wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8 - ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Ađrênalin

b)

Glucagon

c)

Insulin

d)

FSH

2.

Vỏ tuyến trên thận được phân chia làm mấy lớp ?

a)

2 lớp

b)

1 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

3.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng ?

a)

Túi tinh

b)

Ống dẫn tinh

c)

Tinh hoàn

d)

Mào tinh

4.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến sinh dục

5.

Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?

a)

Gan

b)

Ống dẫn trứng

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

6.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến yên

7.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến nước bọt

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến mồ hôi

8.

Tuyến tụy là tuyến

a)

Tuyến pha

b)

Tuyến nội tiết

c)

Tuyến ngoại tiết

d)

Tuyến tiết hooc môn tăng trưởng

9.

Sau khi ăn, tế bào beta ở đảo tụy tiết hooc môn gì?

a)

Ơstrôgen

b)

Insulin

c)

Testostêrôn

d)

Glucagôn

10.

Khi lượng đường huyết trong máu giảm, tế bào anpha ở đảo tụy tiết hoocmon gì?

a)

Glucagôn.

b)

Insulin.

c)

Oxitôxin

d)

FSH

11.

Hoocmôn có tác dụng kích thích hoạt động của tuyến giáp là:

a)

LH.

b)

ACTH

c)

FSH

d)

TSH

12.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hooc môn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

13.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính cố định

b)

Tính đặc trưng cho loài

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

14.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Có hoạt tính sinh học rất cao

c)

Tính đặc trưng cho loài

d)

Tính phổ biến

15.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Đường máu

b)

Hệ thống ống dẫn

c)

Đường bạch huyết

d)

Đường tiêu hoá.

16.

Trong các hoocmôn dưới đây, có bao nhiêu hoocmôn do thuỳ trước tuyến yên tiết ra ?

a. FSH b. PRL c. LH d. ADH e. OT f. GH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì ?

a)

Kích thích tuyến sữa

b)

Kích thích quá trình sinh tinh

c)

Kích thích bao não phát triển và tiết ơstrogen

d)

Kích thích tiết testôstêrôn

18.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây?

a)

Ôxitoxin

b)

Tiroxin

c)

Canxitonin

d)

Glucagon

19.

Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện Glucozơ thì người sẽ bị bệnh gì?

a)

Bướu cổ

b)

Sỏi thận

c)

Dư insulin

d)

Tiểu đường.

20.

Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào ?

a)

TSH

b)

LH

c)

GH

d)

FSH

21.

ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

22.

Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ ?

a)

Ôxitôxin

b)

Canxitônin

c)

Insulin

d)

Tirôxin

23.

Lớp nào của vỏ tuyến trên thận tiết ra hoocmôn điều hoà đường huyết ?

a)

Lớp sợi

b)

Lớp lưới

c)

Lớp cầu

d)

Lớp lưới, lớp sợi, lớp cầu.

24.

Hoocmôn nào dưới đây có khả năng chuyển hoá glixêrin, axit lactic,axit amin thành glucôzơ

a)

Testosteron

b)

Cooctizon

c)

Glucagon

d)

Insulin

25.

Khi tác dụng lên thuỳ trước tuyến yên, TH sẽ kìm hãm sự tiết hoocmôn nào ?

a)

GH

b)

LH

c)

TSH

d)

FSH

26.

Hoocmon kích tố tăng trưởng kí hiệu là

a)

GH

b)

LH

c)

TSH

d)

OT

27.

Hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm ?

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

ACTH

d)

Cooctizon

28.

Cooctizôn do tuyến nội tiết nào tiết ra ?

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tuỵ

29.

Kích tố nang trứng có tên viết tắt là gì ?

a)

GH

b)

FSH

c)

LH

d)

OT

30.

Ở nữ giới, hooc môn nào có tác dụng gây nên những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nữ?

a)

Testôsteron

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Ơstrogen

31.

Ở nam giới, hoocmôn nào có tác dụng gây nên những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam?

a)

Testôsteron

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Ơstrogen

32.

Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?

a)

Ađrênalin

b)

Cooctizôn

c)

Canxitônin

d)

Tiroxin

33.

Bộ phận nào của tai ngoài có nhiệm vụ hướng sóng âm?

a)

Vành tai

b)

Ống tai

c)

Màng nhĩ

d)

Vòi nhĩ

34.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tai?

a)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa

b)

Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

c)

Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

d)

Ngoáy tai thường xuyên bằng vật nhọn

35.

Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?

a)

Vành tai, tai giữa, tai trong.

b)

Tai ngoài, tai giữa, tai trong.

c)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ.

d)

Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.

36.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

37.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

38.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

39.

Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây ?

a)

Màng nhĩ

b)

Màng cửa bầu dục

c)

Màng tiền đình

d)

Ống bán khuyên

40.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

Màng bên

b)

Màng cơ sở.

c)

Màng tiền đình.

d)

Màng cửa bầu dục.

41.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Vì vi sinh vật gây viêm họng ngày càng phát triển.

42.

Ráy tai có là do đâu?

a)

Do các tuyến ráy trong thành ống tai tiết ra.

b)

Do tai ẩm.

c)

Do tế bào thụ cảm tiết ra.

d)

Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.

43.

Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?

a)

Ốc tai và ống bán khuyên

b)

Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)

Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)

Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên

44.

Ở tai giữa của chúng ta có mấy loại xương ?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

45.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

46.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

Màng cơ sở.

b)

Màng tiền đình.

c)

Màng nhĩ.

d)

Màng cửa bầu dục.

47.

Thành phần nào sau đây nếu thiếu sẽ làm cơ thể người mắc bệnh bướu cổ

a)

Iốt

b)

Sắt

c)

Magie

d)

Canxi