wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I SINH 7

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là
a)
Mọc chồi
b)
Phân đôi
c)
Tạo bào tử
d)
Đẻ con
2.
Trùng giày di chuyển bằng?
a)
Lông bơi
b)
Roi
c)
Biến đổi chất nguyên sinh
d)
Hình thành chân giả
3.
Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
9 tháng
d)
12 tháng
4.
Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?
a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng roi xanh

d)
Trùng biến hình
5.
Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?
a)
Đường tiêu hoá
b)
Đường hô hấp
c)
Đường sinh dục
d)
Đường bài tiết
6.
Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
a)
Muỗi Mansonia
b)
Muỗi Anôphen
c)
Muỗi Culex
d)
Muỗi Aedes
7.
Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
a)
Trùng biến hình và trùng roi xanh
b)
B. Trùng roi xanh và trùng giày
c)
C. Trùng giày và trùng kiết lị
d)
D. Trùng biến hình và trùng kiết lị.
8.
Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?
a)
Cơ thể có cấu tạo đơn bào
b)
Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người
c)
Hình dạng luôn biến đổi
d)
Không có khả năng sinh sản
9.
Bào quan nào của trùng roi có vai trò bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu?
a)
Màng cơ thể
b)
Không bào co bóp
c)
Các hạt dự trữ
d)
Nhân
10.
So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua
a)
Bất cứ vị trí nào trên cơ thể như ở trùng biến hình
b)
Không bào tiêu hoá
c)
Không bào co bóp
d)
Lỗ thoát ở thành cơ thể
11.
Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?
a)
Kích thước hiển vi
b)
Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi
c)
Sinh sản hữu tính
d)
Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào
12.
Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?
a)
Mắc màn khi đi ngủ
b)
Diệt bọ gậy
c)
Đậy kín các dụng cụ chứa nước
d)
Ăn uống hợp vệ sinh
13.
Sự khác nhau về nhân của trùng giày và trùng biến hình là
a)
Trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 1 nhân
b)
Trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 3 nhân
c)
Trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 2 nhân
d)
Trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 3 nhân
14.
Hình dạng của thuỷ tức là
a)
Hình trụ dài    
b)
Hình cầu
c)
Hình đĩa
d)
Hình nấm
15.
Những đại diện thuộc ngành ruột khoang sống ở biển gồm.
a)
Sứa, Thuỷ tức, Hải quỳ
b)
Sứa, San hô, Mực
c)
Hải quỳ, Thuỷ tức, Tôm
d)
Sứa, San hô, Hải quỳ
16.
Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
a)
Đối xứng toả tròn
b)
Đối xứng hai bên
c)
Đối xứng lưng – bụng
d)
Đối xứng trước – sau
17.
Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?
a)
Cơ thể hình dù
b)
Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai
c)
Luôn sống đơn độc
d)
Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp
18.
Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?
a)
Miệng ở phía dưới
b)
Di chuyển bằng tua miệng
c)
Cơ thể dẹp hình lá
d)
Không có tế bào tự vệ
19.
Trong các đại diện sau nhóm động vật nào không thuộc ngành ruột khoang?
a)
Sứa      
b)
Hải quỳ
c)
San hô   
d)
Mực
20.
Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ.
a)
Di chuyển nhanh nhẹn          
b)
Phát hiện ra mồi nhanh
c)
Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc    
d)
Có miệng to và khoang ruột rộng
21.
Người ta khai thác san hô đen nhằm mục đích gì?
a)
Cung cấp vật liệu xây dựng
b)
Nghiên cứu địa tầng
c)
Thức ăn cho con người và động vật
d)
Vật trang trí, trang sức
22.
Sứa bơi lội trong nước nhờ
a)
Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt    
b)
Dù có khả năng co bóp
c)
Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước    
d)
Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn
23.
Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
a)
Cản trở giao thông đường thuỷ
b)
Gây ngứa và độc cho người
c)
Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi
d)
Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi
24.
Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?
a)
Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.
b)
Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên.
c)
Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.
d)
San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.
25.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
a)
Kiểu ruột hình túi
b)
Cơ thể đối xứng toả tròn
c)
Sống thành tập đoàn.
d)
Thích nghi với lối sống bám
26.
Sán lá gan di chuyển nhờ
a)
Lông bơi             
b)
Chân bên
c)
Chun giãn cơ thể         
d)
Giác bám
27.
Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?
a)
Sán bã trầu
b)
Sán lá gan
c)
Sán dây
d)
Sán lá máu
28.
Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?
a)
Đường tiêu hoá
b)
Đường hô hấp
c)
Đường bài tiết nước tiểu
d)
Đường sinh dục
29.
Thức ăn của giun đất là gì?
a)
Động vật nhỏ trong đất
b)
Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ
c)
Vụn thực vật và mùn đất
d)
Rễ cây
30.
Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?
a)
Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.
b)
Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.
c)
Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.
d)
Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
31.
Đặc điểm nào sau đây không có ở các đại diện của ngành Giun tròn?
a)
Sống trong đất ẩm, nước hoặc kí sinh trong cơ thể các động vật, thực vật và người
b)
Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, bắt đầu có khoang cơ thể chưa chính thức
c)
Phân biệt đầu - đuôi, lưng - bụng.
d)
Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn
32.
Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?
a)
Cơ dọc kém phát triển
b)
Không có cơ vòng
c)
Giác bám tiêu giảm
d)
Đầu nhọn
33.
Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?
a)
Đi chân đất
b)
Ngoáy mũi
c)
Cắn móng tay và mút ngón tay.
d)
Xoắn và giật tóc
34.
Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là
a)
Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.
b)
Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.
c)
Tăng khả năng trao đổi khí.
d)
Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.
35.
Ở giun đất, chất dinh dưỡng được hấp thụ qua
a)
Thành ruột tịt
b)
Thành ruột
c)
Thành dạ dày cơ
d)
Thành thực quản
36.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

37.

Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi .

(1) . Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

(2) . Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.

(3) . Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.

(4) . Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…).

Em hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lý ?

a)

(4) - (2) - (1) - (3)

b)

(4) - (1) - (2) - (3)

c)

(3) - (2) - (1) - (4)

d)

(4) - (3) - (1) - (2)

38.

Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?

1. Đơn bào, dị dưỡng.                                         2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.

3. Có hình dạng cố định.                               4. Di chuyển bằng chân giả.

5. Có đời sống kí sinh.                                                  6. Di chuyển tích cực.

Số phương án đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người.

(1). Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2). Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) . Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

40.
Vì sao trong cơ thể người và động vật giun dẹp thường kí sinh ở máu, ruột, gan, cơ
a)
Kín đáo khó phát hiện
b)
Có đủ điều kiện thuận lợi để phát triển
c)
Có nhiều chất dinh dưỡng
d)
Tất cả đều đúng
41.

Câu 1: Đỉa thuộc ngành?

a)

Giun tròn

b)

Giun dẹp

c)

Giun đốt

d)

Động vật nguyên sinh

42.

Câu 2: Giun đũa thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Gan

43.

Câu 3: Thân loại sinh vật nào sau đây có hang trăm đốt sán, mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

44.

Câu 4: Hiện tượng bệnH nhân đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng

a)

Bệnh táo bón

b)

Bệnh táo bón

c)

Bệnh kiết lị

d)

Bệnh dạ dày

45.

Câu 5: Để phòng tránh bệnh kiết lị cần làm gì?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh

b)

Mắc màn khi đi ngủ.

c)

Diệt bọ gậy

d)

Uống nhiều nước

46.

 Câu 6: Động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun tròn?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

47.

Câu 7. Loài giun nào được Đác-Uyn nói là “ Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

48.

Câu 8. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp..

d)

Thường xuyên mắc màn khi đi ngủ.

49.

Câu 9. Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá máu

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

50.

Câu 11. Môi trường sống của trùng roi xanh là:

a)

Ao, hồ, ruộng

b)

Biển

c)

Cơ thể người

d)

Cơ thể động vật

51.

Câu 12. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

52.

Câu 13. . Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anophen

53.

Câu 14. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

a)

Gây bệnh cho người và động vật khác.

b)

Di chuyển bằng tua.

c)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Sinh sản hữu tính.

54.

Câu 15. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Suối

d)

Ao, hồ

55.

Câu 16. Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?

a)

Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn

b)

Cơ thể hình trụ

c)

Có đối xứng tỏa tròn

d)

Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.

56.

Câu 17. Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

57.

Câu 19. Động vật khác thực vật:

a)

Có sự trao đổi chất với môi trường.

b)

Lớn lên và sinh sản.

c)

Sống ở các môi trường khác nhau.

d)

Có hệ thần kinh và giác quan

58.

Câu 20. Trùng roi di chuyển

a)

Vừa tiến vừa xoay

b)

Đầu đi trước

c)

Đuôi đi trước

d)

Tiến thẳng

59.

Câu 21. Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài

b)

Hình cầu

c)

Hình đĩa

d)

Hình nấm

60.

Câu 22. Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu

b)

Di chuyển kiểu sâu đo

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước

d)

Cả sâu đo và lộn đầu

61.

Câu 23. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

62.

Câu 25. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

63.

Câu 26. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau