wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật gồm các loại khổ giấy chính nào?

a)

A1 A2 A3 A4 A5

b)

A0 A2 A3 A4 A5

c)

A1 A2 A3 A4 A0

d)

A0 A1 A2 A3 A5

2.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

279 x 215 mm

b)

290 x 210 mm

c)

297 x 215 mm

d)

297 x 210 mm

3.

Theo TCVN 7286 : 2003 quy định tỉ lệ dùng trên bản vẽ kĩ thuật gồm các loại tỉ lệ nào?

a)

Phóng to, Thu nhỏ và khung tên

b)

Thu nhỏ, Vật thể và khung tên

c)

Phóng to, Vật thể và khung tên

d)

Phóng to, nguyên hình, thu nhỏ

4.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

5.

Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước vượt quá đường kích thước một đoạn là?

a)

2mm đến 4mm

b)

1mm đến 3mm

c)

2mm đến 5mm

d)

3mm đến 4mm

6.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt.

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

c)

Khung vẽ, khung tên, đường bao thấy, cạnh thấy.

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

7.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

8.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

(a)  

9.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên vật thể

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

d)

Cả 3 đáp án đều sai

10.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

11.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ:

a)

Trước vào

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

12.

Tìm phát biểu sai về phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

13.

Chọn phát biểu đúng về phương pháp chiếu góc thứ ba:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên vật thể

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

15.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

ở trên hình chiếu bằng

b)

đặt tùy ý

c)

ở bên dưới vật thể

d)

góc bên phải bản vẽ

16.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu sẽ thu được hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

Xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới 90ᵒ

b)

Xoay mặt phẳng hình chiếu cạnh sang phải 90ᵒ

c)

A hoặc B

d)

A và B

17.

Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?

a)

Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết các vật liệu nền.

b)

Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.

c)

Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

d)

Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

18.

Hình cắt là gì?

a)

A. Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

19.

Có mấy loại mặt cắt:

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

20.

Câu 4: Có mấy loại hình cắt:

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

21.

Đâu là hình cắt đã học trong chương trình công nghệ 11?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt một nửa

c)

Hình cắt cục bộ

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Khi cắt hình trụ đứng bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình Vuông

23.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình

a)

Một hình chữ nhật

b)

Một hình tròn.

c)

Một hình tam giác.

24.

Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

25.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

26.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

27.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.


28.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

29.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

30.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

4 : 6mm

b)

2 : 3mm

c)

2 : 4mm

d)

2 : 6mm

31.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

32.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

33.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

34.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

35.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

36.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

37.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

38.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trái sang ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng

39.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên phải ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.


40.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ ba thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

41.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

42.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.

43.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :

A. B. C. D.

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

44.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

45.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

46.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

47.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1200

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

48.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1200

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350


49.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

50.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

51.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.

c)

OY

d)

OZ.

52.

“1:2” là kí hiệu của tỉ lệ:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là hình cắt đã học trong chương trình công nghệ 11?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt một nửa

c)

Hình cắt cục bộ

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

56.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

a)

Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm

c)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ

57.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mp hình chiếu bằng được xoay lên trên 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90 độ

b)

mp hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90 độ

c)

mp hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90 độ

d)

mp hình chiếu bằng được xoay lên trên 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90 độ

58.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

mặt tranh tuỳ ý

c)

mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

59.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân là:

a)

Hệ số biến dạng

b)

Hướng chiếu

c)

Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

d)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

60.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Điểm nhìn

61.

Để thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà người ta dùng:

a)

mặt bằng

b)

mặt cắt

c)

hình cắt

d)

mặt đứng

62.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:

a)

mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

mặt tranh tuỳ ý

c)

mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

63.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng:

a)

hình cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng