wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Không muốn tạch lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

38,Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos( ωt+ϕ\omega t+\phi ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động là

a)

A. vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega

b)

B. vmax=Aωv_{\max}=A\omega

c)

C. vmax=Aωv_{\max}=-A\omega

d)

D. vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2

2.

39,Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

a)

A. vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

C. Vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

3.

40,Vật trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

A.Li độ có độ lớn cực đại

b)

B.Gia tốc cực đại

c)

C. Li độ bằng 0

d)

D.Li độ bằng biên độ

4.

44, Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian có

a)

A. Cùng biên độ

b)

B. Cùng pha

c)

C.Cùng tần số góc

d)

D. Cùng pha ban đầu

5.

45, Một vật dđđh, khi vật đi qua vtcb thì

a)

A. Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc =0

b)

B.Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc =0

c)

C.Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác 0

d)

D. Độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

6.

47, Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Vận tốc vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vtcb

b)

B. Gia tốc vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vtcb

c)

C. Vận tốc vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vtcb

d)

D. Gia tốc vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vtcb

7.

48, Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

A. vmax=ωAv_{\max}=\omega A

b)

B. vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

c)

C. vmax=ωAv_{\max}=-\omega A

d)

D. vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A

8.
  1. 50. Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là sai?

a)

A. Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị = 0

b)

B. Ở vtcb vận tốc có gtri cực đại

c)

C. Ở vtcb thì tốc độ = 0

d)

D. Gtri vận tốc âm hay dương tuỳ thuộc vài chiều chuyển động

9.
  1. 53. Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi

a)

A. Vật ở vtri có li độ cực đại

b)

B. Gia tốc của vật đạt cực đại

c)

C. Vật ở vtri có li độ = 0

d)

D. Vật ở vtri có pha dao động cực đại

10.
  1. 89. Trong dđđh của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

A. Tổng động năng và thế năng của vật khi đi qua một vtri bất kì

b)

B. Thế năng của vật nặng khi qua vtcb

c)

C. Động năng của vật nặng khi qua vtri biên

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

11.
  1. 90. Một con lắc lò xo dđđh, cơ năng toàn phần có giá trị W thì:

a)

A. Tại vtri biên dao động: động năng = W

b)

B. Tại vtri cân bằng: động năng = W

c)

C. Tại vtri bất kì: thế năng > W

d)

D. Tại vtri bất kì: động năng > W

12.
  1. 91. Cơ năng của một vật dđđh

a)

A. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

B. Biến thiên tuần hoàn theo tgian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

c)

C. Biến thiên tuần hoàn theo tgian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

d)

D. Bằng động năng của vật khi tới vtcb

13.

92.Một chất điểm có khối lượng m đang dđđh. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

A. mv2mv^2

b)

B. mv22\frac{mv^2}{2}

c)

C. vm2vm^2

d)

D. vm2ư\frac{vm^2}{ư}

14.

94.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dđđh. Mốc thế năng tại vtcb. Biểu thức thế năng con lắc ở li độ x:

a)

A. 2kx22kx^2

b)

B. kx22\frac{kx^2}{2}

c)

C. kx2\frac{kx}{2}

d)

D. 2kx

15.

95.Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

A. Bình phương biên độ dao động

b)

B. Li độ của dao động

c)

C. Biên độ dao động

d)

D. Chu kì dao động

16.
  1. 98. Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

a)

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

B. Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động

c)

C. Cơ năng là một hàm số sin theo tgian với tần số bằng tần số dao động

d)

Có sự chuyển hoá qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn

17.

102.Một vật dđđh theo tgian có ptrinh x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) thì động năng và thế năng cũng dđđh với tần số

a)

A. ω=ω\omega'=\omega

b)

B. ω=2ω\omega'=2\omega

c)

C. ω=ω2\omega'=\frac{\omega}{2}

d)

D. ω=4ω\omega'=4\omega

18.

104.Một vật nhỏ khối lượng m dđđh trên trục Ox theo ptrinh x= AcosωtA\cos\omega t . Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

A. Wđ=2mω2A2sin2ωtW_đ=2m\omega^2A^2\sin^2\omega t

b)

B. Wđ=12mω2A2sin2ωtW_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\sin^2\omega t

c)

C. Wd=mω2A2sin2ωtW_d=m\omega^2A^2\sin^2\omega t

d)

D. Wđ=12mω2A2cos2ωtW_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\cos^2\omega t

19.

105.Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng ko đáng kể, độ cứng k, 1 đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dđđh có cơ năng:

a)

A. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

b)

B. Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

C. Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

d)

D. Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

20.

Câu 110.Một con lắc lò xo dđđh với phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t và có cơ năng E. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

A. Eđ=E2cosωtE_đ=\frac{E}{2\cos\omega t}

b)

B. Eđ=Esin2ωtE_đ=E\sin^2\omega t

c)

C. Eđ=E4sinωtE_đ=\frac{E}{4\sin\omega t}

d)

D. Eđ=Ecos2ωtE_đ=E\cos^2\omega t

21.

113, Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các loại đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

A, Biên độ, gia tốc

b)

B, Vận tốc, li độ

c)

C, gia tốc, pha dao động

d)

D, Chu kì, cơ năng

22.

115, Công thức tính tần số dao động của cllx là

a)

A, f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

B, f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

C, f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

D, f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

23.

114, Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

A, ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

B, ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

C, mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

D, 12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

24.

116, Cthuc tính chu kì dao động của con lắc lò xo

a)

A, T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

B, T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

C, 12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

D, 12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

25.

119, Chu kì dao động của clđ phụ thuộc vào

a)

A, Biên độ giao động và chiều dài dây cheo

b)

B, Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

C, Gia tốc trọng trường và biên độ dao động

d)

D, Chiều dài dây treoo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

26.

120, Một con lắc đơn chiều dài l(L nha cmay) dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của nó là

a)

A, T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

B, gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

C, f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

D, 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

27.

121, Một clđ chiều dài l dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g vs biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

A, f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

B, f=2πglf=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

C, 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

D, f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

28.

123, Một cllx gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dđđh trên mp nằm ngang. Động năng của lò xo đạt gtri cực tiểu khi:

a)

A, lò xo ko biến dạng

b)

B, vật có vận tốc cực đại

c)

C, vật đi qua vtcb

d)

D, lò xo có chiều dài cực đại

29.

126, Một con lắc đơn đc thả ko vận tốc ban đầu từ biên độ góc a0a_0 . W của con lắc là:

a)

A, W=mgl2(1cosa0)W=\frac{mgl}{2}\left(1-\cos a_0\right)

b)

B, W=mgl(1cosa0)W=mgl\left(1-\cos a_0\right)

c)

C, mgl2(cosa0)\frac{mgl}{2}\left(\cos a_0\right)

d)

D, W=mgl(1+cosa0)W=mgl\left(1+\cos a_0\right)

30.

127, Một cllx dđđh với tần số 2f12f_1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian vs tần số f2f_2 bằng

a)

A, 2f12f_1

b)

B, f12\frac{f_1}{2}

c)

C, f1f_1

d)

D, 4f14f_1

31.

130, Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của clđ trong không khí là do

a)

A, trọng lực tdung lên vật

b)

B, Lực căng dây treo

c)

C, Lực cản môi trường

d)

D, dây treo có khối lượng đáng kể

32.

129, Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biều nào sau đây là đúng

a)

A, li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

B,Gia tốc của vật luôn giảm dần theo theo thời gian

c)

C, Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

D, Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

33.

132, Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

A, Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo tgian

b)

B, Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh ra công âm

c)

C, Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo tgian

d)

D, Giao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ

34.

133, Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần

a)

A, Tần số dao động càng lớn thì thì dao động tắt dần càng chậm

b)

B, Cơ năng của giao động giảm dần

c)

C, Biên độ của dao động giảm dần

d)

D, Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

35.

134, Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

A, Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo tgian

b)

B, Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

c)

C, Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo tgian

d)

D, Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà

36.

135, Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

A, Ma sát, lực cản sinh công lm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

B, Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

C, Tần số của dao động càng lớn thì qtrinh tắt dần càng kéo dài

d)

D, Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thù qtrinh tắt dần càng kéo dài

37.

137, Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngta đã

a)

A, Làm mất lực cản của môi trường đối vs vật chuyển động

b)

B, Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hoà theo tgian

c)

C, Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

d)

D, Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt hẳn

38.

139, Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A, Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

b)

B, Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

C, Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

d)

D, Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

39.

140, Hiện tượng dao động cộng hưởng xảy ra khi

a)

A, Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

b)

B, tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ

c)

C, tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

d)

D, tần số của lực cưỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ

40.

141, Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học

a)

A, tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

b)

B, Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng

c)

C, Dao động tắt dần có cơ năng ko đổi theo tgian

d)

D, Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo tgian

41.

142, Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A, Dao động cưỡng bức có biên độ ko phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

B, Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

C, Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo tgian

d)

D, Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

42.

143, Chọn câu trả lời sai

a)

A, Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

B, Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

C, Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

D, Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

43.

144, Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

A, Tần số ngoại lực tuần hoàn

b)

B, Biên độ ngoại lực tuần hoàn

c)

C, Pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn

d)

D, lực cản môi trường

44.

146, Chọn câu sai

a)

A, Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

b)

B, Dao động cưỡng bức là điều hòa

c)

C, Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

D, biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

45.

147, Chọn phát biểu sai

a)

A, Dao động cưỡng bức không bị tắt dần

b)

B, Cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức

c)

C, Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc ma sát

d)

D, Dao động cưỡng bức vừa có hại cũng có lợi

46.

148, Chọn phát biểu sai

a)

A, Điều kiện cộng hưởng là hệ phải giao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0f_0

b)

B, Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

c)

C, Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng

d)

D, Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và giá trị cực đại

47.

149, Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng

a)

A, Chu kỳ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng của hệ

b)

B, Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0F_0 nào đó

c)

C, Tần số của lực cưỡng bức, bằng tần số riêng của hệ

d)

D, Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

48.

152, Dao động tắt dần

a)

A, Có biên độ không đổi theo thời gian

b)

B, Luôn có lợi

c)

C, Luôn có hại

d)

D, có biên độ giảm dần theo thời gian

49.

153, Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A, Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

b)

B, Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

c)

C, Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

d)

D, Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian

50.

154, Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

A, Biên độ và gia tốc

b)

B, Li độ và tốc độ

c)

C, biên độ và năng lượng

d)

D, Biên độ và tốc độ

51.

157, Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A, Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

B, Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

C, Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

d)

D, Tuần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

52.

158, Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A, Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

B, Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

C, Giao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

D, giao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

53.

159, Đối với một vật dao động cưỡng bức

a)

A, Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc và ngoại lực

b)

B, Chu kỳ dao động phụ thuộc vào cả vật và ngoại lực

c)

C, Biên độ dao động không phụ thuộc và ngoại lực

d)

D, Biên độ dao động chỉ phụ thuộc và ngoại lực

54.

160, Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

A, Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

B, Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

C, Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

D, Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động

55.

161, Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định) phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A, Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

B, Chu kỳ của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật

c)

C, Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

D, Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

56.

162, Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A, Với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

B, Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

C, Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

D, Mà không chịu ngoại lực tác dụng

57.

163, Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần

a)

A, Biên độ dao động giảm dần

b)

B, Cơ năng dao động giảm dần

c)

C, Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng giảm

d)

D, Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

58.

164, Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa F=F0sin(ωt+ϕ)F=F_0\sin\left(\omega t+\phi\right) gọi là dao động

a)

A, Điều hòa

b)

B, Cưỡng bức

c)

C, Tự do

d)

D, tắt dần

59.

165, Nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

A, Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b)

B, Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

C, Giao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

D, Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

60.

166, Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng

a)

A, Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

B, Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

c)

C, Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

d)

D, Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn