wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

củng cố kiến thức sinh học 7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

a)

Hạch ngực.

b)

Hạch não.

c)

Hạch bụng.

d)

Hạch lưng.

2.

Ve sầu kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Học được

b)

Bẩm sinh

c)

Hỗn hợp

d)

Vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

3.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

4.

Nơi có sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

a)

Bãi cát

b)

Đồi trống

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Cánh đồng lúa

5.

Khỉ vàng là động vật quý hiếm cần được bảo vệ. Vậy khỉ vàng thuộc lớp:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

6.

Đặc điểm nào sau đây khẳng định cá voi thuộc lớp thú:

a)

Chi sau tiêu giảm

b)

Đẻ trứng

c)

Nuôi con bằng sữa

d)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

7.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá trê

d)

Cá heo

8.

Thích phơi nắng là tập tính của:

a)

Ếch đồng

b)

Chim bồ câu

c)

Thằn lằn bóng

d)

Thỏ

9.

Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm và nhẹ bởi vì

a)

Các ngón chân có vuốt

b)

Dưới các ngón chân có nệm thịt dày

c)

Các ngón chân có lông

d)

Dưới các chân có vuốt

10.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

Vì cá thụ tinh trong nên đẻ nhiều

b)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

c)

Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

d)

Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

11.

Nhóm động vật hằng nhiệt là:

a)

ếch, cá, thằn lằn.

b)

cá sấu, chẫu chàng, cóc.

c)

đại bàng, chim sẻ, quạ.

d)

tắc kè, rắn, thằn lằn

12.

Hình thức di chuyển nào dưới đây không có ở châu chấu?

a)

Bay

b)

c)

Bơi

d)

Nhảy bằng hai chân sau.

13.

Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ?

a)

Chuồn chuồn

b)

Châu chấu

c)

Hải âu

d)

Dơi.

14.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

d)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng chết nhiều hơn

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

16.

Cách di chuyển của trai sông?

a)

chân trai thò ra thụt vào

b)

trai hút nước và phun nước

c)

chân trai kết hợp với sự đóng mở vỏ

d)

cả A, B, C đều đúng.

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Thức ăn chủ yếu của giun đất là: đất

b)

Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước

c)

Thức ăn của vắt là: nhựa cây

d)

Thức ăn của giun đất là: vụn thực vật và mùn đát

18.

Vai trò của giun đất đối với trồng trọt là:

a)

đất tơi xốp do quá trình đào hang và vận chuyển

b)

phân giun đất có tác dụng làm tăng tính chịu nước, tăng lượng mùn và các muối khoáng

c)

phân giun dất có tác dụng làm tăng hoạt động của vi sinh vật

d)

Tất cả các ý kiến đều sau

19.

Tôm sông di chuyển bằng?

a)

Chân bò

b)

Chân bơi

c)

Chân bò và chân bơi

d)

Bay

20.

Tôm hô hấp nhờ

a)

Mang

b)

Chân hàm

c)

Tuyến bài tiết

d)

Chân

21.

Cấu tạo cơ thể tôm sông gồm mấy phần?

a)

2 phần (đầu - ngực; bụng)

b)

3 phần (đầu, ngực, bụng)

c)

4 phần

d)

6 phần

22.

Vai trò của động vật thuộc lớp Hình nhện là:

a)

đều gây hại cho con người

b)

đều có lợi cho con người

c)

phần lớn có lợi cho con người

d)

phần lớn có hại cho con người

23.

Bộ phận nào của nhện làm nhiệm vụ bắt mồi và tự vệ

a)

đôi kìm có tuyến độc

b)

đôi chân xúc giác

c)

bốn đôi chân bò

d)

núm tuyến tơ

24.

Nhện có những tập tính nào

a)

chăng lưới, bắt mồi

b)

sinh sản, kết kén

c)

tất cả đều đúng

d)

tất cả đều sai

25.

Thức ăn của nhện là:

a)

vụn hữu cơ

b)

sâu bọ

c)

thực vật

d)

mùn đất

26.

Tại sao đàn châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

a)

Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây

b)

Châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu

c)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội

d)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội. Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát thui chột các phần non của cây

27.

Hệ tuần hoàn của châu chấu có chức năng gì?

a)

Phân phối chất dinh dưỡng đến các tế bào

b)

Cung cấp oxi cho các tế bào

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng và khí oxi cho tế bào

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

28.

Nhóm động vật thuộc ngành Chân khớp là:

a)

Châu chấu, cá chép, nhện

b)

tôm sông, ốc sên, châu chấu

c)

tông sông, nhện, châu chấu

d)

châu chấu, ốc sên, nhện

29.

Lớp động vật thuộc ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất?

a)

Giáp xác

b)

Sâu bọ

c)

Hình nhện

30.

Đặc điểm nào quyết định sự phân bố rộng rãi của ngành Chân khớp?

a)

Có lớp vỏ Kitin

b)

Có lớp vỏ kitin, phần phụ phân đốt linh hoạt

c)

đôi cánh dài, đẹp

d)

phần phụ phân đốt, linh hoạt

31.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

32.

Sắc tố vỏ giúp tôm

a)

có màu sắc giống màu môi trường

b)

làm cho vỏ cứng để che chở các bộ phận bên trong

c)

làm cho vỏ có mùi thơm đặc trưng

d)

tạo ra chất canxi giúp cứng vỏ

33.

Thứ tự đúng quá trình chăng lưới ở nhện là:

a)

C-B-D-A

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

D-A-C-B

34.

Cho tập hợp các hiện tượng sau ở nhện:

  1. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
  2. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.
  3. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi
  4. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

Thứ tự đúng về hành động rìn mồi khi có sâu bọ sa lưới ở nhện là:

a)

2-3-4-1

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

1-2-3-4

35.

Chân khớp sống ở môi trường

a)

Dưới nước

b)

Trên cạn

c)

Trên không trung

d)

Tất cả các môi trường sống trên

36.

Hãy chọn các đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng? (Câu hỏi này là lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

chân cao.

b)

bướu mỡ.

c)

có màu lông giống màu cát.

d)

móng rộng, có đệm thịt dày.

37.

Động vật quý hiếm nào đang ở cấp độ đe dọa tuyệt chủng rất nguy cấp?

a)

Cá ngựa vàng.

b)

Rùa núi vàng.

c)

Sóc đỏ.

d)

Ốc xà cừ.

38.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Vì trong sự đẻ con, con non lớn nhanh hơn.

39.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thiện câu sau: “Động vật nào có số lượng cá thể giảm ... được xếp vào cấp độ rất nguy cấp (CR); giảm ... thì được xếp vào cấp độ nguy cấp (EN); giảm sút ... thì được xếp ở cấp độ sẽ nguy cấp (VU)”.

a)

80%, 50%, 20%.

b)

60%, 40%, 20%.

c)

60%, 50%, 10%.

d)

70%, 50%, 20%.

40.

Động vật nào dưới đây có cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt?

a)

Sán

b)

Thủy tức.

c)

Sứa.

d)

Rết.

41.

Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng? (Đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án đúng nhé!

a)

Màu lông hoặc da nhạt

b)

Chui rúc vào sâu trong cát

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

d)

Màu lông hoặc da giống màu cát.

42.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

b)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

43.

Nhờ có khả năng di chuyển mà động vật có thể làm gì?

Đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án đúng nhé!

a)

Đi tìm thức ăn, bắt mồi.

b)

Lẩn tránh kẻ thù.

c)

Tìm môi trường sống thích hợp.

d)

Tìm đối tượng sinh sản.

44.

Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Cá chép

45.

Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

Ếch đồng

b)

Chim bồ câu.

c)

Thằn lằn

46.

Trong các nhận định sau khi nói về tiến hóa của các hình thức sinh sản hữu tính, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản tiến hóa hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh trong tiến bộ hơn sự thụ tinh ngoài.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

47.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

b)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

c)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

d)

Có khả năng di chuyển rất xa.

48.

Đa dạng sinh học ở moi trường đới lạnh và đới nóng rất thấp, vì:

a)

Sinh sản ít.

b)

Động vật ngủ đông dài.

c)

Điều kiện khí hậu thuận lợi.

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc trưng mới tồn tại được.

49.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là lợi ích của nguồn tài nguyên động vật?

a)

Gây ô nhiễm môi trường.

b)

Cung cấp thực phẩm, dược liệu.

c)

Tiêu diệt các loài sinh vật có hại.

d)

Làm giống vật nuôi.

50.

Mục đích của các biện pháp đấu tranh sinh học được sử dụng là gì?

a)

Tiêu diệt tận gốc sinh vật gây hại

b)

Hạn chế tác động của sinh vật gây hại.

c)

Gây bệnh cho các sinh vật gây hại

d)

Tăng số lượng của các sinh vật gây hại.

51.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da cùa động vật và người; trong nước

d)

Tất cả các môi trường trên