wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN HK2

Total questions: 52

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 52. Vận dụng hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở người, em hãy đề xuất 4 biện pháp trong việc bảo đảm chế độ dinh dưỡng hợp lí và vệ sinh ăn uống để bảo vệ sức khoẻ con người ?

4 lines
2.

Câu 51. :  Vì sao trong bể kính nuôi cá cảnh, người ta thường cho vào bể các loại cây thuỷ sinh( ví dụ: rong đuôi chó)?

4 lines
3.

Câu 28. Hai bạn A và B tranh luận với nhau, bạn A cho rằng cần tiêu diệt hết các loài bướm vì chúng sinh ra sâu bướm phá hoại mùa màng, bạn B lại cho rằng không nên tiêu diệt bướm vì chúng có lợi cho mùa màng. Từ vòng đời của bướm, hãy giải thích để hai bạn hiểu về vấn đề này.

4 lines
4.

Câu 27. Nếu là một tuyên truyền viên, em sẽ tuyên truyền những nội dung gì về giáo dục vệ sinh ăn uống ở địa phương em?

4 lines
5.

a.      Hoàn thành sơ đồ sau:

4 lines
6.

Câu 26. Dựa vào hình bên, em hãy cho biết

a. Nguyên liệu, sản phẩm của quả trình quang hợp?

4 lines
7.

Câu 25. Vì sao các loại hạt được đem phơi khô trước khi đưa vào kho bảo quản? 

4 lines
8.

Câu 50: Quan sát hình ảnh cây thuốc bỏng sau và cho biết cây thuốc bỏng sinh sản sinh dưỡng bằng gì?

a)

A. Thân củ.

b)

B. Rễ củ.

c)

C. Thân rễ.

d)

D. Lá.

9.

Câu 49: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

A. có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

B. có ở tất cả các loài sinh vật.

c)

C. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

D. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

10.

Câu 48:  Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng làm nền tảng cho phát triển.

c)

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

D. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng sẽ thúc đẩy sự phát triển.

11.

Câu 47. Tập tính là

a)

A. chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường.

b)

B. chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường.

c)

C. chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường.

d)

D. chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường.

12.

Câu 46. Cho đoạn thông tin về vai trò của cảm ứng đối với sinh vật như sau: Cảm ứng là đặc trưng của…(1)…, giúp sinh vật thích nghi với …(2)…để …(3)…và phát triển.

a)

A. môi trường, cơ thể sống, tồn tại  

b)

  B. tồn tại, môi trường, cơ thể sống

c)

C. cơ thể sống, tồn tại, môi trường

d)

D. cơ thể sống, môi trường, tồn tại

13.

Câu 45. Cho đoạn thông tin về cảm ứng như sau: Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận kích thích và…(1)…  lại các kích thích từ môi trường…(2)… và môi trường bên ngoài của …(3)…sinh vật.

(1), (2), (3) trong câu trên lần lượt là: 

a)

A. bên trong, phản ứng, cơ thể   

b)

B. phản ứng, bên trong, cơ thể

c)

C. cơ thể, phản ứng, bên trong      

d)

D. phản ứng, cơ thể, bên trong

14.

Câu 44. Nước được cung cấp cho cơ thể người chủ yếu qua con đường nào sau đây?

a)

   A. Tiêu hoá và hô hấp.     

b)

  B. Thức ăn và nước uống.      

c)

C. Sữa và trái cây.   

d)

D. Thức ăn và sữa.

15.

Câu 43. Con đường vận chuyển các chất trong ống tiêu hoá ở người diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

A. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.

b)

B. Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

c)

C. Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

D. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

16.

Câu 42. Khi tế bào hạt đậu trương nước thì

a)

A. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

b)

B. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

c)

C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

17.

Câu 41. Nước có thể hoà tan nhiều chất nhờ có

a)

A. tính lưỡng cực. 

b)

B. nhiệt độ sôi là 1000C.

c)

C. tính phân cực. 

d)

D. tính dẫn điện.

18.

Câu 40. Vai trò của nước đối với hoạt động sống của sinh vật là

a)

A. giúp động vật lẩn tránh kẻ thù.  

b)

  B. cung cấp năng lượng.

c)

C. kích thích sinh sản ở sinh vật. 

d)

D. điều hòa thân nhiệt.

19.

Câu 39. Cho sơ đồ cấu tạo của khí khổng sau:

Khí khổng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo ra lỗ khí. Các tế bào hạt đậu có thành trong mỏng, thành ngoài dày.

b)

B. Khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu, xếp ngược vào nhau tạo ra lỗ khí. Các tế bào hạt đậu có thành trong dày, thành ngoài mỏng.

c)

C. Khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo ra lỗ khí. Các tế bào hạt đậu có thành trong dày, thành ngoài mỏng.

d)

D. Khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu, xếp ngược vào nhau tạo ra lỗ khí. Các tế bào hạt đậu có thành trong mỏng, thành ngoài dày.

20.

Câu 38. Chức năng của khí khổng là

a)

A. trao đổi khí carbon dioxide với môi trường và thoát hơi nước.

b)

B. trao đổi khí oxygen với môi trường và thoát hơi nước.

c)

C. trao đổi khí với môi trường và thoát hơi nước.

d)

D. trao đổi chất với môi trường và thoát hơi nước.

21.

Câu 37. Cho phương trình hô hấp tổng quát sau đây:

Glucose + …(1)…… à .....(2)......+......(3)....+ …(4)…

(1), (2), (3), (4) trong phương trình trên lần lượt là

a)

A. Carbon dioxide/ Oxygen/ Nước/ Năng lượng (ATP+ nhiệt)        

b)

B. Năng lượng (ATP+ nhiệt)/ Carbon dioxide/ Nước/ Oxygen

c)

C. Nước/Carbon dioxide/ Oxygen/ Năng lượng (ATP+ nhiệt)

d)

D. Oxygen/  Nước/ Carbon dioxide / Năng lượng (ATP+ nhiệt)

22.

Câu 1: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?       

a)

 A. Bóng đèn đang sáng.  

b)

B. Cuộn dây đồng nằm trên bàn.

c)

C. Thanh sắt đặt trên bàn.    

d)

  D. Tivi đang tắt.

23.

Câu 2: Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ ...

a)

   A. Phát sáng.

b)

B. Chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

C. Có dòng điện chạy qua.     

d)

D. Chịu tác dụng của lực từ.                   

24.

Câu 3:Tại điểm nào trong hình dưới đây ,có từ trường là mạnh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 4: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

    A. các đường sức điện.   

b)

B. các đường sức từ.

c)

     C. cường độ điện trường.  

d)

D. cảm ứng từ.

26.

Câu 5: Dưới tác dụng từ trường của Trái đất:

a)

A. hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau.

b)

B. hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau.

c)

C. kim nam châm luôn chỉ hướng Bắc – Nam.

d)

D. nam châm luôn hút được sắt.

27.
a)

A. luôn luôn trùng nhau.  

b)

B. lệch nhau một gốc 45

c)

C. lệch nhau một góc 90 độ.

d)

D. không trùng nhau.

28.

Câu 7.  Trao đổi chất ở sinh vật gồm

a)

A. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

b)

B. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ngoài và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong.

c)

C. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài.

d)

D. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

29.

Câu 8. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

A. sự chuyển hóa của sinh vật.   

b)

B. sự biến đổi các chất.

c)

C. sự trao đổi năng lượng. 

d)

D. sự sống của sinh vật.

30.

Câu 9. Cho các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng

(2) Nước

(3) Hàm lượng carbon dioxide

(4) Nhiệt độ

Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 10. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết yếu tố (?) ảnh hưởng đến hô hấp tế bào trong đồ thị ở hình bên dưới là yếu tố nào?

a)

A. Nhiệt độ.   

b)

  B. Nồng độ oxygen.     

c)

C. Hàm lượng nước.  

d)

D. Nồng độ carbon dioxide.

32.

Câu 11. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

A. là dung môi hòa tan khí carbon dioxide.

B. là nguyên liệu cho quang hợp.

C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp

a)

A. là dung môi hòa tan khí carbon dioxide.

b)

B. là nguyên liệu cho quang hợp.

c)

C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp

33.

Câu 12. Chất dinh dưỡng có vai trò như thế nào đối với thực vật

a)

A. Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển tốt, cho năng suất cao

b)

B. Giúp giảm sâu bệnh cho cây trồng

c)

C. Giúp duy trì năng suất cây trồng qua các thế hệ

d)

D. Giúp cây trồng không bị thiếu nước, phát triển khỏe mạnh

34.

Câu 13. Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

b)

B. vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động và vận chuyển trong mạch rây là bị động.

c)

C. dòng mạch gỗ luôn những chuyển chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển chất hữu cơ.

d)

D. mạch gỗ vận chuyển đường glucose,  mạch rây thì vận chuyển chất hữu cơ khác.

35.

Câu 14. Vòng tuần hoàn phổi

a)

A. đưa máu giàu CO2 từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí.

b)

B. đưa máu giàu CO2 từ tâm thất trái theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí.

c)

C. đưa máu giàu chất dinh dưỡng từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi chất.

d)

D. đưa máu giàu chất dinh dưỡng từ tâm thất trái theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi chất.

36.

Câu 15. Cho Cho sơ đồ sau:

(1) và (2) trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

A. oxygen, carbon dioxide. 

b)

B. carbon dioxide, oxygen.

c)

C. nitrogen, oxygen.  

d)

  D. nitrogen, hydrogen

37.

 Câu 16. Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

A. carbon dioxide và nước.    

b)

B. carbon dioxide và oxygen.

c)

C. oxygen và nitrogen.   

d)

D. oxygen và nước.

38.

Câu 17. Cho hình ảnh mô tả đường đi của các loại khí qua các cơ quan hô hấp ở người sau:

 (1), (2), (3) lần lượt là

a)

A. khí quản; thanh quản; phế quản. 

b)

B. thanh quản; khí quản; phế quản.

c)

C. phế quản; khí quản; thanh quản.    

d)

D. thanh quản; phế quản; khí quản.

39.

Câu 18. Quan sát hình  cấu trúc  phân tử nước, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mỗi phân tử nước gồm một nguyên tử Oxygen liên kết với hai nguyên tử Hidrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Mỗi phân tử nước gồm nguyên tử Oxygen và nguyên tử Hidrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử Hidrogen liên kết với nhau và liên kết với một nguyên tử Oxygen bằng liên kết hóa trị.

d)

D. Mỗi phân tử nước gồm một  nguyên tử Hidrogen  liên kết với hai nguyên tử Oxygen bằng liên kết cộng hóa trị.

40.

Câu 19: Cảm ứng ở sinh vật là

a)

A. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

B. khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

C. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

D. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

41.

Câu 20. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

a)

A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.

d)

D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

42.

Câu 21. Vai trò của tập tính là?

a)

A. Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

B. Tập tính giúp động vật phát triển

c)

C. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

D. Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

43.

Câu 22. Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?

a)

A. Mô phân sinh bên         

b)

B. Mô phân sinh thân

c)

C. Mô phân sinh đỉnh rễ 

d)

D. Mô phân sinh lóng

44.

Câu 23. Đặc điểm cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra cá thể mới để đảm bảo sự phát triển liên tục của loài là:

a)

A. sinh sản.   

b)

  B. giao phối.    

c)

     C. thụ phấn. 

d)

D. thụ tinh.

45.

Câu 24. Ở khoai tây, người ta thường lấy giống bằng cách để củ khoai tây nảy mầm tự nhiêu sau đó đem trồng. Đây là hình thức sinh sản nào ở thực vật?

a)

A. Sinh sản sinh dưỡng

b)

B. Sinh sản hữu tính.

c)

  C. Sinh sản tái sinh.    

d)

   D. Nuôi cấy mô.

46.

Câu 29. Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại:

                      

                       

a)

A. trọng trường.   

b)

B. từ trường.

c)

C. điện trường. 

d)

       D. điện từ trường.

47.

Câu 30. Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ:   

a)

A. có dòng điện chạy qua. 

b)

  B. chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

C. chịu tác dụng của lực từ. 

d)

        D. phát sáng.

48.

Câu 33. Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường và thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường được gọi là gì?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng.     

b)

B. Phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Trao đổi chất.   

d)

D. Quang hợp

49.

Câu 34. Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật?                                                                                          

a)

A. Hàm lượng khí oxygen.  

b)

B. Ánh sáng.

c)

C. Hàm lượng khí carbon dioxide.

d)

D. Nước.

50.

Câu 35. Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?                                                                                          

a)

A. Ánh sáng.   

b)

B. Hàm lượng nước.

c)

C. Nồng độ carbon dioxide.

d)

D. Nhiệt độ.

51.

Câu 36. Trong tế bào, yếu tố nào sau đây là vừa là nguyên liệu, vừa là môi trường cho các phản ứng hoá học trong quá trình hô hấp?

a)

A. Khí oxygen.    

b)

  B. Nước.

c)

C. Khí carbon dioxide.

d)

D. Nhiệt độ.

52.

Câu 53: Vòng đời phát triển của muỗi trải qua các giai đoạn sau:

Trứng → Ấu trùng → Nhộng → Muỗi tiền trưởng thành → Muỗi trưởng thành.

Để phòng bệnh sốt xuất huyết, theo em ta nên diệt muỗi ở giai đoạn nào cho hiệu quả nhất? Vì sao?

Tiêu diệt muỗi vào giai đoạn trứng và ấu trùng là hiệu quả nhất….. Vì

4 lines