NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ I SINH 7
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Trùng giày
Trùng biến hình
Trùng roi xanh
Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là
5
4
3
2
Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi .
(1) . Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.
(2) . Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.
(3) . Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.
(4) . Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…).
Em hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lý ?
(4) - (2) - (1) - (3)
(4) - (1) - (2) - (3)
(3) - (2) - (1) - (4)
(4) - (3) - (1) - (2)
Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?
1. Đơn bào, dị dưỡng. 2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.
3. Có hình dạng cố định. 4. Di chuyển bằng chân giả.
5. Có đời sống kí sinh. 6. Di chuyển tích cực.
Số phương án đúng là
3
4
5
6
Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người.
(1). Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.
(2). Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.
(3) . Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.
Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.
(2) → (1) → (3)
(2) → (3) → (1)
(1) → (2) → (3)
(3) → (2) → (1)
Câu 1: Đỉa thuộc ngành?
Giun tròn
Giun dẹp
Giun đốt
Động vật nguyên sinh
Câu 2: Giun đũa thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?
Ruột già
Ruột non
Dạ dày
Gan
Câu 3: Thân loại sinh vật nào sau đây có hang trăm đốt sán, mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?
Sán lá gan
Sán dây
Sán lá máu
Sán bã trầu
Câu 4: Hiện tượng bệnH nhân đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng
Bệnh táo bón
Bệnh táo bón
Bệnh kiết lị
Bệnh dạ dày
Câu 5: Để phòng tránh bệnh kiết lị cần làm gì?
Ăn uống hợp vệ sinh
Mắc màn khi đi ngủ.
Diệt bọ gậy
Uống nhiều nước
Câu 6: Động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun tròn?
Giun đất
Giun đỏ
Vắt
Rươi
Câu 7. Loài giun nào được Đác-Uyn nói là “ Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?
Giun đất
Giun đỏ
Vắt
Rươi
Câu 8. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?
Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.
Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.
Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp..
Thường xuyên mắc màn khi đi ngủ.
Câu 9. Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?
Sán bã trầu
Sán lá máu
Sán lá gan
Sán dây
Câu 11. Môi trường sống của trùng roi xanh là:
Ao, hồ, ruộng
Biển
Cơ thể người
Cơ thể động vật
Câu 12. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Cộng sinh
Tự dưỡng và dị dưỡng
Câu 13. . Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?
Ruồi vàng
Bọ chó
Bọ chét
Muỗi Anophen
Câu 14. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:
Gây bệnh cho người và động vật khác.
Di chuyển bằng tua.
Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống
Sinh sản hữu tính.
Câu 15. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?
Sông
Biển
Suối
Ao, hồ
Câu 16. Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?
Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn
Cơ thể hình trụ
Có đối xứng tỏa tròn
Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.
Câu 17. Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?
Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.
Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.
Giúp cơ thể luôn căng tròn.
Giúp cơ thể dễ di chuyển.
Câu 19. Động vật khác thực vật:
Có sự trao đổi chất với môi trường.
Lớn lên và sinh sản.
Sống ở các môi trường khác nhau.
Có hệ thần kinh và giác quan
Câu 20. Trùng roi di chuyển
Vừa tiến vừa xoay
Đầu đi trước
Đuôi đi trước
Tiến thẳng
Câu 21. Hình dạng của thuỷ tức là
Dạng trụ dài
Hình cầu
Hình đĩa
Hình nấm
Câu 22. Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?
Di chuyển kiểu lộn đầu
Di chuyển kiểu sâu đo
Di chuyển bằng cách hút và nhả nước
Cả sâu đo và lộn đầu
Câu 23. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Tự dưỡng và dị dưỡng
Kí sinh
Câu 25. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:
Quang tự dưỡng
Hóa tự dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp
Câu 26. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
Đối xứng toả tròn
Đối xứng hai bên
Đối xứng lưng – bụng
Đối xứng trước – sau
