wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HK1 - PHAN CƯỜNG

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Trong cơ thể người

c)

Trong nước

d)

Trong đất khô

2.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng

a)

các xúc tu

b)

các tế bào gai mang độc

c)

trốn trong vỏ cứng

d)

lẩn trốn khỏi kẻ thù

3.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

dạng trụ dài

b)

hình đĩa

c)

hình cầu

d)

hình nấm

4.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ

a)

Các lông bơi

b)

Roi dài

c)

Chân giả

d)

Không bào co bóp

5.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Không có khả năng di chuyển

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Chân hình lưỡi rìu

d)

Trai sông có 2 mảnh vỏ

6.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh

7.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu

b)

Di chuyển kiểu sâu đo

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước

d)

Cả A và B ý đều đúng

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao

9.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do

b)

Mắt và lông bơi phát triển

c)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên

d)

Cơ thể đơn tính

10.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

a)

Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

b)

Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

c)

có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

11.

Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở

a)

Tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

b)

Máu người

c)

Thành ruột của muỗi Anôphen

d)

Thành ruột người

12.

Sán lá máu kí sinh ở

a)

Máu người         

b)

Ruột non người

c)

Cơ bắp trâu bò

d)

Gan trâu bò

13.

Giun dẹp chủ yếu sống

a)

Tự do

b)

Kí sinh

c)

Tự do hay kí sinh

d)

Hình thức khác

14.

Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải:

a)

Ăn chín, uống sôi

b)

Diệt các vật chủ trung gian

c)

Diệt giun sán định kì

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ dọc kém phát triển

b)

Giác bám tiêu giảm

c)

Không có cơ vòng

d)

Đầu nhọn

16.

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng

a)

2000 trứng

b)

20000 trứng

c)

200000 trứng

d)

2000000 trứng

17.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán bã trầu

c)

Sán lá máu

d)

Sán dây

18.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên

c)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn

d)

San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt

19.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh

b)

giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

c)

giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

d)

giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

20.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất

b)

Vụn thực vật và mùn đất

c)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

d)

Rễ cây

21.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

a)

Hầu

b)

Diều

c)

Dạ dày cơ

d)

Ruột tịt

22.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

Hô hấp qua mang

b)

Cơ thể thuôn dài và phân đốt

c)

Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển

d)

Di chuyển bằng chi bên

23.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

24.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển

c)

Trai tượng

d)

Trai ngọc và trai sông

25.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt

b)

giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá

c)

giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

26.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng

b)

Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán

c)

Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải

d)

Tất cả đều đúng

27.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

28.

Có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây giúp chúng ta nhận biết các đại diện của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên?

a)

Cơ thể chia thành ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

b)

Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

c)

Thở bằng ống khí

d)

Tất cả đều đúng

29.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

30.

Thức ăn của châu chấu là

a)

Côn trùng nhỏ

b)

Xác động thực vật

c)

Chồi và lá cây

d)

Mùn hữu cơ

31.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

Vì phía ngoài lớp vỏ trai là lớp sừng

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

32.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ

b)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

c)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

d)

Giúp trứng nhanh nở

33.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

34.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

35.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Bướm

b)

Ong mật

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

36.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

Truyền bệnh giun sán

b)

Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt

c)

Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước

d)

Tất cả đều đúng

37.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng?

a)

Các núm tuyến tơ

b)

Đôi kìm

c)

Các đôi chân bò

d)

Đôi chân xúc giác

38.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang

39.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

a)

Đôi chân xúc giác

b)

Các núm tuyến tơ.

c)

Bốn đôi chân bò

d)

Đôi kìm

40.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?

a)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

b)

Có hệ thống ống khí

c)

Vỏ cơ thể bằng kitin

d)

Cơ thể phân đốt

41.

Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh

c)

Cơ thể không có hạt diệp lục

d)

Dị dưỡng

42.

Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là

a)

Kí sinh

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

43.

Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ

a)

Sắc tố ở màng cơ thể

b)

Màu sắc của điểm mắt

c)

Màu sắc của hạt diệp lục

d)

Sự trong suốt của màng cơ thể

44.

Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Tạo thành bào tử.

d)

Phân đôi và mọc chồi

45.

Ở thuỷ tức, các tế bào mô bì – cơ có chức năng gì?

a)

A. Tiêu hoá thức ăn

b)

B. Thu nhận, xử lí và trả lời kích thích từ môi trường ngoài

c)

C. Bảo vệ cơ thể, liên kết nhau giúp cơ thể co duỗi theo chiều dọc

d)

Cả A và B đều đúng

46.

Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Giác bám

d)

Lỗ miệng

47.

Sán lá gan làm cho trâu bò

a)

Ăn khỏe hơn

b)

Lớn nhanh

c)

Gầy rạc và chậm lớn

d)

Không ảnh hưởng

48.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu

b)

Giun chỉ

c)

Giun đũa

d)

Giun kim

49.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Tất cả đều đúng

50.

Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người

a)

Làm thức ăn cho người

b)

Làm thức ăn cho động vật khác

c)

Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ

d)

Tất cả đều đúng

51.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

b)

Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa

c)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ

d)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt

52.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất

c)

Giúp ấu trùng phát tán rộng

d)

Tất cả đều đúng

53.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai

b)

B. phụt mạnh nước qua ống thoát

c)

C. co chân, khép vỏ

d)

A và C đều đúng

54.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức

b)

Có giá trị về mặt địa chất

c)

Làm sạch môi trường nước

d)

Làm thực phẩm cho con người

55.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là

a)

săn mồi

b)

hô hấp

c)

tiêu hoá

d)

tự vệ

56.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Có giá trị về mặt địa chất

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt

58.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy

b)

Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy

c)

Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi

d)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa

59.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

kitin

b)

xenlulôzơ

c)

keratin

d)

collagen

60.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các … (1) … nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở … (2) … nhờ enzim từ … (3) … tiết vào và được hấp thụ ở … (4) …

a)

(1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

b)

(1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

c)

(1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

d)

(1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt