NEW
Font size
WorksheetsSINH HỌC 7
Total questions: 50
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?
4000 loài.
5700 loài
6500 loài
9600 loài.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?
Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.
Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.
Cánh phát triển; chân có bốn ngón
Chân ngắn, 4 ngón có màng bơi
Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?
Đà điểu.
Cốc đế.
Vịt
Diều hâu.
Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả cá loài chim?
1. Bao phủ bằng lông vũ.
2. Trứng nhỏ có vỏ đá vôi.
3. Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
4. Mỏ sừng.
5. Chi trước biến đổi thành cánh.
2
3
4
5
Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
Giúp giảm trọng lượng khi bay.
Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?
Tuyến phao câu.
Tuyến mồ hôi dưới da.
Tuyến sữa.
Tuyến nước bọt.
Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?
Là động vật hằng nhiệt.
Bay kiểu vỗ cánh.
Không có mi mắt.
Nuôi con bằng sữa diều.
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?
Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.
Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.
Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.
Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
Giữ nhiệt.
Làm cho cơ thể chim nhẹ.
Làm cho đầu chim nhẹ.
Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng
Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?
Bánh lái, định hướng bay cho chim.
Làm giảm sức cản không khí khi bay.
Cản không khí khi bay.
Tăng diện tích khi bay.
Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
Bồ câu.
Mòng biển.
Gà rừng.
Vẹt
Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
Không có mi mắt thứ ba.
Không có đuôi.
Da khô, có vảy sừng bao bọc.
Vành tai lớn.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?
Hô hấp bằng phổi.
Có mi mắt thứ ba.
Nước tiểu đặc.
Tim hai ngăn.
Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng
Ưa sống nơi ẩm ướt.
Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.
Là động vật hằng nhiệt.
Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.
Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai nửa?
Cá thu.
Ếch đồng.
Thằn lằn bóng đuôi dài.
Chim bồ câu.
Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?
1300
3200.
4500.
6500.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?
Có mai và yếm
Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.
Trứng có màng dai bao bọc.
Da ẩm ướt, không có vảy sừng.
Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?
Tử cung.
Buồng trứng.
Âm đạo.
Nhau thai.
Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp
thăm dò thức ăn.
định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.
đào hang và di chuyển.
thỏ giữ nhiệt tốt.
Hiện tượng thai sinh là
hiện tượng đẻ con có nhau thai.
hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.
hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.
hiện tượng đẻ con có dây rốn.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.
Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.
Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.
Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.
Vai trò của chi trước ở thỏ là
thăm dò môi trường.
định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.
đào hang và di chuyển.
bật nhảy xa.
Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là
lông vũ.
lông mao.
lông tơ.
lông ống.
Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?
1600.
2600.
3600.
4600.
Động vật nào dưới đây đẻ trứng?
Thú mỏ vịt.
Thỏ hoang.
Kanguru.
Chuột cống.
Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?
Chân có màng bơi.
Mỏ dẹp.
Không có lông.
Con cái có tuyến sữa.
Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?
Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.
Có chi sau và đuôi to khỏe.
Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.
Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.
Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?
Chi sau và đuôi to khỏe.
Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.
Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.
Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.
Thức ăn của cá voi xanh là gì?
Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.
Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.
Phân của các loài động vật thủy sinh.
Các loài sinh vật lớn.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?
Có đuôi.
Không có xương ngón tay.
Lông mao thưa, mềm mại.
Chi trước biến đổi thành cánh da.
Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?
Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.
Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.
Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.
Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.
Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?
Thị giác.
Xúc giác.
Vị giác.
Thính giác.
Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?
Bay theo đường vòng.
Bay theo đường thẳng.
Bay theo đường dích dắc.
Bay không có đường bay rõ rệt.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?
Không có răng.
Lông mao thưa, mềm mại.
Chi trước biến đổi thành cánh da.
Có đuôi ngắn.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?
Không có răng.
Chi sau biến đổi thành cánh da.
Có đuôi.
Không có lông mao.
Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ?
Có tuyến hôi ở hai bên sườn.
Ăn sâu bọ.
Đào hang bằng chi trước.
Thuộc bộ Ăn sâu bọ.
Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai ?
Ăn tạp.
Sống thành bầy đàn.
Thiếu răng nanh.
Đào hang chủ yếu bằng chi trước.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
Có tuyến hôi ở hai bên sườn.
Các ngón chân không có vuốt
Răng nanh lớn, dài, nhọn.
Thiếu răng cửa.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.
Răng nanh lớn, dài, nhọn.
Răng cửa ngắn, sắc.
Các ngón chân có vuốt cong.
Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?
Chuột chù và chuột đồng.
Chuột chũi và chuột chù
Chuột đồng và chuột chũi.
Sóc bụng xám và chuột nhảy.
Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa ?
Thỏ hoang
Chuột đồng nhỏ.
Chuột chũi.
Chuột chù.
Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?
Chuột chũi
Chuột chù
Mèo rừng
Chuột đồng
Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?
Chuột chù
Nhím đuôi dài.
Sóc bụng đỏ.
Chuột đồng nhỏ.
Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?
Chuột chù.
Chuột chũi.
Chuột đồng
Chuột nhắt.
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?
Ăn thực vật là chính.
Sống chủ yếu ở dưới đất.
Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.
Đi bằng bàn tay.
Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?
1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).
2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).
3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….
4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.
Số ý đúng là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?
Là động vật biến nhiệt.
Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.
Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.
Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …
Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?
Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?
4000
5000
6000
7000
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.
