wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

2.

Các cấu tạo của trùng roi theo các số đánh là.

a)

1. Thành tế bào 2. Lục lạp 3. Nhân

b)

1. Màng tế bào 2. Tế bào chất 3. Nhân

c)

1. Màng tế bào 2. Lục lạp 3. Tế bào chất

d)

1. Thành tế bào 2. Tế bào chất 3. Nhân

3.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

4.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

5.

Các em hãy gọi tên các cơ quan cấu tạo tương ứng với các số (1) đến (4) trong hình bên.

4 lines
6.

Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể đa bào từ thấp tới cao.

4 lines
7.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

8.

Chọn những câu đúng.

a)

Mô gồm nhóm các tế bào cùng thực hiện một chức năng.

b)

Cơ quan gồm nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng.

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển cơ thể.

e)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người.

9.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

10.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

11.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

12.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

13.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

14.

Ở cơ thể đa bào, một nhóm các cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống tạo nên cấp tổ chức nào dưới đây:

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

15.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể

16.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

Tế bào

17.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

18.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

19.

Trong các nhóm đối tượng sau, nhóm đối tượng nào gồm toàn vật không sống?

a)

Hòn đá, viên gạch, bút chì.

b)

Nấm, bàn, ghế.

c)

Hoa hồng, hoa lan, hoa huệ.

d)

Cà phê, bơ, sầu riêng.

20.

Chiếc ô tô và cơ thể sống giống nhau ở điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Sinh trưởng

b)

Cảm ứng.

c)

Sinh sản.

d)

Lấy khí O2 và thải CO2.

21.

Trong các nhóm cơ thể sống sau, nhóm nào gồm toàn sinh vật đơn bào?

a)

Vi khuẩn, rong đuôi chó, bèo hoa dâu.

b)

Nấm men, trùng roi, trùng biến hình.

c)

Con voi, con trâu, con hổ.

d)

Tảo, nấm men, cây bưởi.

22.

Trong các nhóm cơ thể sống sau, nhóm nào gồm toàn các sinh vật đa bào?

a)

Vi khuẩn, nấm rơm, cây dừa.

b)

Cây cau, cây ổi, cây xoài.

c)

Trùng roi, trùng giày, sán dây.

d)

Con gà, con vịt, tảo lục.

23.

Trong các tổ chức cơ thể sau, đâu là tổ chức cơ thể cấp độ tế bào?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Mô cơ trơn.

c)

Dạ dày.

d)

Hệ hô hấp.

24.

Trong các tổ chức cơ thể sau, đâu là mô?

a)

Mô biểu bì.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Hoa.

25.

Trong các tổ chức cơ thể sau, đâu là cơ quan?

a)

Mô cơ vân.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Thận.

d)

Hệ rễ.

26.

Trong các tổ chức cơ thể sau, đâu là hệ cơ quan?

a)

Ruột.

b)

Hệ chồi.

c)

Mô mạch gỗ.

d)

Rễ.

27.

Trong các cơ quan của thực vật, hoa có chức năng?

a)

Nâng đỡ cơ thể và vận chuyển các chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra quả và hạt.

c)

Tổng hợp chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

Hút nước và muối khoáng cho cơ thể.

28.

Trong các nhóm đối tượng sau, đâu là nhóm đối tượng toàn các vật sống?

a)

Con gà, con mèo, hòn đá.

b)

Con gà, con mèo, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn, con người, nước.

d)

Con người, ô tô, xe máy.

29.

Trong các nhóm đối tượng sau, đâu là nhóm đối tượng toàn các vật sống?

a)

Con gà, con mèo, hòn đá.

b)

Con gà, con mèo, vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn, con người, nước.

d)

Con người, ô tô, xe máy.

30.

Câu 2: Vi khuẩn E.Coli là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

31.

Câu 3: Thành phần cấu trúc nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Tế bào chất.

b)

Không bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Màng sinh chất.

32.

Câu 4: Cơ thể sinh vật lớn lên nhờ vào quá trình nào?

a)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

Quá trình hô hấp tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào.

d)

Quá trình phân hủy các tế bào già.

33.

Câu 5: Cơ thể là gì?

a)

Là cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Là cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống.

c)

Là cấp tổ chức lớn nhất của thế giới sống.

d)

Là cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống.

34.

Câu 6: Màng tế bào có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình phân chia tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình sinh trưởng của tế bào.

c)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào.

35.

Câu 7: Nhờ vào đâu mà tế bào con có thể trở thành tế bào trưởng thành?

a)

Điều khiển hoạt động sống của nhân.

b)

Quá trình trao đổi chất của tế bào.

c)

Quá trình phân chia tế bào chất.

d)

Quá trình sinh sản của tế bào.

36.

Câu 8: Cảm ứng và vận động trong cơ thể là gì?

a)

Là sự sinh trưởng, vận động, di chuyển.

b)

Là sự cảm vận động, lớn lên của cơ thể.

c)

Là sự cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

d)

Là sự loại bỏ các chất thải và lấy các chất cần thiết.

e)

l

37.

Câu 9: Những hoạt động sống của cơ thể gồm:

a)

sinh sản

b)

dinh dưỡng

c)

không di chuyển

d)

hô hấp

38.

Câu 10: Nhóm những sinh vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Bàn ghế, cây xanh, con thỏ.

b)

Em bé, cây xanh, quyển vở.

c)

Con thỏ, máy tính, vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn, em bé, hoa hồng.

39.

Câu 1: Cấu tạo của tế bào điển hình gồm những thành phần nào?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vách tế bào.

d)

Nhân hoặc vùng nhân.

40.

Hãy nêu tên lần lượt các thành phần a,b,c trong hình trên

a)

màng TB, tế bào chất, nhân

b)

tế bào chất, nhân, màng TB

c)

nhân, màng TB, thành cellulose

d)

màng TB, thành cellulose, nhân

41.

Một chú cún lúc mới sinh ra nặng 0,3 kg, sau 2 tháng nặng 4,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

4 lines
42.

Từ 1 tế bào ban đầu sau 4 lần phân chia tạo ra bao nhiêu tế bào con

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

43.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào

a)

Antonivan Leeuwenhoek

b)

GregorMenden

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

44.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tế bào nhân sơ

Chọn tất cả các đáp án đúng

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Vùng nhân không có màng bao bọc

c)

Có tế bào chất

d)

Là tế bào thực vật và tế bào động vật

45.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao là:

a)

Cơ thể → Hệ cơ quan → Cơ quan → Mô → Tế bào

b)

Tế bào →Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

c)

Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể

d)

Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể

46.

Em hãy kể tên một hệ cơ quan ở người, đồng thời nêu tên các cơ quan cấu tạo nên hệ đó

4 lines
47.

Lấy 2 ví dụ về cơ thể đơn bào và 2 ví dụ về cơ thể đa bào

4 lines
48.

Lấy 2 ví dụ về vật sống và 2 ví dụ về vật không sống

4 lines
49.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

a)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

b)

Thị kính, vật kính

c)

ốc to, ốc nhỏ

d)

Đèn chiếu sáng, gương, bàn chắn