wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II. HỆ SINH THÁI

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

A. Tiềm năng sinh sản của quần thể

b)

B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

2.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?

a)

A. Đáy tháp rộng

b)

B. số lượng cá thể trong quần thể ổn định

c)

C. Tỉ lệ sinh cao

d)

D. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh_

3.

Câu 3: Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng: _

a)

A. Theo chu kỳ ngày đêm

b)

B. Theo chu kỳ nhiều năm

c)

C. Theo chu kỳ mùa

d)

D. Không theo chu kỳ_

4.

Câu 4: Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

A. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, …_x000D_

b)

B. Khi khu vực sống của quần thể mở rộng._x000D_

c)

C. Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể._x000D_

d)

D. Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào._x000D_

5.
Câu 5: Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo: _x000D_
a)

A. Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái._x000D_

b)

B. Nguồn thức ăn của quần thể._x000D_

c)

C. Khu vực sinh sống._x000D_

d)

D. Cường độ chiếu sáng._x000D_

6.
Câu 6: Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào: _x000D_
a)

A. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong._x000D_

b)

B. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể._x000D_

c)

C. Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể._x000D_

d)

D. Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể._x000D_

7.
Câu 7: Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là: _x000D_
a)

A. 50/50

b)

B. 70/30

c)

C. 75/25

d)

D. 40/60_x000D_

8.
Câu 8: Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật? _x000D_
a)

A. Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng._x000D_

b)

B. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao._x000D_

c)

C. Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng._x000D_

d)

D. Tập hợp các cây ngô ( bắp) trên một cánh đồng._x000D_

9.

Câu 9: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha

- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển._x000D_

b)

B. Dạng phát triển._x000D_

c)

C. Dạng giảm sút.

d)

D. Dạng ổn định._x000D_

10.

Câu 10: Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ ha.

- Nhóm tuổi sinh sản: 43 con / ha

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con / ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

A. Dạng ổn định

b)

B. Dạng phát triển

c)

C. Dạng giảm sút

d)

D. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển

11.

Câu 11: Một quần thể hươu có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 25 con / ha

- Nhóm tuổi sinh sản: 45 con / ha

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con / ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

A. Dạng phát triển.

b)

B. Dạng ổn định.

c)

C. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

d)

D. Dạng giảm sút.

12.

Câu 12: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

A. Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

b)

B. Đàn cá sống ở sông_

c)

C. Đàn chim sống trong rừng.

d)

D. Đàn chó nuôi trong nhà.

13.

Câu 13: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

A. Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực._x000D_

b)

B. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa._x000D_

c)

C. Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau._x000D_

d)

D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam._x000D_

14.
Câu 14: Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?_x000D_
a)

A. Tỉ lệ giới tính

b)

B. Thành phần nhóm tuổi_x000D_

c)

C. Mật độ

d)

D. Đặc trưng kinh tế xã hội. _x000D_

15.

Câu 15: Quần thể người có 3 dạng tháp tuổi như hình sau: Dạng tháp dân số già là:

a)

A. Dạng a, b

b)

B. Dạng b, c

c)

C. Dạng a, c

d)

D. Dạng c

16.

Câu 16: Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây?

a)

A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc_x000D_

b)

B. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản_x000D_

c)

C. Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản , nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc_x000D_

d)

D. Nhóm tuổi trước lao động , nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động_x000D_

17.
Câu 17: Tăng dân số nhanh có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây_x000D_
a)

A. Thiếu nơi ở, ô nhiễm môi trường, nhưng làm cho kinh tế phát triển mạnh ảnh hưởng tốt đến người lao động_x000D_

b)

B. Lực lượng lao động tăng , làm dư thừa sức lao động dẫn đến năng suất lao động giảm_x000D_

c)

C. Lực lượng lao động tăng, khai thác triệt để nguồn tài nguyên làm năng suất lao động cũng tăng._x000D_

d)

D. Thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng và các tài nguyên khác. _x000D_

18.
Câu 18: Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì?_x000D_
a)

A. Đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp_x000D_

b)

B. Đáy không rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp._x000D_

c)

C. Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp _x000D_

d)

D.Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong trung bình , tuổi thọ trung bình khá cao_x000D_

19.

Câu 19: Tháp dân số già có đặc điểm là:

a)

A. Đáy hẹp, đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao._x000D_

b)

B. Đáy trung bình , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao._x000D_

c)

C. Đáy rộng , đỉnh không nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao._x000D_

d)

D. Đáy rộng , đỉnh nhọn, cạnh tháp xiên nhiều, biểu hiện tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp, tuổi thọ trung bình cao_x000D_

20.
Câu 20: Ở quần thể người, quy định nhóm tuổi trước sinh sản là: _x000D_
a)

A. Từ 15 đến dưói 20 tuổi

b)

B. Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi

c)

C. Từ sơ sinh đến dưói 25 tuổi

d)

D. Từ sơ sinh đến dưói 20 tuổi

21.

Câu 21: Nếu một nước có số trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% dân số, số lượng người già chiếm dưới 10%, tuổi thọ trung bình thấp thì được xếp vào loại nước có _

a)

A. Tháp dân số tương đối ổn định

b)

B. Tháp dân số giảm sút

c)

C. Tháp dân số ổn định

d)

D. Tháp dân số phát triển

22.

Câu 22: Tháp dân số thể hiện

a)

A. Đặc trưng dân số của mỗi nước

b)

C. Nhóm tuổi dân số của mỗi nước_

c)

B. Thành phần dân số của mỗi nước

d)

D. Tỉ lệ nam/ nữ của mỗi nước

23.
Câu 23: Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là _x000D_
a)

A.Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội_x000D_

b)

B. Bảo vệ môi trường không khí trong lành_x000D_

c)

C. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia_x000D_

d)

D. Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp _x000D_

24.
Câu 24: Rừng mưa nhiệt đới là:_x000D_
a)

A. Một quần thể sinh vật

b)

B. Một quần xã sinh vật_x000D_

c)

C. Một quần xã động vật

d)

D. Một quần xã thực vật_x000D_

25.
Câu 25: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào? _x000D_
a)

A. Số lượng các loài trong quần xã._x000D_

b)

B. Thành phần loài trong quần xã_x000D_

c)

C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã_x000D_

d)

D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã_x000D_

26.
Câu 26: Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây: _x000D_
a)

A. Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung_x000D_

b)

B. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung_x000D_

c)

C. Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung_x000D_

d)

D. Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều_x000D_

27.
Câu 27: Chỉ số thể hiện mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã là_x000D_
a)

A. Độ đa dạng

b)

B. Độ nhiều

c)

C. Độ thường gặp

d)

D. Độ tập trung_x000D_

28.
Câu 28: Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là: _x000D_
a)

A. Độ đa dạng

b)

B. Độ nhiều, _x000D_

c)

C. Độ thường gặp

d)

D. Độ tập trung_x000D_

29.
Câu 29: Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã là: _x000D_
a)

A. Độ đa dạng

b)

B. Độ nhiều _x000D_

c)

C. Độ thường gặp

d)

D. Độ tập trung_x000D_

30.
Câu 30: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?_x000D_
a)

A. Một khu rừng

b)

B. Một hồ tự nhiên_x000D_

c)

C. Một đàn chuột đồng

d)

D. Một ao cá_x000D_

31.
Câu 31 : Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:_x000D_
a)

A. Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

B. Sự phát triển của quần xã_x000D_

c)

C. Sự giảm sút của quần xã

d)

D. Sự bất biến của quần xã_x000D_

32.
Câu 32: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây:_x000D_
a)

A. Khống chế sinh học

b)

B Cạnh tranh giữa các loài_x000D_

c)

C. Hỗ trợ giữa các loài

d)

D. Hội sinh giữa các loài_x000D_

33.
Câu 33 : Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?_x000D_
a)

A. Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

B. Làm cho quần xã không phát triển được_x000D_

c)

C. Làm mất cân bằng sinh thái

d)

D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã. _x000D_

34.
Câu 34: Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?_x000D_
a)

A. Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

b)

B. Đàn hải âu ở biển_x000D_

c)

C. Bầy sói trong rừng

d)

D. Tôm, cá trong hồ tự nhiên _x000D_

35.
Câu 35: Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong quần xã, thì quan hệ đóng vai trò quan trọng nhất là _x000D_
a)

A. Quan hệ về nơi ở.

b)

B. Quan hệ dinh dưỡng_x000D_

c)

C. Quan hệ hỗ trợ.

d)

D. Quan hệ đối địch_x000D_

36.
Câu 36: Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là:_x000D_
a)

A. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác_x000D_

b)

B. Loài có số lượng cá thể cái đông nhất_x000D_

c)

C. Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)_x000D_

d)

D. Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất_x000D_

37.
Câu 37: Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:_x000D_
a)

A. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác_x000D_

b)

B. Loài có số lượng cá thể cái đông nhất_x000D_

c)

C. Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)_x000D_

d)

D. Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất_x000D_

38.
Câu 38: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây:_x000D_
a)

A. Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ_x000D_

b)

B. Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào_x000D_

c)

C. Quần thể gà và quần thể châu chấu_x000D_

d)

D. Quần thể cá chép và quần thể cá rô_x000D_

39.
Câu 39: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:_x000D_
a)

A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ_x000D_

b)

B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật_x000D_

c)

C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải_x000D_

d)

D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải_x000D_

40.
Câu 40: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:_x000D_
a)

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn..._x000D_

b)

B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y._x000D_

c)

C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc._x000D_

d)

D.Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm._x000D_

41.
Câu 41: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?_x000D_
a)

A. Từ môi trường không khí

b)

B. Từ nước_x000D_

c)

C. Từ chất dinh dưỡng trong đất

d)

D. Từ năng lượng mặt trời _x000D_

42.

Câu 42: Trong chuỗi thức ăn sau: Cây cỏ \rightarrow Bọ rùa \rightarrow Ếch \rightarrow Rắn \rightarrow Vi sinh vật: Thì rắn là:

a)

A. Sinh vật sản xuất

b)

B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

43.

Câu 43: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau: Cây gỗ \rightarrow (...........) \rightarrow Chuột \rightarrow Rắn \rightarrow Vi sinh vật.

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

A. Mèo

b)

B. Sâu ăn lá cây

c)

C. Bọ ngựa

d)

D. Ếch

44.

Câu 44: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

A. Nấm và vi khuẩn

b)

B. Thực vật

c)

C. Động vật ăn thực vật

d)

D. Các động vật kí sinh

45.

Câu 45: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1 động vật ăn thịt bậc 2_x000D_

b)

B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật _x000D_

c)

C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật _x000D_

d)

D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật _x000D_

46.

Câu 46: Sinh vật ăn thịt là:

a)

A. Con bò

b)

B. Con cừu

c)

C. Con thỏ

d)

D. Cây nắp ấm

47.
Câu 47: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây_x000D_
a)

A. Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow trăn \rightarrow gà rừng \rightarrow vi khuẩn

b)

B. Cỏ \rightarrow trăn \rightarrow châu chấu \rightarrow vi khuẩn \rightarrow gà rừng

c)

C. Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow gà rừng \rightarrow trăn \rightarrow vi khuẩn

d)

D. Cỏ \rightarrow châu chấu \rightarrow vi khuẩn \rightarrow gà rừng \rightarrow trăn

48.

Câu 48:Lưới thức ăn là

a)

A. Gồm một chuỗi thức ăn_x000D_

b)

B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau_x000D_

c)

C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung_x000D_

d)

D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên _x000D_

49.
Câu 49: Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?_x000D_
a)

A. Vi sinh vật phân giải

b)

B. Động vật ăn thực vật_x000D_

c)

C. Động vật ăn thịt

d)

D. Thực vật_x000D_

50.

Câu 50: Hệ sinh thái bao gồm

a)

A. Quần thể sinh vật và các nhân tố môi trường_x000D_

b)

B. Cá thể sinh vật và khu vực sống của chúng( sinh cảnh)_x000D_

c)

C. Quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh)_x000D_

d)

D. Quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường _x000D_

51.

Câu 51: Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành dựa trên mối quan hệ

a)

A. Dinh dưỡng giữa các loài sinh vật_x000D_

b)

B.  Hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật_x000D_

c)

C. Cạnh tranh giữa các loài sinh vật_x000D_

d)

D. Hỗ trợ nhau giữa các sinh vật cùng loài _x000D_