wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN+ĐS+KHTN7.12.18 KTCKI 2526

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học KHÔNG được sắp xếp theo nguyên tắc nào:

a)

Tính kim loại tăng dần từ bên trái sang bên phải của một chu kì.

b)

Các nguyên tử nguyên tố có cùng số chu kì được xếp cùng một hàng.

c)

Các nguyên tử nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp cùng một cột.

d)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

2.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

c)

tính kim loại tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

3.

Nội dung nào sau đây thuộc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn:

a)

Bảng tuần hoàn gồm 118 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì.

c)

Gồm 8 nhóm A được đánh số từ IA đến VIIIA và 8 nhóm B được đánh số từ IB đến VIIIB

d)

Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

4.

“Phân tử là hạt đại diện cho ...., gồm một số ..... kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất .... của chất”

a)

A. chất, hạt, hóa học.

b)

B. nguyên tố, nguyên tử, vật lí.

c)

C. chất, nguyên tử, hóa học.

d)

D. vật thể, chất, hóa học.

5.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

từ một nguyên tố.

b)

từ hai nguyên tố trở lên.

c)

từ ba nguyên tố.

d)

từ bốn nguyên tố.

6.

Hợp chất là chất:

a)

chất được tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

7.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Tốc độ

d)

Khối lượng

8.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

m.h

c)

cm/s

d)

m/s

9.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian khác.

d)

Các yếu tố khác.

10.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta có thể:

a)

Xác định khoảng cách của vật với cây bên đường

b)

Xác định phương hướng chuyển động

c)

Xác định tốc độ của chuyển động

d)

Xác định vị trí của vật

11.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường tròn

d)

Đường gấp khúc

12.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường-thời gian của một vật chuyển động. Chọn phát biểu không đúng:

a)

A. Sau 1 giờ, vật đi được một quãng đường là 40km

b)

B. Vật chuyển động nhanh dần theo thời gian.

c)

C. Tốc độ của vật không thay đổi theo thời gian

d)

D. Tại điểm gốc O, nơi vật xuất phát có s = 0, t = 0

13.

Xác định quãng đường ca nô đi được sau thời gian t = 3 h kể từ lúc xuất phát?

a)

45 km

b)

30 km

c)

60 km

d)

75 km

14.

Thời gian để ca nô đi được quãng đường 30 km là:

a)

1 h

b)

2 h

c)

3 h

d)

4 h

15.

Tốc độ của ca nô là:

a)

5 km/h

b)

10 km/h

c)

15 km/h

d)

20 km/h

16.

Thời gian để người đi xe đạp đi được quãng đường 30 m là:

a)

2 s

b)

4 s

c)

6 s

d)

8 s

17.

Tốc độ của người đi xe đạp là:

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

10 m/s

18.

Xác định quãng đường người đi xe đạp đi được sau thời gian t = 6 s kể từ lúc xuất phát?

a)

10 m

b)

20 m

c)

30 m

d)

40 m

19.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe được phép đi

a)

80 km/h

b)

70 km/h

c)

Tốc độ tối đa là 50 km/h (≤ 50 km/h)

d)

Lớn hơn 50 km/h

20.

Dựa vào biển báo sau em hãy cho biết tốc độ tối đa mà xe máy được phép đi

a)

80 km/h 

b)

70 km/h   

c)

Lớn hơn 50 km/h

d)

Tốc độ tối đa là 50 km/h ( 50 km/h)

21.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ v nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h.

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h.

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h.

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h.

22.

Vì sao phải quy định tốc độ giới hạn đối với các phương tiện giao thông khác nhau, trên những đoạn đường khác nhau?

a)

Để đảm bảo an toàn giao thông

b)

Để tránh mất lái

c)

Để đảm bảo an toàn cho các phương tiện giao thông khác

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

Để tránh khói bụi của xe phía trước.

c)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

d)

Để giảm thiểu tắc đường.

24.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng thấp.

b)

Tốc độ ô tô càng nhỏ, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao

c)

Tốc độ ô tô càng lớn, tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn càng cao

d)

Tốc độ ô tô không ảnh hưởng đến tỉ lệ thương vong với người đi bộ khi xảy ra tai nạn

25.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

26.

Sóng âm có biên độ càng lớn thì

a)

Âm nghe thấy càng to.

b)

Âm nghe thấy càng nhỏ.

c)

Âm nghe thấy càng cao.

d)

Âm nghe thấy càng thấp.

27.

Đơn vị của tần số là

a)

dB.

b)

m.

c)

Hz.

d)

m/s.

28.

Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

Thép, gỗ, vải.

b)

Bê tông, sắt, bông.

c)

Đá, sắt, thép.

d)

Vải, nhung, dạ.

29.

Vật liệu phản xạ âm kém thì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bề mặt nhẵn và vật liệu cứng.

b)

Có bề mặt sần sùi và vật liệu mềm.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có kích thước nhỏ.

30.

Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

Miếng xốp.

b)

Rèm nhung.

c)

Mặt gương.

d)

Đệm cao su.

31.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

32.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người ở trong cũng đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

d)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

33.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?

a)

Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.

b)

Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang.

c)

Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.

d)

Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.

34.

Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.

b)

Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.

c)

Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai...

d)

Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.

35.

Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là:

a)

A. Treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện.

b)

B. Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm.

c)

C. Trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác.

d)

D. Dùng nhiều đồ dùng cứng có bề mặt nhẵn để hấp thụ bớt âm.

36.

Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả để chống ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra

b)

Ngăn chặn đường truyền âm.

c)

Làm cho âm truyền thẳng theo hướng khác

d)

Làm cho âm truyền theo hướng khác

37.

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân (bằng số proton trong hạt nhân)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Nguyên tử của nguyên tố Flourine có 3 lớp e và 7e lớp ngoài cùng, vì vậy Flourine thuộc nhóm IIIA

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Nguyên tử Carbon, trong hạt nhân có 6p và 6n nên khối lượng nguyên tử là 12 amu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Khối lượng phân tử Al2O3 là 113 amu, biết khối lượng nguyên tử của Al là 27, O là 16

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Số hiệu nguyên tử là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Nguyên tử của nguyên tố calcium có số hiệu nguyên tử là 20 thì có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Nguyên tử sodium, trong hạt nhân có 11p và 12n nên khối lượng nguyên tử sodium 23 đvC

a)

SAI

b)

ĐÚNG

44.

Khối lượng phân tử CH4 là 16 amu, biết khối lượng nguyên tử của C là 12, H là 1

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Số hiệu nguyên tử bằng số electron trong nguyên tử

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Nguyên tử của nguyên tố Aluminium có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, vậy Aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Nguyên tử oxygen, trong hạt nhân có 8p và 8n nên khối lượng nguyên tử oxygen 8 amu

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Khối lượng phân tử NH3 là 17 đvC, biết khối lượng nguyên tử của N là 14 và H là 1

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Cho các chất sau: muối ăn (NaCl), sắt (Fe), khí hydrogen (H2), thuỷ tinh (SiO2). Số hợp chất trong dãy các chất trên là 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Phân tử Hydrogen Sulfide gồm 1 nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử H thì hóa trị của S là 1

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Phân tử Oxygen có liên kết ion giữa 2 nguyên tử O

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Trong phân tử Zinc chloride (ZnCl2) thì phần trăm của nguyên tố Zn là 47,79%. (Biết Zn= 65, Cl = 35,5)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Cho các chất sau: sắt (Fe), than chì (C), khí oxygen (O₂), nước (H₂O) thì chỉ có sắt và khí oxygen là đơn chất.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

54.

Phân tử Magnesium oxide gồm 1 nguyên tử Mg liên kết với 1 nguyên tử O thì hóa trị của Mg là II

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Trong phân tử sodium chloride (NaCl), liên kết giữa ion Na⁺ và ion Cl⁻ là liên kết ion

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Trong hợp chất Diphosphorus petaoxide (P2O5) trong đó nguyên tố P chiếm 50%. (Biết P = 31, O = 16)

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Cho các chất sau: carbon dioxide (CO2), đồng (Cu) , khí oxygen (O2), đá vôi (CaCO3). Số hợp chất trong dãy các chất trên là 3

a)

SAI

b)

ĐÚNG

58.

Phân tử Sodium oxide gồm 2 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử O thì hóa trị của Na là 2

a)

SAI

b)

ĐÚNG

59.

Phân tử khí Hydrogen có liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử H

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Trong phân tử Aluminium bromide (AlBr3) thì nguyên tố Al chiếm 10,11%. (Biết Al = 27, Br = 80)

a)

ĐÚNG

b)

SAI