay tua-bin của máy phát điện ở nhà máy thủy điện.

d)

Làm quay tua-bin của máy phát điện ở nhà máy điện gió.

e)

Chuyên chở hàng hóa xuôi dòng nước.

55.

Nước ta có bao nhiêu nhà máy thủy điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

56.

Vai trò của điện trong cuộc sống hằng ngày là gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Sưởi ấm.

b)

Làm lạnh.

c)

Truyền tin.

d)

Chiếu sáng.

e)

Duy trì sự sống.

57.

Các loại đồ dùng/ thiết bị/ máy móc nào sau đây dùng năng lượng điện để truyền thông tin?

a)

Điện thoại, máy fax, ti-vi, radio,...

b)

Máy vi tính, laptop, máy tính bảng,...

c)

Bóng đèn, đèn pin, đèn trang trí chớp tắt, đèn led,...

d)

Tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, quạt máy, máy sưởi, máy lạnh, máy điều hòa, máy lọc không khí,...

e)

Nồi cơm điện, lò nướng, bếp điện, ấm đun siêu tốc, bàn ủi,...

58.

Các loại đồ dùng/ thiết bị/ máy móc nào sau đây dùng năng lượng điện để chiếu sáng?

a)

Điện thoại, máy fax, ti-vi, radio,...

b)

Máy vi tính, laptop, máy tính bảng,...

c)

Bóng đèn, đèn pin, đèn trang trí chớp tắt, đèn led,...

d)

Tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, quạt máy, máy sưởi, máy lạnh, máy điều hòa, máy lọc không khí,...

e)

Nồi cơm điện, lò nướng, bếp điện, ấm đun siêu tốc,...

59.

Các loại đồ dùng/ thiết bị/ máy móc nào sau đây dùng năng lượng điện để sưởi ấm, làm lạnh, làm mát?

a)

Điện thoại, máy fax, ti-vi, radio,...

b)

Máy vi tính, laptop, máy tính bảng,...

c)

Bóng đèn, đèn pin, đèn trang trí chớp tắt, đèn led,...

d)

Tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, quạt máy, máy sưởi, máy lạnh, máy điều hòa, máy lọc không khí,...

e)

Nồi cơm điện, lò nướng, bếp điện, ấm đun siêu tốc, bàn ủi,...

60.

Các loại đồ dùng/ thiết bị/ máy móc nào sau đây dùng năng lượng điện để đốt nóng?

a)

Điện thoại, máy fax, ti-vi, radio,...

b)

Máy vi tính, laptop, máy tính bảng,...

c)

Bóng đèn, đèn pin, đèn trang trí chớp tắt, đèn led,...

d)

Tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, quạt máy, máy sưởi, máy lạnh, máy điều hòa, máy lọc không khí,...

e)

Nồi cơm điện, lò nướng, bếp điện, ấm đun siêu tốc, bàn ủi,...

61.

Vai trò của công tơ điện là gì?

a)

Đo năng lượng điện đã dùng, từ đó tính được số tiền điện phải trả.

b)

Ngắt mạch điện khi dòng điện quá mạnh.

c)

Cung cấp nguồn điện cho mỗi hộ gia đình.

d)

Giúp giảm lượng điện sử dụng, tránh hao phí điện.

62.

Đề đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Bóng đèn.

b)

Cầu dao.

c)

Công tơ điện.

d)

Cầu chì.

63.

Vai trò của cầu chì là gì?

a)

Ngắt mạch điện khi dòng điện quá mạnh.

b)

Đo năng lượng điện đã dùng.

c)

Đo nhiệt độ của dòng điện.

d)

Giúp giảm lượng điện sử dụng, tránh hao phí điện.

64.

Đây là vật gì?

a)

Cầu dao.

b)

Cầu chì.

c)

Công tơ điện.

d)

Ổ cắm điện.

65.

Chúng ta có thể làm gì để tránh lãng phí điện?

a)

Chỉ dùng điện khi cần thiết; khi không dùng thì tắt các thiết bị điện.

b)

Tắt điện dù khi đang ở trong phòng. Không cần đun nấu vì phải tiết kiệm điện.

c)

Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, là quần áo (vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng điện).

d)

Sử dụng điện hợp lí.

e)

Hạn chế sử dụng điện tối đa hoặc không sử dụng điện.

66.

Chúng ta cần làm gì và không được làm gì để tránh bị điện giật?

a)

Tuyệt đối không chạm tay vào chỗ hở của đường dây hoặc các bộ phận kim loại nghi là có điện.

b)

Không chơi diều ở nơi có đường dây tải điện, không chơi dưới đường dây tải điện hoặc gần trạm biến thế.

c)

Khi phát hiện thấy dây điện bị đứt hoặc bị hở, cần tránh xa và báo cho người lớn biết.

d)

Hạn chế sử dụng điện tối đa.

e)

Không cầm phích điện bị ẩm ướt hoặc các vật bằng kim loại cắm vào ổ điện.

67.

Theo em, khi nhìn thấy người bị điện giật, ta cần làm gì?

a)

Chạy đi gọi mọi người tới giúp.

b)

Chạy tới kéo người đó ra khỏi chỗ bị hở điện ngay vì nếu không nhanh thì người đó sẽ bị chết.

c)

Phải lập tức cắt nguồn điện bằng mọi cách như ngắt cầu dao, cầu chì hoặc dùng vật khô không dẫn điện gạt dây điện ra khỏi người bị nạn.

68.

Đây là vật gì?

a)

Công tơ điện.

b)

Cầu chì.

c)

Ổ cắm điện.

d)

Cầu dao.