wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhanh tay lẹ mắt( ôn giữa kì 1)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận biết nào sau đây là đúng.

a)

Mọi cơ thể đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhận nhiều chức năng sống trong cơ thể.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

2.

Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?

a)

Máy tính

b)

Cây cà chua

c)

điện thoại

d)

kính mắt

3.

Kích thước trung bình của tế bào khoảng:

a)

0,5 – 100 micromet

b)

0,5 – 10 micromet

c)

1 – 100 micromet

d)

10 – 100 micromet

4.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào

5.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con cua.

6.

Cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

a)

Không có.

b)

Tất cả.

c)

Đa số.

d)

Một số ít.

7.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

8.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là

a)

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

9.

Cấu tạo tế bào gồm những thành phần nào?

a)

màng tế bào, tế bào chất

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

c)

tế bào chất, nhân

d)

màng tế bào, nhân

10.

Chức năng của màng tế bào là

a)

trao đổi chất

b)

điều khiển các hoạt động sống của tế bào

c)

không có chức năng gì

d)

là nơi chủ yếu diễn ra các hoạt động sống của tế bào

11.

Quan sát tế bào người ta thường sử dụng:

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

cả 3 đáp án trên

12.

Chức năng của tế bào đối với cơ thể sống là:

a)

Sinh trưởng và sinh sản

b)

Trao đổi chất.

c)

Cảm ứng.

.

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng mặt trời và chất vô cơ.

b)

Bảo vệ, định hình, giúp cây cứng cáp.

c)

Chứa các bào quan,nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

14.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Chiếc lá khô, cây bút, hòn đá

c)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

d)

Cây bút, con vịt, con chó

15.

Câu 13. Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:

a)

32

b)

16

c)

8

d)

4

16.

Câu 14. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tăng số lượng tế bào

b)

Do tế bào phân chi

c)

Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

d)

Do tế bào tăng kích thước

17.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Có màng tế bào

b)

Có nhân

c)

Có tế bào chất

d)

Có nhân hoàn chỉnh

18.

Để từ một hạt mầm trở thành cây non, nó đã trải qua những quá trình nào?

a)

Trao đổi chất

b)

Lớn lên của tế bào tăng lên về kích thước

c)

các tế bào sinh sản tăng lên về số lượng

d)

tất cả các đáp án trên đều đúng.

19.

Vì sao thằn lằn đứt đuôi, đuôi nó tự tái sinh?

a)

Bởi vì thằn lằn ăn đuôi của con khác cùng loài.

b)

Bởi vì thằn lằn có 1 cái đuôi dự phòng.

c)

Bởi vì tế bào ở đuôi thằn lằn lớn lên và sinh sản.

d)

Tất cả đáp án đều sai.

20.

Tế bào nào có kích thước dài nhất trong các tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào biểu bì lá

b)

Tế bào cơ người

c)

Tế bào thần kinh ở người

d)

Tế bào hồng cầu.

21.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

22.

Sinh vật nào sau đêù có cấu tạo từ tế bào

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây bạch đàn

23.

Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá:


a)

Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri


b)

Nhỏ một ít nước vào đĩa

c)

Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt

24.

. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước , chúng giống nhau về hình dạng

25.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đa bào

a)

Tảo lục

b)

Trùng biến hình

c)

Con thỏ

d)

Trùng giày

26.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào:

a)

Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

b)

Trùng biến hình, nấm men, con bướm

c)

Nấm men, vi khẩn, con thỏ

d)

Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm

27.

Đặc điểm chính của cơ thể sinh vật:

a)

Cảm ứng

b)

sinh dưỡng

c)

Sinh trưởng và sinh sản

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Quá trình lấy, biến đổi thức ăn, hấp thụ dinh dưỡng gọi là quá trình:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn.

29.

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do:

a)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể khác nhau

b)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau

c)

Môi trường sống

d)

Thức ăn.

30.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào.

31.

Sự giống nhau của vi khuẩn và trùng biến hình là:

a)

Tất cả đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

b)

Tất cả đều được cấu tạo từ một tế bào

c)

Tất cả đều được cấu tạo từ hai tế bào

d)

Trùng biến hình thuộc nhóm nhân thực, còn vi khuẩn thuộc nhóm nhân sơ.

32.

Cơ thể đa bào:

a)

Cấu tạo từ một tế bào.

b)

Cấu tạo từ nhiều tế bào.

c)

chủ yếu cấu tạo từ nhiều tế bào nhân sơ.

d)

chủ yếu cấu tạo từ nhiều tế bào nhân thực.

33.

Quá trình cảm ứng của sinh vật là:

a)

quá trình tạo ra con non

b)

quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

c)

quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

d)

quá trình loại bỏ các chất thải.

34.

Sinh vật là những:

a)

vật không sống

b)

vật sống

c)

Vật chất

d)

Vừa là vật sống, vừa là vật không sống.

35.

Nhận định nào sau đây Không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ có cấu tạo chỉ 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển

c)

Là sinh vật nhân chuẩn hoặc nhân sơ

d)

Luôn sống cùng nhau để hình thành tập đoàn.

36.

… cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

a)

Không có.

b)

Tất cả.

c)

Đa số.

d)

Một số ít.

37.

Trong những sinh vật sau đây, sinh vật nào là cơ thể đơn bào?

a)

Cây hoa hồng

b)

Con giun đất

c)

Con voi

d)

Vi khuẩn E.coli

38.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

.

d)

Con cua

39.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Tảo lục.

40.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể di chuyển.

b)

Có thể sinh sản.

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

41.

Đặc điểm giống nhau giữa cơ thể đơn bào với cơ thể đa bào là:

a)

Đều là vật sống.

b)

Cấu tạo tế bào đều có 3 thành phần chính( Màng tế bào, chất tế bào, nhân( vùng nhân)

c)

Đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

42.

Điều gì sẽ xảy ra khi cây cà chua mất đi hệ rễ?

a)

Cây cà chua sẽ không sao.

b)

Cây cà chua sẽ héo vài hôm.

c)

Cây cà chua sẽ héo và chết

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

43.

Loại mô nào có cả ở động vật và thực vật

a)

a. Mô liên kết

b)

b. Mô thần kinh

c)

c. Mô biểu bì

d)

d. Mô dẫn.

44.

Hệ cơ quan ở thực vật gồm

a)

Hệ thân và hệ lá

b)

Hệ rễ và hệ thân

c)

Hệ thân và hệ lá

d)

Hệ rễ và hệ chồi

45.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Một số tế bào

b)

Một tế bào.

c)

Hàng trăm tế bào

d)

Hàng nghìn tế bào.

46.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:

a)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

b)

Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan

c)

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể

d)

Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể

47.

Ở người, nếu mũi và miệng bị tổn thương thì cơ quan bị ảnh hưởng trực tiếp là:

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thực quản

48.

Tại sao cần phân loại thế giới sống?

a)

Để xác định sinh vật sống ở đâu.

b)

Biết được đặc điểm sinh vật đó.

c)

Biết được lợi ích của sinh vật đó.

d)

Gọi đúng tên sinh vật.

49.

Các bậc phân loại sinh vật từ cao đến thấp theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài " Chi (giống) " Họ " Bộ " Lớp " Ngành " Giới.

b)

Chi (giống) " Loài " Họ " Bộ " Lớp " Ngành " Giới.

c)

Giới " Ngành " Lớp " Bộ " Họ " Chi (giống) " Loài.

d)

Loài " Chi (giống) " Bộ " Họ " Lớp " Ngành " Giới.

50.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh.

b)

Nguyên sinh.

c)

Nấm.

d)

Thực vật.

51.

Phân loại thế giới sống là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự nhất định dựa vào:

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Môi trường sống.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

52.

Đâu là bậc phân loại thấp nhất.

a)

Lớp

b)

Họ

c)

Bộ

d)

Loài

53.

Đâu là bậc phân loại cao nhất.

a)

Lớp

b)

Họ

c)

Bộ

d)

Giới

54.

Theo em, thế giới sống có thể phân loại theo những tiêu chí nào?

a)

Đặc điểm tế bào( nhân thực hay nhân sơ)

b)

Cấp độ tổ chức cơ thể( đơn bào hoặc đa bào)

c)

Kiểu dinh dưỡng( tự dưỡng hoặc dị dưỡng)

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Cách xây dựng khóa lưỡng phân dựa vào tiêu chí nào của sinh vật?

a)

Đặc điểm giống nhau.

b)

Đặc điểm đối lập

c)

Môi trường sống giống nhau.

d)

Cách dinh dưỡng giống nhau.

56.

Ứng dụng của khóa lưỡng phân trong việc:

a)

Sắp xếp sách vở trên giá sách theo từng loại.

b)

Sắp xếp đồ vật theo hình dạng.

c)

Sắp xếp quần áo theo công dụng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.