wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh học 7 HKI

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

kitin.

b)

xenlulôzơ.

c)

keratin.

d)

collagen.

2.

Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở

a)

đỉnh của đôi râu thứ nhất

b)

đỉnh của tấm lá

c)

gốc của đôi râu thứ hai

d)

gốc của đôi càng

3.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

Truyền bệnh giun sán

b)

Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt

c)

Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước

d)

Các câu trên đều đúng

4.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

5.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

6.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

7.

Tôm hô hấp bằng:

a)

ông khí

b)

phổi

c)

Mang

d)

túi khí

8.

Thức ăn của tôm sông là

a)

Thực vật

b)

Động vật sống

c)

Động vật chết

d)

cả 3 câu trên đúng

9.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đực càng to, tôm cái càng nhỏ

c)

Tôm đẻ trứng có tập tính ôm trứng

d)

Lớn lên qua lột xác

10.

Các phần cơ thể của tôm sông

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

11.

Đặc điểm nào sau đây của trai sông là sai?

a)

Đầu tròn, đuôi hơi nhọn

b)

Vỏ cấu tạo gồm 2 lớp

c)

Cơ khép vỏ điều chỉnh đóng và mở vỏ

d)

Lớp xà cừ tạo ngọc trai

12.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

13.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

Thân mềm.

b)

Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

Không có xương sống.

d)

Không có khoang áo.

14.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

15.

Thân mềm nào sau đây gây hại cho cây trồng?

a)

b)

Ốc sên

c)

Mực

d)

Trai sông

16.

Động vật nào dưới đây sống ở biển, có nhiều tua và mai lưng tiêu giảm?

a)

Trai

b)

Bạch tuộc

c)

Ốc sên

d)

17.

Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?

a)

Lớp ngoài của tấm miệng.

b)

Lớp trong của tấm miệng.

c)

Lớp trong của áo trai.

d)

Lớp ngoài của áo trai.

18.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

19.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

20.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Không có khả năng di chuyển.

b)

Chân hình lưỡi rìu.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Trai sông có 2 mảnh vỏ.

21.

Thứ tự đúng quá trình chăng lưới ở nhện là:

a)

C-B-D-A

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

D-A-C-B

22.

Cho tập hợp các hiện tượng sau ở nhện:

1. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

2. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.

3. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi

4.Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

Thứ tự đúng về hành động rìn mồi khi có sâu bọ sa lưới ở nhện là:

a)

2-3-4-1

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

1-2-3-4

23.

Các vai trò thực tiễn của lớp Hình nhện là

a)

tiêu diệt sâu bọ có hại

b)

kí sinh trên người và động vật

c)

một số ít được khai thác làm thực phẩm và trang trí

d)

làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

24.

Các đại diện thuộc lớp Hình nhện là:

a)

Nhện nhà, ve bò, cái ghẻ, bọ cạp

b)

Nhện nhà, cái ghẻ, cua nhện, bọ cạp

c)

Ve bò, bọ cạp, bọ xít, cà cuống

25.

Cơ thể châu chấu gồm các phần:

a)

3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

2 phần: đầu - ngực, bụng

c)

4 phần: đầu, ngực, bụng, đuôi

d)

2 phần: đầu - ngực, đuôi

26.

Điều không thuộc đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

a)

Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

ngực có 3 đôi chân, bụng có 2 đôi cánh

c)

hô hấp bằng hệ thông ống khí

d)

tim hình ống

27.

Lớp Sâu bọ có các vai trò

a)

làm thức ăn cho người và động vật khác

b)

làm thuốc chữa bệnh

c)

thụ phấn cho cây trồng

d)

diệt các sâu hại

e)

là vật chủ trung gian truyền bệnh, phá hoại cây trồng, lương thực, đồ vật

28.

Các đại diện thuộc lớp Sâu bọ là

a)

Châu chấu, cào cào, bọ ngựa, ruồi, muỗi.

b)

Cua đồng, bọ rùa, bướm cải, chuồn chuồn.

c)

bọ xít, ve sầu, tôm sông, kiến.

d)

ong mật, bọ cạp, mối, cánh cam.

29.

Lớp sâu bọ có khoảng gần:

a)

700 000 loài

b)

36000 loài

c)

1000 000 loài

d)

20 000 loài

30.

Châu chấu di chuyển bằng cách nào?

a)

Bò bằng cả 3 đôi chân

b)

Bay bằng 2 đôi cánh

c)

Nhảy bằng 2 chân sau

d)

Tất cả đều đúng

31.

Tại sao châu chấu bay tới đâu gây ra mất mùa màng tới đó?

a)

Châu chấu mang theo bệnh gây hại mùa màng

b)

Châu chấu di chuyển linh hoạt và nhanh

c)

Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát

d)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây giữ dội

32.

Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu, thuyền làm giảm tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông?

a)

Mọt ẩm

b)

Tôm sông

c)

Chân Kiếm

d)

Con sun

33.

Tiêu hóa ở nhện được gọi là:

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoài

c)

Tiêu hóa trong

34.

Đại diện nào sau đây không thuộc lớp hình nhện:

a)

Bọ cạp

b)

Nhện

c)

Tôm tít

d)

Cái ghẻ

35.

Muỗi thuộc lớp nào sau đây:

a)

Lớp Hình nhện

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Sâu bọ

36.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Bọ ngựa

b)

Bọ rầy

c)

Bọ chét

d)

Rận

37.

Nhóm sâu bọ nào sau đây có lợi?

a)

Bọ xít, tằm, ong

b)

Bọ chét, bọ ngựa, bọ hung

c)

Châu chấu, ve sầu, ong

d)

Ong, bọ hung, bò rùa ăn thịt

38.

Những vai trò của lớp Giáp xác là:

a)

làm thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh

b)

làm nguyên liệu làm mắm

c)

kí sinh gây hại cá, có hại cho giao thông thủy

d)

thụ phấn cho cây trồng

39.

Các đại diện thuộc lớp Giáp xác là

a)

tôm sông, cua đồng, ghẹ, bề bề, sun

b)

chân kiếm, cào cào, cua bể, tôm hùm

c)

mực ống, cua nhện, tôm sú, tôm ở nhờ

d)

ốc sên, tép, tôm thẻ chân trắng, rận nước.

40.

Ngành Chân khớp có các lớp lớn như:

a)

Giáp xác, chân đốt, hình nhện

b)

Sâu bọ, giáp xác, chân đốt

c)

Chân đốt, hình nhện, sâu bọ

d)

Sâu bọ, giáp xác, hình nhện

41.

Sán lông không có đặc điểm

a)

sống bơi lội tự do, đầu bằng, có thùy khứu giác và hai mắt đen, cơ thể hình lá dẹp theo hướng lưng bụng

b)

có giác bám rất phát triển.

c)

di chuyển nhờ lông bơi hoặc trượt lên giá thể

d)

đuôi hơi nhọn, miệng ở mặt bụng, chưa có hậu môn.

42.

Đặc điểm không phải của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là

a)

di chuyển nhờ sự co giã của các cơ trên cơ thể

b)

măt và lông bơi tiêu giảm

c)

các giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển

d)

thành cơ thể cấu tạo bằng cuticun giúp thích nghi với môi trường kí sinh

43.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm

a)

kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ

b)

thay đổi vật chủ và qua giai đoạn ấu trùng

c)

các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau

d)

trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc.

44.

Đặc điểm không có ở giun dẹp là

a)

sống tự do hay kí sinh

b)

cơ thể dẹp, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng

c)

da có lớp vỏ sừng bảo vệ

d)

ruột phân nhiều nhánh, chưa có hậu môn

45.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

46.

Giun đũa không có đặc điểm

a)

giống chiếc dũa, thường kí sinh trong ruột non người

b)

có vỏ cuticun

c)

ấu trùng phát triển qua nhiều giai đoạn vật chủ trung gian

d)

đẻ nhiều trứng, dinh dưỡng khỏe

47.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

tẩy giun sán định kì

c)

triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

d)

xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.

48.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

49.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

50.

Giun đất hô hấp bằng

a)

phổi

b)

mang

c)

da

d)

ống khí

51.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

52.

Những đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

Giun đũa, giun đất, giun kim, giun chỉ

b)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ, giun móc câu

c)

Giun rễ lúa, giun đỏ, giun kim, giun đũa

d)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu, sán dây

53.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

54.

Những đại diện thuộc ngành Giun dẹp là

a)

sán lông, sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

b)

sán lông, giun chỉ, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

c)

sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu, giun đất

d)

sán lá gan, giun đỏ, trai sông, sán bã trầu

55.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

đỉa, rươi, giun đất

b)

giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

giun đỏ, vắt

d)

lươn, bông thùa, sá sùng