NEW
Font size
WorksheetsKHTN6
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1<NB> Sinh vật nào sau đây không phải là động vật nguyên sinh?
A.Trùng roi
B. Trùng kiết lị
C. Trùng giày
D. Virus corona
Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng roi
B. Trùng kiết lị
C. Trùng giày
D. Amip ăn não
Câu 3<TH>Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có đặc điểm nào su đây?
A. có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.
D. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.
Câu 4<TH> Vì sao tảo lục có khả năng quang hợp?
A. Vì tảo lục có nhân.
B. Vì tảo lục có màng tế bào.
C. Vì tảo lục có lục lạp.
D. Vì tảo lục có chất tế bào.
Câu 5<VD> Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường :
A. đường tiêu hóa
B. đường hô hấp
C. đường máu
D. đường thần kinh.
Câu 6<TH> Đặc điểm nào đúng khi nói về tảo lục?
A. Tế bào có bào quan lục lạp chứa diệp lục.
B. Sống kí sinh trong cơ thể người.
C. Di chuyển bằng roi bơi.
D. Bắt mồi bằng chân giả.
Câu 7<TH> Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng nào sau đây?
A. bào xác
B. trứng
C. trùng kiết lị non.
D. trùng kiết lị trưởng thành
Câu 8<VDC> Trong tự nhiên nguyên sinh vật không đóng vài trò nào sau đây?
A. Cung cấp nguồn lương thực cho con người chế biến món ăn như tảo
B. Tảo có khả năng quang hợp cung cấp oxygen cho động vật dưới nước.
C. Tảo gây ra hiện tượng thủy triều đỏ gây chết hàng loạt các sinh vật sống dưới biển.
D. Một số các loại tảo còn cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm…
Câu 9<TH> Muỗi gây ra bệnh sốt rét có tên gọi là gì?
A. Muỗi Anopheles
B. Muỗi Aedes
C. Muỗi Châu Á
D. Muỗi Châu Mỹ
Câu 10<VD> Muỗi Anopheles truyền bệnh sốt rét qua cơ quan nào?
A. Máu của muỗi.
B. Tuyến nước bọt của muỗi.
C. Đầu kim của muỗi.
D. Mọi thành phần của muỗi đều gây bệnh.
Câu 11<VD> Biểu hiện đặc trưng của bệnh kiết lị là?
A. Choáng váng
B. Nhức tay
C. Tiêu chảy
D. Đau bụng và tiêu chảy
Câu 12<VD> Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào ?
A. Đường tiêu hóa.
B. Đường hô hấp.
C. Đường tuần hoàn.
D. Đường thần kinh.
Câu 1<NB> Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm túi ?
A. Nấm rơm
B. Mốc trắng.
C. Nấm hương.
D. Nấm mỡ
Câu 2 <VD> Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?
A.Tỏa ra mùi hương quyến rũ
B.Thường sống quanh các gốc cây
C.Có kích thước lớn
D.Có màu sắc rất sặc sỡ, có vòng cuống nấm và bao gốc nấm.
Câu 3<TH> Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ ỵếu?
A. Vi khuẩn.
B. Virus.
C. Nguyên sinh vật.
D. Nấm men.
Câu 4<TH> Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?
A. Nấm hương
B. Nấm mốc
C. Nấm bụng dê
D. Nấm men
Câu 5 < VD> Chất dinh dưỡng chủ yếu có trong các loại thức ăn làm từ nấm là gì?
A. Chất béo
B. Chất tinh bột
C. Chất đạm
D. Chất đường
Câu 6 <VD> Ở người bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?
A. Hắc lào
B. Bạch tạng
C. Ghẻ lở
D. Viêm da
Câu 7 < NB> Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?
A. Mọc chồi
B. Bằng bào tử
C. Nhân đôi
D. Bằng hạt
Câu 1 <NB> Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu.
B. Dương xỉ.
C. Hạt trần.
D. Hạt kín.
Câu 3 <NB> Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất?
A. Ngành Hạt trần
B. Ngành Hạt kín
C. Ngành dương xỉ
D. Ngành rêu
Câu 4 <TH> Trong số các ngành thực vật, có bao nhiêu ngành sinh sản bằng bào tử?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5 <TH> Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước?
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Hoa
Câu 6 <TH> Loại lá cây nào dưới đây có thể tiết ra các chất có tác dụng diệt khuẩn?
A. Chuối
B. Mồng tơi
C. Tràm
D. Lá ngón
Câu 7<VD> Trong các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là
A. ngừng sản xuất công nghiệp
B. xây dựng hệ thống xử lí chất thải
C. trồng cây gây rừng
D. di dời các khu chế xuất lên vùng núi
Câu 8<TH> Loại cây nào dưới đây thường được trồng ven bờ biển để chắn gió và bão cát?
A. Xà cừ
B. Xương rồng
C. Phi lao
D. Lim
Câu 9 <TH> Ở những vùng bờ biển người ta thường trồng cây ở phía ngoài đê không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Chống gió bão
B. Chống xói mòn đất
C. Hạn chế ngập lụt, hạn hán
D. Chống sạt lở đất
Câu 10 <TH> Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thực vật đối với nguồn đất và nước?
A. Góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm
B. Góp phần hạn chế lũ lụt, hạn hán
C. Làm sạch đất và nước nhanh chóng
D. Góp phần giữ đất, chống xói mòn
Câu 11 <TH> Cây nào dưới đây đều chứa độc tố và gây hại đến sức khỏe con người?
A. Rau ngót
B. Chùm ngây
C. Trúc đào
D. Cần tây
Câu 12 <VD> Thực vật rừng có vai trò quan trọng trong việc chống xói mòn, sạt lở đất, hạn chế lũ lụt, giữ nguồn nước ngầm nhờ vào:
A. Thân cây giữ đất, tán cây cản bớt sức chảy của nước mưa
B. Hệ rễ và thân cây giữ đất
C. Hệ rễ giữ đất, tán cây cản bớt sức chảy của nước mưa
D. Tán cây cản bớt sức chảy của nước
Câu 13 <NB> Cây nào dưới đây được dùng để sản xuất chất gây nghiện?
A. Chè
B. Cà phê
C. Anh túc
D. Ca cao
Câu 15 (NB). Giới thực vật được chia thành
A. Ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt trần, ngành hạt kín
B. Ngành tảo, ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt trần
C. Ngành tảo, ngành rêu, ngành hạt trần, ngành hạt kín
D. Ngành tảo, ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt kín
Câu 16 (TH) Trong những loài thực vật sau, loài thực vật nào thuộc ngành hạt kín
A. Cây bưởi, cây nhãn, cây rau bợ, cây sầu riêng.
B. Cây cam, cây xoài, cây hoa hồng, cây thông.
C. Cây súp lơ, cây cải bắp, cây nhãn, cây xoài
D. Cây gừng, cây cam, cây dương xỉ, cây sấu
Câu 18. (NB) Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: Có mạch, có hạt và có hoa
A. Ngành rêu
B. Ngành dương xỉ
C. Ngành hạt trần
D. Ngành hạt kín
Câu 19. (VD) Quá trình nào trong hoạt động sống của thực vật góp phần cung cấp khí oxi cho con người
A. Quá trình quang hợp
B. Quá trình hô hấp
C. Quá trình trao đổi chất
D. Quá trình thoát hơi nước
Câu 20<TH> Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?
A. Ngành Hạt trần
B. Ngành Hạt kín
C. Ngành Dương xỉ
D. Ngành Rêu
Câu 21 <TH> “Nón” là cấu trúc được tìm thấy ở loài thực vật nào dưới đây ?
A. Tuế
B. Táu
C. Sến
D. Trắc
Câu 22 <TH> Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?
A. Tảo
B. Dương xỉ
C. Rêu
D. Hạt trần
Câu 25 <VDC> Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ dương xỉ tiến hóa hơn rêu?
A. Có thân, lá chính thức.
B. Có rễ chính thức, có mạch dẫn.
C. Chứa chất diệp lục.
D. Sinh sản bằng bào tử.
Câu 27 <NB> Điểm đặc trưng nhất của cây hạt trần là gì?
A. Hạt nằm trên lá noãn hở, chưa có hoa, chưa có quả
B. Sinh sản hữu tính
C. Lá đa dạng, có hạt nằm trong quả
D. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn
Câu 28 <NB> Cơ quan sinh sản của cây thông là?
A. Túi bào tử
B. Hoa
C. Bào tử
D. Nón
Câu 29 <NB> Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của rêu là:
A. Vùng đồi núi.
B. Nơi ẩm ướt.
C. Nơi ngập nước.
D. Vùng khô hạn.
Câu 30 <VDC> Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:
A. Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.
B. Có sự sinh sản hữu tính
C. Có nhiều cây to và sống lâu năm
D. Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.
Câu 31 <NB> Dương xỉ sinh sản bằng bộ phận nào sau đây?
A. Bào tử.
B. Tiếp hợp.
C. Phân đôi.
D. Quả.
Câu 32 <NB> Sinh sản bằng hạt là đặc điểm của ngành nào sau đây?
A. Hạt trần.
B. Hạt kín.
C. Hạt trần và hạt kín.
D. Dương xỉ
