wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh ( HKI;-;)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)…. Khi ta mài mặt ngoài vỏ trai ngửi thấy mùi khét vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

a)

A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

B. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

c)

C. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

d)

D. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

2.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

A. Có khoang áo.

b)

B. Có vỏ đá vôi.

c)

C. Hệ tiêu hoá phân hoá.

d)

D. Cơ thể phân đốt.

3.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

A. dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

B. lọc nước.

c)

C. kí sinh trong cơ thể vật chủ.

d)

D. tấn công làm tê liệt con mồi.

4.

Nhóm nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc ngành thân mềm?

a)

A. Ốc sên, mực, hải quỳ, san hô

b)

B. Mực, ốc sên, bạch tuộc, sò.

c)

C. Trai sông, hải quỳ, mực, ốc vặn.

d)

D. Tôm sông, hải quỳ, mực, ốc vặn.

5.

Thân mềm nào không có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể là

a)

A. Sò.

b)

B. Ốc sên.

c)

C. Bạch tuộc.

d)

D. Ốc vặn.

6.

Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền là

a)

A. Con hà.

b)

B. Con sò.

c)

C. Con mực.

d)

D. Con ốc sên.

7.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai.

b)

B. co chân, khép vỏ.

c)

C. phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

d)

D. phụt mạnh nước qua ống thoát.

8.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

A. Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

B. Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

C. Phần đầu cơ thể tiêu giảm.

d)

D. Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

9.

Ngọc trai được tạo thành ở

a)

A. Lớp sừng .

b)

B. Lớp xà cừ

c)

C. Thân.

d)

D. Ống thoát.

10.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

A. Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

11.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi là

a)

A. mực, sò.

b)

B. mực, bạch tuộc.

c)

C. ốc sên, ốc vặn.

d)

D. sò, trai.

12.

Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Nơi sinh sống.

b)

B. Di chuyển tích cực.

c)

C. Kiểu vỏ.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

13.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước là

a)

A. trai, hến.

b)

B. mực, bạch tuộc.

c)

C. sò, ốc sên

d)

D. sứa, ngao.

14.

Người ta thường dùng lớp nào trong cấu tạo của vỏ trai để khảm tranh?

a)

A. Lớp đá vôi ở giữa.

b)

B. Lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng.

c)

C. Có lớp sừng bọc ngoài.

d)

D. Lớp đá vôi và lớp sừng.

15.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

A. keratin.

b)

B. xenlulôzơ.

c)

C. collagen.

d)

D. kitin.

16.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

A. Là động vật lưỡng tính.

b)

B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

c)

C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

d)

D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

17.

Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì?

a)

A. Bắt mồi và bò.

b)

B. Định hướng và phát hiện mồi.

c)

C. Lái và giúp tôm bơi giật lùi.

d)

D. Giữ và xử lí mồi.

18.

Những đại diện nào dưới đây đều thuộc lớp Giáp xác?

a)

A. Cua đồng, ghẹ, châu chấu, tôm.

b)

B. Mọt ẩm, cua đồng, tôm.

c)

C. Rận nước, chân kiếm, cái ghẻ.

d)

D. Con sun, mọt ẩm, bọ cạp.

19.

Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở

a)

A. đỉnh của đôi râu thứ nhất.

b)

B. đỉnh của tấm lái.

c)

C. gốc của đôi râu thứ hai.

d)

D. gốc của đôi càng.

20.

Cơ thể tôm có mấy phần?

a)

A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

C. Có 2 phần là thân và các chi

d)

D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

21.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

A. Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

B. Sống ở biển, di chuyển tích cực.

c)

C. Sống ở biển, cố định.

d)

D. Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

22.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất?

a)

A. Rận nước

b)

B. Cua nhện

c)

C. Tôm ở nhờ

d)

D. Con sun

23.

Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

A. Truyền bệnh giun sán

b)

B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt

c)

C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

24.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

A. Rận nước

b)

B. Cua nhện

c)

C. Mọt ẩm

d)

D. Tôm hùm

25.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

b)

B. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

c)

C. Thu hút con mồi lại gần tôm.

d)

D. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

26.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp trứng nhanh nở.

b)

B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

C. Giúp trứng tận dụng oxi từ cơ thể mẹ.

d)

D. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

27.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

A. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

b)

B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

C. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

d)

D. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

28.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện?

a)

A. Cua nhện.

b)

B. Ve sầu.

c)

C. Ve bò.

d)

D. Bọ ngựa.

29.

Thức ăn của loài ve bò là

a)

A. cỏ

b)

B. động vật nhỏ hơn

c)

C. máu động vật

d)

C. máu động vật

30.

Ở nhện, bộ phận nào dưới đây nằm ở phần bụng?

a)

A. Các núm tuyến tơ.

b)

B. Các đôi chân bò.

c)

C. Đôi kìm.

d)

D. Đôi chân xúc giác.

31.

. Cái ghẻ sống ở

a)

A. dưới biển

b)

B. trên cạn

c)

C. trên da người

d)

D. máu người

32.

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có

a)

A. đôi chân xúc giác.

b)

B. đôi kìm.

c)

C. 4 đôi chân bò.

d)

D. núm tuyến tơ.

33.

Nhện có đặc điểm gì giống tôm đồng?

a)

A. Thở bằng phổi và mang.

b)

B. Thụ tinh trong.

c)

C. Có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt.

d)

D. Không có râu, có 8 chân.

34.

Hãy sắp xếp các giai đoạn chăng lưới ở nhện theo thứ tự hợp lí

1. Chăng tơ phóng xạ. 2. Chăng các tơ vòng.

3. Chăng bộ khung lưới. 4. Chờ mồi..

a)

A. (4) → (1) → (3) → (2).

b)

B. (2) → (3) → (1) → (4).

c)

C. (3) → (2) → (1) → (4).

d)

D. (3) → (1) → (2) → (4).

35.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác:

1. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

2. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

3. Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

4. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

A. (3) → (2) → (1) → (4).

b)

B. (2) → (4) → (1) → (3).

c)

C. (3) → (1) → (4) → (2).

d)

D. (2) → (4) → (3) → (1).

36.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

A. (1): một khe thở; (2): hai; (3): các núm tuyến tơ

b)

B. (1): đôi khe thở; (2): một; (3): các núm tuyến tơ

c)

C. (1): các núm tuyến tơ; (2): hai; (3): một khe thở

d)

D. (1): các núm tuyến tơ; (2): một; (3): đôi khe thở

37.

Loài sâu bọ nào có vai trò giúp cho quá trình thụ phấn ở cây trồng?

a)

A. Ong mật.

b)

B. Mọt ẩm

c)

C. Cua nhện

d)

D. Mối.

38.

Thức ăn của châu chấu là

a)

A. côn trùng nhỏ.

b)

B. xác động thực vật.

c)

C. chồi và lá cây.

d)

D. mùn hữu cơ.

39.

Sâu bọ nào phá hoại đồ gỗ?

a)

A. Bọ cạp.

b)

B. Châu chấu .

c)

C. Mọt gỗ.

d)

D. Bọ ngựa.

40.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

a)

A. Kiến

b)

B. Ong

c)

C. Mối

d)

D. Cả 3 đều đúng.

41.

Cơ thể châu chấu chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Ko chia phần;-;

42.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

A. Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng

b)

B. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

43.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

d)

D. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

44.

Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng?

a)

A. Vì chúng gây bệnh cho cây trồng.

b)

B. Vì chúng hút nhựa cây.

c)

C. Vì chúng cắn đứt hết rễ cây.

d)

D. Vì chúng gặm chồi non và lá cây.

45.

Châu chấu di chuyển bằng hình thức nào?

a)

A. Bay.

b)

B. Nhảy.

c)

C. Bò .

d)

D. Cả 3 hình thức.

46.

Châu chấu nhảy bằng

a)

A. đôi chân trước.

b)

B. đôi chân sau.

c)

C. 3 đôi chân trước.

d)

D. cả 3 đáp án đều đúng.

47.

Trong ngành Chân khớp, lớp Động vật nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

a)

A. Lớp Hình nhện.

b)

B. Lớp Sâu bọ.

c)

C. Lớp Giáp xác.

d)

D. Lớp Đuôi kiếm.

48.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

A. Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

B. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

c)

C. Kiến, ong mật, nhện

d)

D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

49.

Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị xuất khẩu?

1. Tôm hùm

2. Cua nhện

3. Tôm sú

4. Ve sầu

Số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

A. các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau

b)

B. cơ thể phân đốt.

c)

C. phát triển qua lột xác.

d)

D. lớp vỏ ngoài bằng kitin.