Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi Khuẩn

Total questions: 54

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây nói đúng về vi khuẩn

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

2.

Vi khuẩn là

a)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

3.

Loại thực phẩm nào sau đây được ứng dụng vai trò của vi khuẩn?

a)

Cá khô.

b)

Sữa chua.

c)

Khô bò.

d)

Xúc xích.

4.

Vi khuẩn là gì?

a)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi

d)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

5.

Môi trường sống của vi khuẩn

a)

Chỉ ở dưới nước

b)

Chỉ ở trên cạn

c)

Ở khắp mọi nơi

d)

Chỉ sống trong cơ thể sinh vật khác

6.

Thành phần nào dưới đây không phải là thành phần cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chân giả

d)

Roi bơi

7.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về môi trường sống của vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn chỉ tồn tại được ở điều kiện môi trường mát mẻ.

b)

Vi khuẩn chỉ tồn tại ở những nơi có độ ẩm cao, nguồn dinh dưỡng dồi dào.

c)

Mọi vi khuẩn thích nghi tốt với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

d)

Vi khuẩn sống ở mọi nơi, môi trường sống của vi khuẩn rất đa dạng

8.

Đặc điểm phân bố của vi khuẩn dưới đây

a)

Riêng lẻ

b)

Thành chuỗi

c)

Thành cụm

9.

Đặc điểm phân bố của vi khuẩn dưới đây

a)

Riêng lẻ

b)

Thành chuỗi

c)

Thành từng đám

d)

Cả ba đáp án trên

10.

Vi khuẩn không có hình dạng cấu tạo nào sau đây?

a)

Hình que

b)

Hình cầu

c)

Hình xoắn

d)

Hình khối

11.

Vi khuẩn mang lại lợi ích gì đối với tự nhiên?

a)

Lên men các loại thực phẩm, tạo vị chua cho các món ăn

b)

Phân hủy xác và chất thải của sinh vật

c)

Gây hư hỏng thực phẩm

d)

Gây bệnh cho động, thực vật

12.

Xoắn khuẩn là những vi khuẩn

a)

Có hình que

b)

Có hình dấu phẩy

c)

Có hình cầu

d)

Có hình xoắn lò xo

13.

Tác hại của vi khuẩn là

a)

Gây bệnh cho con người

b)

Gây bệnh cho động vật

c)

Gây hư hỏng thực phẩm

d)

Cả ba đáp án trên

14.

Cấu tạo vi khuẩn không có thành phần nào dưới đây?

a)

Thành tế bào.

b)

Lục lạp.

c)

Chất tế bào.

d)

Một số có roi.

15.

Vi khuẩn gây bệnh giang mai có hình

a)

Hình que

b)

Hình cầu

c)

Hình xoắn

d)

Hình dấu phẩy

16.

Đặc điểm nào của vi khuẩn khác với virus

a)

Môi trường sống

b)

Vi khuẩn cấu tạo từ tế bào, virus thì không

c)

Dinh dưỡng

d)

Cả ba đáp án trên

17.

Tự cầu khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn trên da có đặc điểm gì:

a)

Hình cầu

b)

Sống riêng lẻ hoặc từng đám

c)

Có cấu tạo là sinh vật nhân sơ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

18.

Chức năng của tế bào chất của vi khuẩn

a)

Bảo vệ tế bào khỏi những tác nhân bên ngoài

b)

Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

c)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Cả ba đáp án đều đúng

19.

Bệnh nào dưới đây không phải là do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh kiết lị

c)

Bệnh thủ

20.

Bệnh nào dưới đây không phải là do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh kiết lị

c)

Bệnh thủy đậu

d)

Bệnh than

21.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

d)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

22.

Hành động nào dưới đây không giúp phòng ngừa bệnh do vi khuẩn gây ra?

a)

Vệ sinh môi trường sống

b)

Bào quản thực phẩm đúng cách

c)

Không rửa tay trước khi ăn

d)

Đeo khẩu trang khi ra ngoài

23.

Có thể quan sát được vi khuẩn nhờ thiết bị nào dưới đây?

a)

Kính hiển vi.

b)

Kính lúp.

c)

Mắt thường.

d)

Kính bảo hộ trong phòng thí nghiệm.

24.

Cho các ý sau: (1) Sử dụng đúng liều lượng kháng sinh đã được kê đơn (2) Sử dụng kháng sinh đúng cách và đủ thời gian (3) Dùng kháng sinh cho tất cả các trường hợp nhiễm khuẩn (4) Có thể ngừng sử dụng kháng sinh khi đã hết triệu chứng của bệnh kể cả khi chưa hết liều thuốc được chỉ định (5) Thường xuyên sử dụng các loại kháng sinh phổ rộng (6) Sử dụng đúng loại kháng sinh và có hiểu biết về tình trạng người bệnh Ý nào phù hợp với nguyên tắc sử dụng kháng sinh cho người nhiễm khuẩn?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(1), (2), (6)

d)

(3), (4), (5)

25.

Vi khuẩn làm sạch môi trường bằng cách:

a)

Phân giải chất hữu cơ

b)

Cố định đạm

c)

Thu thập co2 và thải o2

d)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây hấp thụ được

26.

N làm sạch môi trường bằng cách:

a)

Phân giải chất hữu cơ

b)

Cố định đạm

c)

Thu thập co2 và thải o2

d)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây hấp thụ được

27.

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thuỷ đậu.

28.

Vi khuẩn xâm nhập qua con đường nào là chủ yếu?

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường hô hấp.

c)

Tiếp xúc người bệnh.

d)

Đường máu

29.

Vi khuẩn chủ yếu trong sữa chua uống probi

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Vi khuẩn Lactic

c)

Vi khuẩn Probiotic

d)

Vi khuẩn acetic

30.

Con đường lây truyền nào sau đây không phải là con đường lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh.

b)

Thông qua đường tiêu hoá

c)

Thông qua đường hô hấp.

d)

Thông qua đường máu.

31.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm của vi khuẩn?

a)

Rượu nho

b)

Dưa muối

c)

Sữa chua

d)

Kim chi

32.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3) (4), (5).

d)

(1), (2), (3), 4).

33.

Nước được sử dụng làm sữa chua là

a)

Nước lạnh.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Nước sôi.

d)

Nước đun sôi rồi để nguội đến khoảng 500C

34.

Bước nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối có ý nghĩa gì?

a)

Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát.

b)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong nước dưa m

35.

Bước nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối có ý nghĩa gì?

a)

Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát.

b)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối.

c)

Phóng to các tế bào vi khuẩn để quan sát.

d)

Làm tiêu diệt các sinh vật khác trong nước dưa muối, cà muối

36.

Biện pháp nào có phần khác so với bệnh do vi khuẩn và virus gây ra.

a)

Rửa tay dưới cồn.

b)

Đeo khẩu trang.

c)

Dùng kháng sinh.

d)

Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quang.

37.

Bệnh than lây truyền chủ yếu qua?

a)

Qua vết thương hở trên da

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường tiêu hoá

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Sữa chua được lên men từ vi khuẩn nào sau đây:

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Vi khuẩn Lactic

c)

Vi khuẩn Probiotic

d)

Vi khuẩn acetic

39.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4)

40.

Phân biệt được virus và vi khuẩn.

4 lines
41.

Có cấu tạo tế bào- sinh vật nhân sơ

a)

Không có khả năng trao đổi chất- sống kí sinh bội bào bắt buộc

b)

Có kha năng trao đổi chất- có nhiều kiểu dinh dưỡng

c)

Không phải sinh vật- chỉ là dạng sống

d)

Là sinh vật có cấu tạo đơn giản

42.

Trình bày một số vai trò của vi khuẩn đối với tự nhiên và đời sống con người

4 lines
43.

Trình bày tác hại của vi khuẩn gây ra cho con người:

4 lines
44.

Trình bày một số biện pháp phòng chống bệnh do vi khuẩn gây ra

4 lines
45.

Nêu một số biện pháp chế biến thực phẩm và bảo quản lương thực thực phẩm nhằm tránh sự gây hại của vi khuẩn

a)

Sử dụng nhiệt độ cao trong chế biến thực phẩm ăn chín uống sôi

b)

Sử dụng nhiệt độ thấp để bảo quản thực phẩm bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh

c)

Phơi khô lương thực thực phẩm

d)

Sử dụng môi trường chân không để giữ lương thực, thực phẩm

e)

Bổ sung nhiều muối đường trong bảo quản và chế biến thực phẩm

46.

Chúng ta có nên sử dụng thức ăn ôi thiu không? Tại sao?

4 lines
47.

Trong các bệnh sau, bệnh nào do vi khuẩn bệnh nào do virus

a)

Bệnh lị, bệnh than, bệnh lao phổi, bệnh tả

b)

Thủy đậu, bệnh dại, viêm gan B, zona thần kinh, quai bị, sốt xuất huyết, Covid 19

48.

Tại sao mùa hè đồ ăn dễ ôi thiu hơn mùa đông? Vì sao?

4 lines
49.

Tại sao nói khả năng phân hủy chất hữu cơ của vi khuẩn vừa có ích nhưng cũng vừa có hại cho con người?

4 lines
50.

Tại sao nói khả năng phân hủy chất hữu cơ của vi khuẩn vừa có ích nhưng cũng vừa có hại cho con người?

4 lines
51.

Trong quá trình làm sữa chua, tại sao lại phải bổ sung sữa chua thương mại, đậy này và ủ ở 35-40 độ?

4 lines
52.

Khi muối dưa người ta thường cho thêm một ít nước dưa củ, 1-2 thìa đường để làm gì?

4 lines
53.

Trình bày một số ứng dụng của vi khuẩn lactic trong thực tế.

4 lines
54.

Tại sao khi làm tiêu bản quan sát Vi khuẩn thì thường phải hơ trên ngọn lửa đèn cồn? Tại sao phải nhuộm tế bào vi khuẩn và phải quan sát ở vật kính x 100?

4 lines