wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống ?

a)

Môi trường sống

b)

Lối sống

c)

Có xương hay không

d)

Cách bắt mồi

2.

Cá chép sống trong môi trường nào ?

a)

Trên cạn

b)

Nước lợ

c)

Nước mặn

d)

Nước ngọt

3.

Thức ăn của cá chép là:

a)

Thực vật thủy sinh

b)

Ấu trùng côn trùng

c)

Giun, ốc

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Thụ tinh ngoài là:

a)

Là hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước

b)

oLà hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể

c)

Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể

d)

Là hiện tượng con đực bơi theo sau con cái

5.

Vây nào sau đây KHÔNG phải là vây lẻ ?

a)

Vây lưng

b)

Vây hậu muôn

c)

Vây đuôi

d)

Vây bụng

6.

Loài cá nào sau đây KHÔNG thuộc lớp cá xương ?

a)

Cá đuối

b)

Cá chép

c)

Cá vền

d)

Lươn

7.

Loài cá có độc có thể gây chết người ?

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá nóc

d)

Cá trích

8.

Loài cá nào thích nghi với đời sống chui rúc trong bùn?

a)

Cá vện

b)

Lươn

c)

Cá trích

d)

Cá đuối

9.

Lưỡng cư sống ở môi trường nào ?

a)

Trên cạn

b)

Dưới nước

c)

Ttrong cơ thể động vật khác

d)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

10.

Ếch là động vật ?

a)

Biến nhiệt

b)

Hầng nhiệt

c)

Đẳng nhiệt

d)

Cơ thể không có nhiệt độ

11.

Cách di chuyển của ếch đồng là:

a)

Nhảy cóc

b)

Bơi

c)

Co duỗi cơ thể

d)

Nhảy cóc và bơi

12.

Vai trò của các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch là

a)

Giúp hô hấp trong nước dễ dàng

b)

Khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát

c)

Giảm sức cản của nước khi bơi

d)

Tạo thành chân bơi để đẩy nước

13.

Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra:

a)

Trứng-Nòng nọc-Ếch trưởng thành

b)

Nòng nọc-Trứng-Ếch trưởng thành

c)

Ếch trưởng thành-Nòng nọc-Trứng

d)

Trứng-Ếch trưởng thành-Nòng nọc

14.

Lớp lưỡng cư chia làm mấy bộ ?

a)

2 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi

b)

2 bộ là bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân

c)

2 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không chân

d)

3 bộ là bộ lưỡng cư có đuôi, Bộ lưỡng cư không đuôi và bộ lưỡng cư không chân

15.

Đại diện của bộ lưỡng cư có đuôi là:

a)

Ếch cây

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ễnh ương

d)

Ếch giun

16.

Bộ lưỡng cư có đuôi có đặc điểm:

a)

Hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau

b)

Hai chi sau dài hơn hai chi trước

c)

Thiếu chi

d)

Hai chi trước dài hơn hai chi sau

17.

Tập tính tự vệ của ễnh ương là?

a)

Ngụy trang

b)

Nhảy xuống nước

c)

Ẩn vào cây

d)

Dọa nạt

18.

Loài lưỡng cư nào thiếu chi, có thân dài giống như giun, có tập tính chui luồn ?

a)

Ễnh ương

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cóc nhà

19.

Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thụ tinh trong

b)

Là động vật biến nhiệt

c)

Phát triển qua biến thái

d)

Da trần, ẫm ướt

20.

Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể:

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Có cổ dài

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

21.

Thằn lằn bóng đuôi dài là?

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hầng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

22.

Thằn lằn di chuyển bằng cách:

a)

Thân và đuôi cử động liên tục

b)

Thân và đuôi tỳ vào đất

c)

Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi của động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất

d)

Chi trước và chi sau tác động vào đất

23.

Đặc điểm của bộ Rùa là:

a)

Hàm không có răng, có mai và yếm

b)

Hàm có răng, không có mai và yếm

c)

Có chi, màng nhĩ rõ

d)

Không có chi, không có màng nhĩ

24.

Loài bò sát to lớn nhất là:

a)

Thằn lằn

b)

Rùa

c)

Cá sấu

d)

Khủng long

25.

Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng:

a)

280 - 230 triệu năm

b)

320 - 380 triệu năm

c)

380 - 320 triệu năm

d)

320 - 280 triệu năm

26.

Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn ?

a)

Khủng long cổ dài

b)

Khủng long cá

c)

Khủng long sấm

d)

Khủng long bạo chúa

27.

Cách di chuyển cua chim là:

a)

b)

Bay kiểu vỗ cánh

c)

Bay lượn

d)

Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn

28.

Da của chim bồ câu:

a)

Da khô, có vảy sừng

b)

Da ẩm, có tuyến nhờn

c)

Da khô, phủ lông mao

d)

Da khô, phủ lông vũ

29.

Lông ống có tác dụng:

a)

Xốp nhẹ, giữ nhiệt

b)

Giảm trọng lượng khi bay

c)

Tạo thành cánh và đuôi chim

d)

Giảm sức cản khi bay

30.

Ý nghĩa cảu việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là:

a)

Bắt mồi dễ hơn

b)

Thân hình thoi

c)

Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây

d)

Làm đầu chim nhẹ hơn

31.

Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là:

a)

Cánh dang rộng mà không đập

b)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

c)

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

d)

Cánh đập liên tục

32.

Chi trước của chim:

a)

Có vuốt sắt

b)

Là cánh chim

c)

Có 3 ngón trước và 1 ngón sau

d)

Giúp chim bám chặt vào cành cây

33.

Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội:

a)

Nhóm chim chạy

b)

Nhóm chim bơi

c)

Nhóm chim bay

d)

Nhóm chim chạy và nhóm chim bơi

34.

Nhóm chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy:

a)

Lông nhỏ, ngắn và dày, Không thấm nước

b)

Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi

c)

Cánh phát triển, chân có 4 ngón

d)

Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón

35.

Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay?

a)

Chim đà điểu

b)

Vịt trời

c)

Chim én

d)

Chim ưng

36.

Bộ chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm?

a)

Bộ Gà

b)

Bộ Ngỗng

c)

Bộ Cú

d)

Bộ Chim ưng

37.

Môi trường sống của thỏ là:

a)

Dưới biển

b)

Bụi rậm, trong hang

c)

Vùng lạnh giá

d)

Đồng cỏ khô nóng

38.

Thức ăn của thỏ là:

a)

Ăn cỏ, lá

b)

Hồng cầu

c)

Giun đất

d)

Chuột

39.

Nhau thai có vai trò:

a)

Là cơ quan giao phối của thỏ

b)

Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

c)

Là nơi chứa phôi thai

d)

Nơi diễn ra quá trình thụ tinh

40.

Cơ thể thỏ phủ:

a)

Vảy sừng

b)

Lông ống

c)

Lông mao

d)

Lông tơ

41.

Chi trước của thỏ có vai trò

a)

Đào hang

b)

Bật nhảy xa

c)

Giữ thăng bằng

d)

Đá kẻ thù

42.

Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để?

a)

Giữ nhiệt cho cơ thể

b)

Giảm trọng lượng

c)

Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù

d)

Bảo vệ mắt

43.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ:

a)

Đào hang

b)

Hoạt động vào ban đêm

c)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Là động vật viến nhiệt

44.

Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy:

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường zíc zắc

c)

Theo đường tròn

d)

Theo đường elip

45.

Đại diện của bộ thú Huyệt là

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ

c)

Kanguru

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài

46.

Đặc điểm sinh sản cả thú mỏ vịt là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Có vú

d)

Con sống trong túi da của mẹ

47.

Loài thú nào nuôi con trong túi da ở bụng thú mẹ

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ

c)

Gấu

d)

Kanguru

48.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

b)

Có bộ lông dày, giữ nhiệt

c)

Có tuyến sữa

d)

Đẻ trứng

49.

Đặc điểm của Kanguru là

a)

Chi sau lớn, Khỏe

b)

Đẻ trứng

c)

Con non bình thường

d)

Không có vú, chỉ có tuyến sữa

50.

Cách di chuyển của Kanguru là

a)

Bơi

b)

Đi

c)

Co bóp đẩy nước

d)

Nhảy

51.

Bộ dơi gồm

a)

Những thú chạy

b)

Những thú bơi

c)

Những thú bay

d)

Những thú nhảy

52.

Thức ăn của dơi là

a)

Sâu bọ

b)

Sâu bọ và hoa quả

c)

Hoa quả

d)

Máu

53.

Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là

a)

Chi trước biến đổi thành cánh da

b)

Bộ răng nhọn

c)

Chi sau khởe

d)

Cánh phủ lông vũ

54.

Răng của dơi có đặc điểm

a)

Có răng cửa dài

b)

Răng hàm kiểu nghiền

c)

Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ

d)

Không có răng, có mỏ