NEW
Font size
WorksheetsTest
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống ?
Môi trường sống
Lối sống
Có xương hay không
Cách bắt mồi
Cá chép sống trong môi trường nào ?
Trên cạn
Nước lợ
Nước mặn
Nước ngọt
Thức ăn của cá chép là:
Thực vật thủy sinh
Ấu trùng côn trùng
Giun, ốc
Tất cả đáp án trên
Thụ tinh ngoài là:
Là hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước
oLà hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể
Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể
Là hiện tượng con đực bơi theo sau con cái
Vây nào sau đây KHÔNG phải là vây lẻ ?
Vây lưng
Vây hậu muôn
Vây đuôi
Vây bụng
Loài cá nào sau đây KHÔNG thuộc lớp cá xương ?
Cá đuối
Cá chép
Cá vền
Lươn
Loài cá có độc có thể gây chết người ?
Cá chép
Cá đuối
Cá nóc
Cá trích
Loài cá nào thích nghi với đời sống chui rúc trong bùn?
Cá vện
Lươn
Cá trích
Cá đuối
Lưỡng cư sống ở môi trường nào ?
Trên cạn
Dưới nước
Ttrong cơ thể động vật khác
Vừa ở cạn, vừa ở nước
Ếch là động vật ?
Biến nhiệt
Hầng nhiệt
Đẳng nhiệt
Cơ thể không có nhiệt độ
Cách di chuyển của ếch đồng là:
Nhảy cóc
Bơi
Co duỗi cơ thể
Nhảy cóc và bơi
Vai trò của các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch là
Giúp hô hấp trong nước dễ dàng
Khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát
Giảm sức cản của nước khi bơi
Tạo thành chân bơi để đẩy nước
Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra:
Trứng-Nòng nọc-Ếch trưởng thành
Nòng nọc-Trứng-Ếch trưởng thành
Ếch trưởng thành-Nòng nọc-Trứng
Trứng-Ếch trưởng thành-Nòng nọc
Lớp lưỡng cư chia làm mấy bộ ?
2 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi
2 bộ là bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân
2 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không chân
3 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi, Bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân
Đại diện của bộ lưỡng cư có đuôi là:
Ếch cây
Cá cóc Tam Đảo
Ễnh ương
Ếch giun
Bộ lưỡng cư có đuôi có đặc điểm:
Hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau
Hai chi sau dài hơn hai chi trước
Thiếu chi
Hai chi trước dài hơn hai chi sau
Tập tính tự vệ của ễnh ương là?
Ngụy trang
Nhảy xuống nước
Ẩn vào cây
Dọa nạt
Loài lưỡng cư nào thiếu chi, có thân dài giống như giun, có tập tính chui luồn ?
Ễnh ương
Ếch giun
Ếch đồng
Cóc nhà
Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai?
Thụ tinh trong
Là động vật biến nhiệt
Phát triển qua biến thái
Da trần, ẫm ướt
Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể:
Da khô có vảy sừng bao bọc
Mắt có mi cử động, có nước mắt
Có cổ dài
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Thằn lằn bóng đuôi dài là?
Động vật biến nhiệt
Động vật hầng nhiệt
Động vật đẳng nhiệt
Không có nhiệt độ cơ thể
Thằn lằn di chuyển bằng cách:
Thân và đuôi cử động liên tục
Thân và đuôi tỳ vào đất
Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi của động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất
Chi trước và chi sau tác động vào đất
Đặc điểm của bộ Rùa là:
Hàm không có răng, có mai và yếm
Hàm có răng, không có mai và yếm
Có chi, màng nhĩ rõ
Không có chi, không có màng nhĩ
Loài bò sát to lớn nhất là:
Thằn lằn
Rùa
Cá sấu
Khủng long
Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng:
280 - 230 triệu năm
320 - 380 triệu năm
380 - 320 triệu năm
320 - 280 triệu năm
Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn ?
Khủng long cổ dài
Khủng long cá
Khủng long sấm
Khủng long bạo chúa
Cách di chuyển cua chim là:
Bò
Bay kiểu vỗ cánh
Bay lượn
Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn
Da của chim bồ câu:
Da khô, có vảy sừng
Da ẩm, có tuyến nhờn
Da khô, phủ lông mao
Da khô, phủ lông vũ
Lông ống có tác dụng:
Xốp nhẹ, giữ nhiệt
Giảm trọng lượng khi bay
Tạo thành cánh và đuôi chim
Giảm sức cản khi bay
Ý nghĩa cảu việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là:
Bắt mồi dễ hơn
Thân hình thoi
Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây
Làm đầu chim nhẹ hơn
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là:
Cánh dang rộng mà không đập
Cánh đập chậm rãi và không liên tục
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
Cánh đập liên tục
Chi trước của chim:
Có vuốt sắt
Là cánh chim
Có 3 ngón trước và 1 ngón sau
Giúp chim bám chặt vào cành cây
Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội:
Nhóm chim chạy
Nhóm chim bơi
Nhóm chim bay
Nhóm chim chạy và nhóm chim bơi
Nhóm chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy:
Lông nhỏ, ngắn và dày, Không thấm nước
Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
Cánh phát triển, chân có 4 ngón
Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón
Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay?
Chim đà điểu
Vịt trời
Chim én
Chim ưng
Bộ chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm?
Bộ Gà
Bộ Ngỗng
Bộ Cú
Bộ Chim ưng
Môi trường sống của thỏ là:
Dưới biển
Bụi rậm, trong hang
Vùng lạnh giá
Đồng cỏ khô nóng
Thức ăn của thỏ là:
Ăn cỏ, lá
Hồng cầu
Giun đất
Chuột
Nhau thai có vai trò:
Là cơ quan giao phối của thỏ
Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi
Là nơi chứa phôi thai
Nơi diễn ra quá trình thụ tinh
Cơ thể thỏ phủ:
Vảy sừng
Lông ống
Lông mao
Lông tơ
Chi trước của thỏ có vai trò
Đào hang
Bật nhảy xa
Giữ thăng bằng
Đá kẻ thù
Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để?
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giảm trọng lượng
Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù
Bảo vệ mắt
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ:
Đào hang
Hoạt động vào ban đêm
Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
Là động vật viến nhiệt
Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy:
Theo đường thẳng
Theo đường zíc zắc
Theo đường tròn
Theo đường elip
Đại diện của bộ thú Huyệt là
Thú mỏ vịt
Thỏ
Kanguru
Thằn lằn bóng đuôi dài
Đặc điểm sinh sản cả thú mỏ vịt là
Đẻ trứng
Đẻ con
Có vú
Con sống trong túi da của mẹ
Loài thú nào nuôi con trong túi da ở bụng thú mẹ
Thú mỏ vịt
Thỏ
Gấu
Kanguru
Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì
Vừa ở cạn, vừa ở nước
Có bộ lông dày, giữ nhiệt
Có tuyến sữa
Đẻ trứng
Đặc điểm của Kanguru là
Chi sau lớn, Khỏe
Đẻ trứng
Con non bình thường
Không có vú, chỉ có tuyến sữa
Cách di chuyển của Kanguru là
Bơi
Đi
Co bóp đẩy nước
Nhảy
Bộ dơi gồm
Những thú chạy
Những thú bơi
Những thú bay
Những thú nhảy
Thức ăn của dơi là
Sâu bọ
Sâu bọ và hoa quả
Hoa quả
Máu
Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là
Chi trước biến đổi thành cánh da
Bộ răng nhọn
Chi sau khởe
Cánh phủ lông vũ
Răng của dơi có đặc điểm
Có răng cửa dài
Răng hàm kiểu nghiền
Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ
Không có răng, có mỏ
