Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác trắng là:

a)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác.

c)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác.

d)

Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

2.

Thời gian chặt hạ trong Khai thác chọn là:

a)

Kéo dài 5 – 10 năm.

b)

Kéo dài 2 – 3 năm.

c)

Trong mùa khai thác gỗ (< 1 năm).

d)

Không hạn chế thời gian.

3.

Ở những nơi rừng có độ dốc bao nhiêu không được phép khai thác trắng?

a)

Lớn hơn 15độ

b)

Lớn hơn 25độ

c)

Lớn hơn 10độ

d)

Lớn hơn 20độ

4.

Cách phục hồi rừng trong Khai thác chọn là:

a)

Trồng rừng.

b)

Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên.

c)

Trồng rừng và Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên.

5.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác dần là:

a)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác.

c)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác.

d)

Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

6.

Thời gian chặt hạ trong Khai thác trắng là:

a)

Kéo dài 5 – 10 năm.

b)

Kéo dài 2 – 3 năm.

c)

Trong mùa khai thác gỗ (<1 năm).

d)

Không hạn chế thời gian.

7.

Trong khai thác dần, để thúc đẩy tái sinh tự nhiên để rừng tự phục hồi cần giữ lại bao nhiêu cây giống tốt trên 1 ha?

a)

30 – 40 cây.

b)

40 – 50 cây.

c)

50 – 60 cây.

d)

60 – 70 cây

8.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác chọn là:

a)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác.

c)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác.

d)

Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

9.

Trong những cây sau, cây nào bị cấm khai thác:

a)

Bách xanh.

b)

Thông đỏ.

c)

Sam bông.

d)

Sam bông. Bách xanh.Thông đỏ.

10.

Lượng gỗ khai thác chọn không được vượt quá bao nhiêu % lượng gỗ của khu rừng khai thác?

a)

35%

b)

30%

c)

25%

d)

45%

11.

Trong các loài sau, loài nào là động vật rừng quý hiếm ở Việt Nam:

a)

Voọc ngũ sắc, voọc mũi hếch, công, gà lôi.

b)

Voi, trâu rừng, bò nuôi, sói.

c)

Gấu chó, chó, vượn đen, sóc bay.

d)

Mèo tam thể, Cầy vằn, cá sấu, tê giác một sừng.

12.

Mục đích của việc bảo vệ rừng:

a)

Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản phẩm cao và tốt nhất.

c)

Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có.Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản phẩm cao và tốt nhất.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển

13.

Pháp lệnh bảo vệ rừng và phát triển rừng đã được Hội đồng Nhà nước thông qua và ban hành vào ngày:

a)

19-8-1991

b)

18-9-1991

c)

19-8-1993

d)

18-9-1992

14.

Các hoạt động bị nghiêm cấm đối với tài nguyên rừng bao gồm, trừ:

a)

Gây cháy rừng

b)

Khai thác rừng có chọn lọc.

c)

Mua bán lâm sản trái phép.

d)

Lấn chiếm rừng và đất rừng.

15.

Các hoạt động bị nghiêm cấm đối với tài nguyên rừng bao gồm, trừ:

a)

Gây cháy rừng

b)

Khai thác rừng có chọn lọc.

c)

Mua bán lâm sản trái phép.

d)

Lấn chiếm rừng và đất rừng.

16.

Chính quyền địa phương, cơ quan lâm nghiệp phải có kế hoạch bảo vệ rừng như:

a)

Định canh, định cư.

b)

Phòng chống cháy rừng.Chăn nuôi gia súc.

c)

Chăn nuôi gia súc.

d)

Định canh, định cư. Phòng chống cháy rừng.Chăn nuôi gia súc.

17.

Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

Lợn.

b)

Chuột.

c)

Tinh tinh.

d)

Gà.

18.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt.

b)

Gà

c)

Lợn

d)

Ngan

19.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt.

b)

Gà

c)

Lợn

d)

Ngan

20.

Bò có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

21.

Có mấy nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

23.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

24.

Có mấy nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Đâu không phải là vai trò của ngành trồng trọt?

a)

cung cấp nhiên liệu

b)

cung cấp lương thực

c)

cung cấp thực phẩm

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

26.

Đất kiềm là đất có độ pH=.....

a)

pH>7,5

b)

pH<6,5

c)

pH = 6,5

d)

pH = 7

27.

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm:

a)

Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

Sản xuất vắc-xin.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt

b)

Gà

c)

Lợn

d)

Ngan

29.

Bò có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

30.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

a)

Vịt

b)

Bò

c)

Lợn

d)

Trâu

31.

Con vật nào dưới đây có thể cung cấp sức kéo, trừ:

a)

Trâu

b)

Bò

c)

Dê

d)

Ngựa

32.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

33.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác chọn là:

a)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác.

c)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác.

d)

Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

34.

Lượng gỗ khai thác chọn không được vượt quá bao nhiêu % lượng gỗ của khu rừng khai thác?

a)

35%

b)

30%

c)

25%

d)

45%

35.

Mục đích của việc bảo vệ rừng:

a)

Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản phẩm cao và tốt nhất.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

36.

Các hoạt động bị nghiêm cấm đối với tài nguyên rừng bao gồm, trừ:

a)

Gây cháy rừng

b)

Khai thác rừng có chọn lọc

c)

Mua bán lâm sản trái phép

d)

Lấn chiếm rừng và đất rừng

37.

Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta là gì?

a)

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

B. Đẩy mạnh chuyển giao khoa học kĩ thuật

c)

C. Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí

d)

D. Tất cả các ý trên

38.

Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo đặc điểm ngoại hình?

a)

A. Bò vàng Nghệ An

b)

B. Bò lang trắng đen

c)

C. Lợn Đại Bạch

d)

D. Lợn Móng Cái

39.

Chọn loại hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?

a)

A. Thể hình dài

b)

B. Thể hình ngắn

c)

C. Thể hình tròn

d)

D. Thể hình vừa

40.

Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?

a)

A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.

b)

B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

41.

Thức ăn vật nuôi có vai trò gì?

a)

A. Cung cấp thực phẩm

b)

B. Cung cấp sức kéo, phân bón

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành khác

d)

D. Tất cả các ý trên

42.

Biến đổi nào sau đây đúng với sự sinh trưởng?

a)

Lợn đẻ lứa đầu tiên.

b)

Gà trống biết gáy.

c)

Buồng trứng của dê cái bắt đầu sinh sản ra trứng.

d)

Trọng lượng bò tăng lên 5kg.