wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khtn 1

Total questions: 53

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao hầu hết vi khuẩn là những sinh vật dị dưỡng?

a)

Có 1 vài vi khuẩn có diệp lục nên có thể tự dưỡng

b)

Thức ăn của môi trường luôn có sẵn nên vi khuẩn không phải tự tổng hợp

c)

Vi khuẩn chỉ sống hoại sinh hoặc kí sinh

d)

Hầu hết tế bào vi khuẩn không có diệp lục nên không tự tổng hợp được chất hữu cơ

2.

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết li

b)

Bệnh thuỷ đậu

c)

Bệnh vàng da

d)

bệnh tiêu chảy

3.

Con đường lây truyền nào sau đây không phải là con đường lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh

b)

Thông qua đường hô hấp

c)

Thông qua đường tiêu hoá

d)

Thông qua đường máu

4.

Tại sao nói vi khuẩn có hại

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Có những vi khuẩn kí sinh trên cơ thể người, thực vật, động vật

c)

Nhiều vi khuẩn hoại sinh làm hỏng thức ăn

d)

Vi khuẩn phân hủy rác rưởi gây mùi hôi thối, gây ô nhiễm môi trường

5.

Vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên và thường với số lượng lớn vì:

a)

Chúng có khả năng sinh sản rất nhanh bằng cách phân đôi tế bào

b)

Chúng có kích thước nhỏ

c)

Số ít vi khuẩn có thể tự dưỡng

d)

Chúng có kích thước sinh dưỡng hoại sinh hoặc kí sinh

6.

Người ta đã lợi dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

a)

Bánh gai

b)

Giò lụa

c)

Giả cầy

d)

Sữa chua

7.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Ướp muối

b)

Ướp lạnh

c)

Sấy khô

d)

Tất cả các phương án đưa ra

8.

Thời gian ủi sữa chua phù hợp là:

a)

4 đến 5 giờ

b)

8 đến 12 giờ

c)

Khoảng 24 giờ

d)

1 đến 2 giờ

9.

Vi khuẩn lên men ơi nước dưa, cà muối có phương thức dinh dưỡng nào?

a)

Cộng sinh

b)

Hoại sinh

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh

10.

Vi khuẩn tồn tại bao nhiêu phương thức dinh dưỡng chủ yếu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính hiển vi

d)

Kính soi nổi

12.

Loại vi khuẩn chủ yếu có trong nước dưa, cà muối là?

a)

Vi khuẩn than

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Vi khuẩn lactic

13.

Sữa chua được bảo quản trong điều kiện nào?

a)

Trong ngăn mát tủ lạnh

b)

Ơi nơi có độ ẩm cao

c)

Ở nơi khô ráo, thoáng mát

d)

Trong ngăn đá tủ lạnh

14.

Vi khuẩn lactic có hình gì và cấu tạo như thế nào?

a)

Hình vuông, đơn bào

b)

Hình que, đơn bào

c)

Hình hạt, đơn bào

d)

Hình Tam giác, đa bào

15.

Bước nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối có yếu nghĩa gì?

a)

Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát

b)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong nước dưa muối, cà Vi khuẩn lactic

c)

Phóng to các tế bào vi khuẩn để quan sát

d)

Làm tiêu diệt các sinh vật khác trong nước dưa muối, cà muối

16.

Nhiệt độ sinh trưởng tối thích của vi khuẩn lactic ưa nhiệt là:

a)

40 - 50 °C

b)

50 - 55 °C

c)

30 - 40 °C

d)

40 - 45 °C

17.

Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu gì?

a)

Kí sinh

b)

Tự dưỡng

c)

Dinh dưỡng bằng hoại sinh và kí sinh

d)

Tự dưỡng và hoại sinh

18.

Nhiệt độ sinh trưởng tối thích của vi khuẩn lactic ưa ấm là:

a)

25 - 35 °C

b)

35 - 45 °C

c)

20 - 30 °C

d)

30 - 40 °C

19.

Vi khuẩn lactic có kích thước và khả năng bắt màu như thế nào?

a)

Lớn, màu đậm

b)

Nhỏ, màu đậm

c)

Nhỏ, màu nhạt

d)

Lớn, màu nhạt

20.

Tại sao cần bảo quản sữa chua trong ngăn mát tủ lạnh?

a)

Ăn ngon hơn

b)

Sữa chua để ngoài môi trường lâu sẽ bị ngả vàng

c)

Giúp bảo quản tốt, kìm hám sự lên men tiếp tục diễn ra phá vỡ cấu trúc của sữa chua

d)

Giúp vi khuẩn lactic không bị đột biến do tác động bên ngoài

21.

Vi khuẩn lactic có màu sắc như thế nào?

a)

Màu trắng đục hoặc màu vàng kem

b)

Màu đỏ

c)

Màu vàng đậm

d)

Màu xanh nhạt

22.

Nhiệt độ sinh trưởng tối thích của vi khuẩn lactic ưa lạnh là:

a)

6°c

b)

0°C

c)

2 °C

d)

Thấp hơn 5 °C

23.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào?

a)

Vi khuẩn sống thích hợp với môi trường bazơ

b)

Vi khuẩn sống thích hợp với môi trường trung tính

c)

Vi khuẩn sống thích hợp với môi trường acid. Đặc điểm, trong môi trường có nhiều Lactose và glucose

d)

Vi khuẩn sống thích hợp với môi trường acid

24.

Sinh vật nào sau đây không phải nguyên sinh vật?

a)

Virus corona

b)

Trùng kiết lị

c)

Trùng giày

d)

Trùng roi

25.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiên vi

b)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi

c)

Có cấu tạo tế bào nhân thực, có kích thước lớn

d)

Có cấu tạo tế bào nhân thực đa suốt có kích thước hiển vi

26.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

27.

Khi gặp điều kiện bất lợi về môi trường, thức ăn, trùng giày sinh sản bằng cách nào?

a)

Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

b)

Phân đôi cơ thể theo chiều dọc

c)

Tiếp hợp

d)

Mọc chồi

28.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

29.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

30.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

31.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
32.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

33.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

34.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

35.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

36.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

37.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm mũ?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm mỡ.

c)

Nấm rơm.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

38.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm von.

39.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

40.

Đâu KHÔNG PHẢI lợi ích của cây?

a)
b)
c)
d)
41.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

42.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

43.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

44.

Rêu chưa có rễ chính thức đúng không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

45.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng rễ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng thân, lá

46.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

47.

Hạt kín là nhóm thực vật...

a)

Không có hoa

b)

Không có nón

c)

Có hoa

d)

Có hạt

48.

Đặc điểm phân biệt thực vật Hạt kín và Hạt trần là ?

a)

Hạt nằm trong quả

b)

Hạt được tạo ra từ noãn

c)

Sinh sản bằng hạt

d)

Có nón

49.

Ở dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?

a)

A. Ngọn cây

b)

B. Mặt dưới của lá già

c)

C. Mặt trên của lá già

d)

D. Rễ cây

50.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

51.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

52.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

53.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu