wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ắcquyngotuenhi

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tim được cấu tạo bởi cơ. Xác định tên của loại cơ đó?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ tim

d)

Cơ thế bảo hóa ắc quỹ

2.

Tim nằm ở vị trí nào của cơ thể?

a)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm hơi lệch về bên trái vị trí trung tâm

b)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm hơi lệch về bên phải vị trí trung tâm

c)

Tim nằm dưới xương sườn, nằm ở chính giữa

d)

Tim nằm ở gói bim bim của thế bảo

3.

Tim có các van để đảm bảo máu luôn luôn chảy đúng hướng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tim người có bao nhiêu ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ngăn nào của tim chứa màu giàu oxy?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

6.

Mỗi lần tim co lại sẽ dồn máu ra các động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nơi phù hợp mạch để xác định nhịp đập của tim là

a)

Động mạch cổ tay

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch đùi

d)

Động mạch thái dương

8.

Nhờ bộ phận nào mà tim có thể khiến máu luôn chảy theo 1 chiều?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Van tim

d)

Cơ tim

9.

Trường hợp nào sau đây sẽ khiến tim co bóp bơm máu nhiều hơn?

a)

Ngồi

b)

Chạy bộ

c)

Nằm

d)

Đứng

10.

Trong máu, loại tế bào nào có số lượng lớn nhất?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Huyết tương

11.

Huyết tương trong máu phần lớn là

a)

Đường glucose

b)

Protein huyết tương

c)

Các thành phần hữu cơ và muối vô cơ.

d)

Nước

12.

Huyết tương có vai trò quan trọng là:

a)

Vận chuyển oxy đến các tế bào.

b)

 

Vận chuyển cacbon dioxit đến các tế bào

c)

Vận chuyển các chất hòa tan đến các tế bào của cơ thể.

d)

Làm đông máu

13.

Đặc tính vật lí của huyết tương là:

a)

Có màu vàng nhạt và lỏng

b)

Có màu trắng và lỏng

c)

Có màu đỏ do chứa hemoglobin

d)

Không thể nhìn thấy

14.

Những tế bào lơ lửng trong huyết tương là:

a)

Bạch cầu và các chất dinh dưỡng khác

b)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

c)

Tiểu cầu, bạch cầu và glucose

d)

Bạch cầu là chủ yếu, hồng cầu ít hơn

15.

Các loại tế bào máu gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

b)

Hồng cầu, tiểu cầu và huyết tương.

c)

Tiểu cầu, bạch cầu và huyết tương.

d)

Huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

16.

Trường hợp nào dưới đây số lượng bạch cầu trong máu sẽ tăng lên?

a)

Sau khi ngủ dậy.

b)

Sau khi tập thể dục.

c)

Mụn nhọt.

d)

Ăn no.

17.

Thành phần tế bào nào dưới đây mà tất cả các tế bào đều có trừ hồng cầu?

a)

Màng tế bào.

b)

Nhân.

c)

Không bào.

d)

Chất tế bào.

18.

Nguyên nhân của bệnh máu khó đông là:

a)

Số lượng tế bào hồng cầu trong máu giảm.

b)

Số lượng tế bào bạch cầu trong máu giảm.

c)

Huyết tương trong máu trở nên đặc hơn.

d)

Số lượng tế bào tiểu cầu và huyết tương trong máu giảm.

19.

Ở người có mấy loại nhóm máu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hệ tuần hoàn ở người được tạo nên bởi:

a)

Tim và các mạch máu

b)

Phổi và các mạch máu

c)

Thận và tim

d)

Thận và các mạch máu

21.

Trong hệ tuần hoàn, máu từ phổi sẽ đi về ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

22.

Máu từ ngăn nào của tim sẽ đi đến khắp các bộ phận còn lại của cơ thể?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

23.

Hai ngăn nào  chứa máu giàu oxy?

a)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ phải và tâm thất trái

24.

Loại tế bào nào sau đây có chức năng vận chuyển khí oxy?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Cả tế bào hồng cầu và bạch cầu

25.

Lựa chọn đáp án đúng khi nói về đặc điểm và chức năng của động mạch? 

a)

Có thành dày, đàn hồi và có chức năng dẫn máu đi ra khỏi tim

b)

Có thành mỏng, đàn hồi và có chức năng dẫn máu đi ra khỏi tim

c)

Có thành dày, đàn hồi và có chức năng dẫn máu trở về tim

d)

Có thành mỏng, đàn hồi và có chức năng dẫn máu trở về tim

26.

Van tim ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất là 

a)

van nhĩ thất

b)

van hai lá

c)

van ba lá

d)

van tổ chim

27.

Hồng cầu có chức năng vận chuyển khí oxy tới các tế bào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Động mạch là mạch máu đưa máu trở về tim đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong hệ tuần hoàn có mấy loại mạch máu cơ bản? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

"Dẫn máu đi ra từ tim" là đặc điểm của loại mạch máu nào sau đây?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

31.

Đặc điểm nào dưới đây là của động mạch?

a)

Đặc điểm nào dưới đây là của động mạch?

b)

Kích thước nhỏ bé, thành mỏng được tạo nên bằng một lớp tế bào.

c)

Thành dày, khỏe và đàn hồi

d)

Kích thước lớn nhưng không đàn hồi

32.

Động mạch dẫn máu đến các cơ quan trong cơ thể có màu gì

a)

Đỏ

b)

Xanh dương

c)

Xanh lá

d)

Vàng nhạt

33.

Mạch máu nào có thành mạch máu dày nhất?

a)

Tĩnh mạch

b)

Mao mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu mạch

34.

Hệ hô hấp gồm các cơ quan nào?

a)

Mũi, họng, thanh quản, thực quản, phế quản.

b)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Mũi, miệng, họng, thanh quản, khí quản, phế quản.

d)

Mũi, khí quản, phế quản, phổi.

35.

Chức năng của khí quản là:

a)

Dẫn thức ăn từ họng xuống dạ dày.

b)

Dẫn khí, đẩy vật lạ và dịch ứ đọng ra khỏi đường hô hấp.

c)

Trao đổi khí.

d)

Giúp phát âm.

36.

Hô hấp là quá trình?

a)

Cung cấp khí O2 cho tế bào và loại bỏ khí CO2 ra khỏi cơ thể.

b)

Cung cấp khí CO2 cho tế bào và loại bỏ khí O2 ra khỏi cơ thể thể.

c)

Cung cấp nước và muối khoáng. cho cơ thể

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể.

37.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với:

a)

Họng và phế quản.

b)

Phế quản và mũi.

c)

Họng và thanh quản.

d)

Thanh quản và phế quản.

38.

Phổi người trưởng thành có khoảng:

a)

800 – 900 triệu phế nang.

b)

200 – 300 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang.

d)

500 – 600 triệu phế nang

39.

Chức năng của hệ hô hấp là:

a)

Đưa oxy từ không khí vào máu và thải cacbonic ra khỏi cơ thể

b)

Đưa cacbon dioxit từ không khí vào máu và thải oxy ra khỏi cơ thể

c)

Đưa oxy từ không khí vào phổi

d)

Thải cacbonic ra khỏi cơ thể

40.

"Lọc sạch không khí" là chức năng của bộ phận nào?

a)

phế quản

b)

khí quản

c)

Phổi

d)

thanh quản

41.

Đặc điểm nào sau đây giúp thanh quản thực hiện chức năng "Bảo vệ đường hô hấp dưới"

a)

Thanh quản mở rộng rồi đóng cùng với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

b)

Thanh quản mở rộng liên tục kết hợp với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

c)

Thanh quản đóng liên tục cùng với việc nâng áp lực bên trong của lồng ngực sau đó mở ra tức thì làm cho luồng không khí đẩy mạnh trở lại, từ đo sẽ tống dị vật ra ngoài.

d)

Thanh quản đóng mở liên tục giúp tống dị vật ra ngoài

42.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

43.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp

d)

1 lớp

44.

Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

2 lá phổi

d)

Đường dẫn khí

45.

Trong quá trình trao đổi khí ở phế nang, loại khí nào được hấp thụ từ phế nang vào máu: 

a)

Khí Cacbonic

b)

Khí Oxi

c)

Khí Oxi

d)

Khí Hiđro

46.

Quá trình trao đổi khí ở phế nang diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Bổ sung

b)

Chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Khuyếch tán

47.

Kích thước phế nang nhỏ có tác dụng gì?

a)

Giúp Oxi và khí Cacbonic khuyếch tán dễ dàng.

b)

Giúp quá trình trao đổi khí diễn ra nhanh hơn.

c)

Giúp khí lưu thông được dễ dàng.

d)

 

Không có đáp án đúng.

48.

Đặc điểm nào sau đây giúp phế nang thực hiện tốt vai trò trao đổi khí?

a)

Kích thước lớn, thành mỏng.

b)

Kích thước nhỏ, số lượng nhiều.

c)

Kích thước lớn, mạng lưới mao mạch dày đặc bao quanh.hỏ, số

d)

Mạng lưới mao mạch dày đặc bao quanh, thành dầy.

49.

Các chất nào sau đây tham gia vào quá trình phản ứng của hô hấp hiếu khí?

a)

Glucozơ và oxy

b)

Glucozơ và cacbon đioxit

c)

Glucozơ và nước

d)

Cacbon đioxit và nước

50.

Hai chất mới được tạo thành khi glucozơ phản ứng với oxy bên trong tế bào là?

a)

Cacbon đioxit và nước

b)

đường và nước

c)

cacbon đioxit và đường

d)

oxy và cacbon đioxit

51.

Thực phẩm nào sau đây được sản xuất dựa trên quá trình hô hấp hiếu khí?

a)

Dưa chua và sữa chua

b)

Dưa chua và thịt đóng hộp

c)

sữa ông thọ và thịt chua

d)

 

Sữa tươi và tương ớt

52.

Hô hấp hiếu khí diễn ra ngoài tế bào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hô hấp hiếu khí là:

a)

Sự giải phóng năng lượng từ glucose bằng cách phản ứng với ôxi.

b)

Sự giải phóng năng lượng từ glucose bằng cách phản ứng với ôxi trong các tế bào sống.

c)

Sự giải phóng năng lượng từ glucose.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

54.

Nguyên liệu cần cho quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

Glucose và ôxi.

b)

Khí ôxi và nước

c)

Khí cacbon điôxit.

d)

Nước và chất dinh dưỡng.

55.

Hô hấp hiếu khí có ý nghĩa với cơ thể con người:

a)

Ôxi hóa các chất dinh dưỡng (glucose) tạo ra khí cacbon điôxit và nước.

b)

Không có phương án đúng.

c)

Giải phóng năng lượng cho các tế bào hoạt động.

d)

Cung cấp khí ôxi và khí cacbon điôxit cho các tế bào.