wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 Thực Vật

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
2.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

3.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

4.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

5.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

6.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

7.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

8.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

9.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

10.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

11.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

12.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

13.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

14.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

15.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

16.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

17.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây mía

18.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

19.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

20.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường ẩm ướt

c)

Môi trường khô hạn

d)

Môi trường không khí

21.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

22.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật

d)

Chưa có rễ chính thức

23.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

24.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

25.

Hạt là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu

b)

Thìa là

c)

Dương xỉ

d)

Rau bợ

26.

Hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm phân loại với những cây còn lại?

a)

Phi lao

b)

Bạch đàn

c)

Bách tán

d)

Xà cừ

27.

Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt?

a)

Trắc bách diệp

b)

Bèo tổ ong

c)

Rêu

d)

Rau bợ

28.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

29.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

30.

Đại diện thực vật không có mạch dẫn là

a)

Thông

b)

Vạn tuế

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

31.

Cơ quan sinh sản của Rêu nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Mặt dưới lá già

c)

Phần ngọn

d)

Phần thân

32.

Một số loài dương xỉ ở nước có tên là gì?

a)

Rau bợ, bèo vảy ốc

b)

Rau bợ, bèo tấm

c)

Bèo tấm, bèo vảy ốc

d)

Tất cả các loài đưa ra

33.

Đại diện thực vật hạt trần là:

a)

Cây Thông

b)

Cây Vạn tuế

c)

Cây Bách

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

34.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm, hình dạng lá của thực vật hạt trần?

a)

Lá có nhiều gai

b)

Lá hình kim

c)

Lá xẻ thùy

d)

Lá rộng

35.

Cơ quan sinh sinh sản của dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Ngọn cây

c)

Mặt dưới lá già

d)

Mặt trên lá già

36.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

37.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

38.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

39.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

40.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

41.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

42.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

43.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

44.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

45.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

46.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

47.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

48.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

49.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư