wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Beo

Total questions: 51

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công việc sau, công việc nào cần phải kết nối mạng máy tính

a)

Soạn thảo một văn bản

b)

Xem phim trên youtube

c)

Xem tivi trên máy tính

d)

Lập trình pascal giải một bài toán

2.

Vì sao cần mạng máy tính

a)

Để đánh cắp dữ liệu

b)

Để trao đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

c)

Dùng chung các tài nguyên của máy tính

d)

B và C

3.

Các kiểu kết nối mạng cơ bản

a)

Mạng LAN, WAN

b)

Kiểu hình sao

c)

Kiểu đường thằng và kiểu vòng

d)

Kiểu hình sao, kiểu đường thằng và kiểu vòng

4.

Các thành phần cơ bản của mạng máy tính

a)

Máy tính, máy dẫn, modem và dây điện thoại

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp và máy in

d)

Các thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng và giao thức truyền thông

5.

Mô hình mạng máy tính phổ biến hiện nay là gì

a)

Máy trạm

b)

Mô hình khách chủ

c)

LAN, WAN

d)

Máy chủ

6.

Vai trò của máy chủ là gì

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Cả A,B,C

7.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được lợi ích gì

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Cả A,B,C

8.

Internet là

a)

Mạng máy tính kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

9.

Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)

TCP

b)

TCP/IP

c)

ISP

d)

IP

10.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lí khi người dùng kêt nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

mạng Lan

d)

Internet

11.

Em hiểu WWW là gì?

a)

Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

Là một dịch vụ truy cập web

c)

Là dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên World Wide Web

d)

Là dịch vụ khai thác thông tin trên mạng LAN

12.

Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến

c)

trang web

d)

nội dung phân theo các chủ đề

13.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vần đề gì của thông tin đó

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ trang web

d)

Bản quyền

14.

Thư điện thử là

a)

Dịch vụ chuyển thư thông qua các hộp thư

b)

Dịch vụ chuyển thư trên mạng máy tính

c)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua cá hộp thư điện tử

d)

các hộp thư

15.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, các đoạn phim, phần mêm

d)

Cả A, B, C

16.

Làm thế nào để kết nối Internet

a)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Các câu trên đều sai

17.

Kể tên một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng. Thương mại điện tử

c)

Các diễn đàn, mạng xã hội hoặc trò chuyện trực tuyến( chat), trò chơi trực tuyến (game online)

d)

các câu trên đều đúng

18.

Siêu văn bản hyper text là

a)

Loại văn bản tích hợp

b)

Loại văn bản một dạng dữ liệu

c)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau

d)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệ khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết (hyperlink) tới các siêu văn bản khác

19.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ

a)

Uml

b)

html

c)

hml

d)

tml

20.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ địa chỉ truy cập chung cập tạo thành?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

trang chủ

d)

website

21.

Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

22.

Trình duyệt web là một phần mêm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống nào

a)

TCP/IP

b)

HTML

c)

WWW

d)

HTTP

23.

Để truy cập trang web ta cần thực hiện

a)

Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

b)

Nhập địa chỉ trang web vào ô tìm kiếm

c)

Nhấn Enter

d)

A và C

24.

Các bước tìm kiếm thông tin trên Internet

a)

Truy cập máy tìm kiếm

b)

Gõ từ khóa vòa ô dành để nhập từ khóa

c)

Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

d)

cả A,B và C

25.

Ưu điểm thư điện tử

a)

Tốc độ nhanh, chi phí thấp

b)

Gửi đồng thời nhiều người

c)

có thể gửi kèm tệp(file)

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Để đăng nhập hộp thư điện tử ta cần nhập

a)

Tên đăng nhập

b)

Tên đăng nhập và mật khẩu

c)

Mật khẩu

d)

Địa chỉ thư điện tử

27.

Các chức năng chính của dịch vụ thư điện tử

a)

Mở và xem danh sách thư

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Soạn thư và gửi thư

d)

Trả lời thư,chuyển tiếp thư

e)

Mở và đọc thư

28.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử trên Internet

a)

Yahoo

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Cả 3 nhà cung cấp trên

29.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử

30.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử Tin học

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi truỵ lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hăọc của tập thể nào

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế và xã hội

d)

Game online

33.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của

a)

Xã hội tin học hoá

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

34.

Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là

a)

Tin học

b)

Máy tính

c)

Internet

d)

Xã hội tin học văn hoá

35.

Vù sao cần bảo vệ thông tin máy tính

a)

trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mấy thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Cả A,B và C

36.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính được chia thành mấy nhóm chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Virus máy tính là gì

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình

b)

Có khả năng tựu nhân bản hay sao chép chính nó

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác, mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt

d)

Cả A,B và C

38.

Vật mang virus có thể là gì

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,...)

d)

Cả A,B và C

39.

Các tệp thường bị virus tấn công nhiều nhất có phần mở rộng là

a)

*.doc

b)

*.xls

c)

.exe, .com

d)

Cả A,B và C

40.

Tác động của tin học đối với xã hội là

a)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội

b)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mạng lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển ,mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học ông nghệ cũng như khoa học xã hội

d)

Cả A,B và C

41.

Lợi ích của tin học là

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

Cả A,B,C

42.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hoá

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện qua điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trê

43.

Những hành vi nào thiếu văn hoá của học sinh khi thự hành tin học

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

44.

Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ tháng năm nào

a)

12/12/2005

b)

01/2007

c)

12/2005

d)

1/03/2006

45.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cở bản nhất là

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những con đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những con đường lây lan của chúng

46.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Cả A,B,C

47.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây

a)

Không truy cập internet

b)

Định kỳ quét và diệt virú bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện từ hửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về Bạn đã gửi

48.

Em nên làm gì nếu phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus

a)

Xoá tất cả các tệp tin tạm trên ổ đĩa Bạn đã gửi

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

c)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng

d)

Xoá ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng exe

49.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền

b)

Phá huỷ dữ liệu

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

d)

Phá huỷ phần cứng

50.

Trong email thao tác forward có ý nghĩa gì

a)

Phản hồi thư cho người gửi

b)

Trả lời thư

c)

Phản hồi thư cho tất cả các địa chỉ có trong danh bạ

d)

Gửi một bản sao của thư này cho người khác

51.

Trong email thao tác BCC có ý nghĩa gì

a)

Gửi mail cho nhiều người và những người nhận biết tất cả người nhận khác

b)

Phản hồi thư cho người gửi

c)

Phản hồi thư cho tất cả mọi địa chỉ cho tất cả mail có trong danh bạ

d)

Gửi mail cho nhiều người và người nhận không biết những người nhận khác