wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học 5 - Ôn tập 5

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự biến đổi hóa học là gì?

a)

Sự chuyển thể của một chất từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại.

b)

Sự chuyển thể của một chất từ thể rắn sang thể lỏng và ngược lại.

c)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác.

2.

Lựa chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:

Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch?

a)

Nước đường

b)

Nước chanh (đã lọc hết tép chanh và hạt) pha với đường và nước sôi để nguội.

c)

Nước bột sắn (pha sống)

3.

Để hoạt động, máy bay lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

4.

Để hoạt động, thuyền buồm lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

5.

Để hoạt động, guồng nước lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

6.

Để hoạt động, tàu hỏa lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

7.

Để hoạt động, hệ thống máy móc trong tranh lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng mặt trời

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

8.

Để hoạt động, xe đạp lấy năng lượng từ đâu ?

a)

Sử dụng năng lượng cơ bắp của người

b)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ xăng

c)

Sử dụng năng lượng gió

d)

Sử dụng năng lượng nước chảy

e)

Sử dụng năng lượng chất đốt từ than đá

9.

Oto, máy bay lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?

a)

Năng lượng đốt của xăng để hoạt động.

b)

Năng lượng gió.

10.

Các nguồn năng lượng chủ yếu trên Trái Đất là:

a)

Năng lượng mặt trời; Năng lượng gió, nước chảy; Năng lượng chất đốt và năng lượng điện

b)

Năng lượng mặt trời; Năng lượng gió; Năng lượng chất đốt và năng lượng điện

c)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió; Năng lượng cơ bắp và năng lượng điện

d)

Năng lượng mặt trời; Năng lượng gió, nước chảy; Năng lượng cơ bắp và năng lượng điện

11.

Phương tiện. máy móc này lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?

a)

Mặt trời

b)

Gió

c)

Điện

d)

Chất đốt: xăng

12.

Phương tiện này lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?

a)

Nước chảy

b)

Mặt trời

c)

Điện

d)

Cơ bắp người

13.

Phương tiện. máy móc này lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Gió

14.

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là:

a)

Sự biến đổi hóa học

b)

Sự biến đổi lý học

15.

Sự chuyển thể từ chất lỏng sang chất khí được gọi là:

a)

Sự biến đổi hóa học

b)

Sự biến đổi lý học

16.

Phương tiện dùng năng lượng nào để hoạt động

a)

Mặt trời

b)

Chất đốt

c)

Điện

d)

Cơ bắp

17.

Nêu các tác dụng có thể làm biến đổi hoá học của các chất?

a)

Nước

b)

Nhiệt

c)

Không khí

d)

Ánh sáng

18.

Sự khác nhau giữa biến đổi hóa học và biến đổi lí học là:

a)

Không có sự khác nhau

b)

Khác nhau ở tên gọi

c)

Biến đổi hóa học là sự biến đổi từ chất này thành chất khác, biến đổi lí học là sự biến đổi mà trong đó tính chất của các chất không thay đổi.

19.

Điện được sản xuất từ loại năng lượng nào sẽ ít gây ảnh hưởng xấu tới môi trường?

a)

Gió

b)

Nước chảy

c)

Chất đốt: than đá

d)

Mặt trời

20.

Vai trò của năng lượng mặt trời quan trọng với sự phát triển của:(hãy chọn ý đúng nhất)

a)

Những đồ vật, phương tiện hoạt động bằng năng lượng mặt trời

b)

Nhà máy

c)

Mặt trăng

d)

Con người, động vật, thực vật

21.

Năng lượng mặt trời tạo ra khí hậu,thời tiết như thế nào?

a)

Nắng, mưa, thiên tai,...

b)

Ánh sáng

c)

Năng lượng

d)

Mưa bão

22.

Kể tên 1 số các nguyên vật liệu tự nhiên được làm từ năng lượng mặt trời

a)

Xi măng

b)

Dầu mỏ, khí đốt, than đá,...

c)

Chỉ có than đá

d)

Cây rừng

23.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng nước chảy ?

a)

Quạt máy.

b)

Thuyền buồm.

c)

Tua-bin của nhà máy thủy điện.

d)

Pin mặt trời.

24.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là gì?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Khí đất tự nhiên

d)

Gió

25.

Chất đốt ở thể lỏng là:

a)

Củi

b)

Dầu hỏa

c)

Xăng

d)

Than đá

e)

Bi-ô-ga

26.

Chất đốt ở thể rắn là:

a)

Củi

b)

Dầu hỏa

c)

Xăng

d)

Than đá

e)

Bi-ô-ga

27.

Một số nguồn năng lượng có thể thay thế cho chất đốt là:

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng thiên thạch

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng nước chảy

e)

Năng lượng cơ bắp

28.

Chất đốt ở thể khí là:

a)

Củi

b)

Dầu hỏa

c)

Xăng

d)

Than đá

e)

Bi-ô-ga

29.

Thấy dây điện bị đứt em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tìm cách nối lại đoạn dây điện bị đứt.

b)

Tránh xa và báo cho người lớn biết.

c)

Tiến lại gần để xem.

30.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì?

a)

Cắt nguồn điện.

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

31.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Không được chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

e)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

32.

Đây là gì?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tơ điện

d)

Ổ cắm điện

33.

Nêu vai trò của công tơ điện.

a)

Đo năng lượng điện đã dùng, từ đó tính được số tiền điện phải trả.

b)

Ngắt dòng điện.

c)

Cung cấp nguồn điện cho mỗi hộ gia đình.

34.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thiếc

35.

Biện pháp cần làm để tiết kiệm điện là:

a)

Nên dùng những thiết bị tiết kiệm điện ( thiết bị có gắn sao)

b)

Hạn chế dùng những vật tiêu hao nhiều điện vào giờ cao điểm

c)

Chỉ dùng điện khi thật sự cần thiết.Tắt tất cả những thiết bị điện khi không sử dụng

d)

Tăng cường sử dụng năng lượng thay thế như gió, ánh sáng mặt trời

e)

Tất cả các ý trên

36.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Gió

d)

Cây xanh

37.

Mặt Trời cung cấp năng lượng cho Trái Đất ở dạng:

a)

Nhiệt

b)

Nước

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và nhiệt

38.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng năng lượng Mặt Trời?

a)

Sưởi ấm

b)

Chiếu sáng

c)

Chạy thuyền buồm

d)

Phơi thóc

e)

Đun nóng

39.

Để đo năng lượng điện dùng, người ta dùng:

a)

Nhiệt kế

b)

Công tơ điện

c)

Cầu chì

d)

Cầu dao

40.

Để đảm bảo an toàn, tránh ta nạn do điện gây ra, chúng ta không nên làm gì?

a)

Chạm tay vào chỗ hở của đường dây hoặc các bộ phận kim loại nghi là có điện.

b)

Không cầm các vật bằng kim loại cắm vào ổ lấy điện.

c)

Khi thấy người bị điện giật phải lập tức ngắt nguồn điện bằng cách ngắt cầu dao, cầu chì.

d)

Dùng vật khô không dẫn điện như gậy gỗ, gậy tre, que nhựa,... gạt dây điện ra khỏi người bị nạn.

41.

Để tránh lãng phí điện, chúng ta cần:

a)

Chỉ dùng điện khi cần thiết

b)

Ra khỏi nhà, lớp nhớ tắt đèn, quạt, máy lạnh, ti vi,...

c)

Tiết kiệm khi đun nấu, sưởi, ủi quần áo vì những việc này cần dùng nhiều năng lượng điện.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

42.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm khi sử dụng điện?

a)

Vì điện năng không phải là vô tận, nếu sử dụng quá mức các nhà máy sẽ không cung cấp đủ dẫn tới tình trạng mất điện.

b)

Tiết kiệm điện năng là tiết kiệm tiền cho gia đình mình.

c)

Tiết kiệm điện là tiết kiệm tài nguyên của chính chúng ta.

d)

Điện là nhân tố gây ra hiệu ứng nhà kính, làm trái đất nóng lên, ô nhiễm môi trường,.. vì thế tiết kiệm điện là bạn đã và đang bảo vệ tính mạng của bản thân, gia đình và xã hội

e)

Cả 4 đáp án trên đều đúng

43.

Hiện tượng đều nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?

a)

Sự thụ tinh

b)

Hợp tử

c)

Phôi

d)

Sự thụ phấn

44.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là gì?

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự thụ phấn

c)

Noãn

d)

Bầu nhụy

45.

Trong sự sinh sản của thực vật có hoa, hợp tử phát triển thành gì?

a)

Noãn

b)

Phôi

c)

Bầu nhụy

d)

Hạt

46.

Trong sự sinh sản của thực vật có hoa, noãn phát triển thành gì?

a)

Quả chứa hạt

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Hạt chứa phôi

47.

Trong sự sinh sản của thực vật có hoa, bầu nhụy phát triển thành gì?

a)

Hạt chứa phôi

b)

Quả chứa hạt

c)

Phôi

d)

Hạt

48.

Loài hoa nào sau đây không thụ phấn nhờ côn trùng?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa cỏ may

49.

Loài hoa nào sau đây không thụ phấn nhờ gió là chủ yếu?

a)

Hoa lau

b)

Hoa lúa

c)

Hoa bắp

d)

Hoa phượng

50.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành:

a)

Phôi

b)

Hợp tử

c)

Cơ thể mới

d)

Trứng

51.

Đa số các loài vật chia thành:

a)

Một giống

b)

Hai giống: đực và cái

c)

Ba giống: đực, cái và lưỡng tính

d)

Cả ba đáp án đều sai

52.

Cơ quan sinh dục đực tạo ra:

a)

Tinh trùng

b)

Trứng

c)

Hợp tử

d)

Cơ thể mới

53.

Cơ quan sinh dục cái tạo ra:

a)

Tinh trùng

b)

Trứng

c)

Hợp tử

d)

Cơ thể mới

54.

Trứng đã được thụ tinh gọi là:

a)

Hợp tử

b)

Bào thai

c)

Cơ thể mới

d)

Cả ba đáp án đều sai

55.

Con vật nào không đẻ trứng trong các con sau?

a)

b)

Rắn

c)

Rùa

d)

Voi

56.

Hổ thường sinh sản vào mùa?

a)

Mùa đông và mùa xuân

b)

Mùa hạ và mùa thu

c)

Mùa thu và mùa đông

d)

Mùa xuân và mùa hạ

57.

Hổ mẹ dạy hổ con săn mồi khi nào?

a)

Khi hổ con mới sinh ra

b)

Khi hổ con 1 tháng tuổi

c)

Khi hổ con 2 tháng tuổi

d)

Khi hổ con 3 tháng tuổi

58.

Hổ đẻ mỗi lứa:

a)

1 con

b)

1- 2 con

c)

2- 4 con

d)

5 con trở lên

59.

Khi nào hổ con mới có thể sống độc lập?

a)

Từ hai tháng đến một năm tuổi

b)

Từ một năm tuổi đến một năm rưỡi tuổi

c)

Từ một năm rưỡi tuổi đến hai năm tuổi

d)

Từ hai năm tuổi trở lên

60.

Hổ mẹ không rời con suốt tuần đầu sau khi sinh vì:

a)

Hổ mẹ nhớ con

b)

Hổ mẹ muốn dạy con cách săn mồi

c)

Hổ con mới sinh rất yếu ớt nên hổ mẹ phải ấp ủ, bảo vệ.

d)

Hổ mẹ muốn dạy con cách chiến đấu với các loài khác

61.

Hươu có tập tính sống:

a)

Đơn độc

b)

Từng đôi

c)

Bố mẹ và con cái

d)

Bầy đàn

62.

Mỗi lứa hươu đẻ:

a)

1 con

b)

2 con

c)

3 con

d)

4 con

63.

Hươu con mới sinh ra đã biết:

a)

Kiếm ăn

b)

Săn mồi

c)

Đi

d)

Đi và bú

64.

Hươu mẹ dạy cho con tập chạy khi:

a)

Hươu con 10 ngày tuổi

b)

Hươu con 20 ngày tuổi

c)

Hươu con 30 ngày tuổi

d)

hươu con 40 ngày tuổi

65.

Tại sao hươu mẹ lại dạy con tập chạy khi mời 20 ngày tuổi?

a)

Để có thể đi kiếm thức ăn

b)

Để có thể dạo chơi, chạy nhảy

c)

Để chạy trốn, không cho kẻ thù ăn thịt

d)

Để nhanh cứng cáp hơn