wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh đẻ để sau, ôn Sinh học trước đã

Total questions: 52

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nhân đôi AND diễn ra tại thời điểm nào trong chu kì tế bào?

a)

Pha S – Kì trung gian.

b)

Pha G1 – Kì trung gian.

c)

Kì giữa – Nguyên phân.

d)

Kì đầu – Nguyên phân.

2.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

b)

Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử protein.

d)

Gen là một đoạn protein mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.

3.

Một gen có tổng số nucleotit là 2100, trong đó số Nu loại Ađênin chiếm 20%. Số Nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 420; G = X = 630

b)

A = T = 714; G = X = 1071

c)

A = T = 210; G = X = 315

d)

A = T = 600; G = X = 900

4.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu, bổ sung và bán bảo tồn

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

5.

Bản chất của mã di truyền là gì?

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen quy định trìhh tự các axit amin trong protein

b)

Một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

c)

Ba nucleotit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

Các axit amin được mã hoá trong gen.

6.

GXU, GXX, GXA, GXG cùng mã hóa axit amin Alanin. Đây là đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính liên tục.

c)

Tính đặc hiệu.

d)

Tính thoái hóa.

7.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

b)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→5'.

d)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

8.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

(1) Chỉ có ADN trong nhân tế bào mới thực hiện quá trình nhân đôi.


(2) ADN dạng vòng được tìm thấy trong ti thể, hay lạp thể của tế bào chất, plasmit của vi khuẩn.


(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối restrictaza.


(4) Enzim ADN polimeraza: lắp ráp các nu tự do với nu mạch khuôn của ADN theo nguyên tắc bổ sung.

a)

(2), (4).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (4).

9.

Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỷ lệ (A+T)/(G+X) = 1/4 thì tỷ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

a)

20%.

b)

40%.

c)

25%.

d)

10%.

10.

Các bộ ba nào trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.

b)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

11.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

ADN polimeraza

b)

Ligaza.

c)

Restrictaza.

d)

ARN polimeraza.

12.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

Riboxom.

13.

Phiên mã là gì?

a)

Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN pôlimeraza từ mạch khuôn của ADN.

b)

Phiên mã là quá trình tổng hợp tARN từ mạch khuôn của ADN.

c)

Phiên mã là quá trình tổng hợp mARN từ mạch khuôn của ADN.

d)

Phiên mã là quá trình tổng hợp các loại ARN từ mạch khuôn của ADN.

14.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã như thế nào?

a)

A liên kết với T, G liên kết với X.

b)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

c)

A liên kết với U, G liên kết với X

d)

A liên kết với X, G liên kết với T.

15.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên các loại prôtêin?

a)

nuclêôtit.

b)

ribônuclêôtit.

c)

axit amin.

d)

nuclêôxôm.

16.

Phiên mã khác dịch mã thế nào?

a)

Phiên mã là tổng hợp ARN, dịch mã là tổng hợp prôtêin.

b)

Không khác nhau.

c)

Dịch mã là tổng hợp ARN, phiên mã là tổng hợp prôtêin.

d)

Dịch mã xảy ra trước, phiên mã xảy ra sau.

17.

Phiên mã giống nhân đôi ADN ở điểm nào?

a)

Đều thực hiện 1 lần trong mỗi chu kì tế bào.

b)

Đều thực hiện trên 1 đoạn ADN

c)

Đơn phân đều được lắp theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Đều cần ADN - pôlimêraza.

18.

Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.


(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.


(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.


(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN.

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(2), (4).

d)

(1), (3).

19.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

(1) Trên phân tử mARN, thì hướng chuyển dịch của ribôxôm là: 5’→ 3’.


(2) Ở tế bào nhân thực, các prôtêin mới được tổng hợp ra đều: Có foocmin mêtiônin ở đầu, sau đó bị cắt bỏ.


(3) Sự chuyển vị của ribôxôm trên mARN diễn ra theo kiểu: 1 bộ ba mỗi lần.


(4) Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh bằng: Số lượng côđon trên mARN trừ 2.


(5) Số bộ ba mã hóa tham gia giải mã các axit amin là: 64

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (4), (6)

d)

(1), (3), (4).

20.

Ý nào đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

b)

Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất

c)

Cần có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

Chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

21.

Điều hòa hoạt động gen là gì?

a)

Điều hòa số lượng mARN được tổng hợp.

b)

Điều hòa lượng prôtêin được tạo ra

c)

Quá trình làm biến đổi prôtêin sau khi được tổng hợp.

d)

Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

22.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac?

a)

Vùng vận hành.

b)

Gen điều hòa.

c)

Vùng khởi động.

d)

Gen cấu trúc.

23.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

24.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

c)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

d)

Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

25.

Gen A dài 5100 A0 và có hiệu số tỷ lệ giữa nucleotit loại A với một loại nu khác là 10% Gen A bị đột biến điểm thành gen a có số liên kết hidro giảm đi 2 so với gen A. Số lượng nucleotit từng loại của gen a là:

a)

A = T = 898, G = X = 602.

b)

A = T = 902, G = X = 598.

c)

A = T = 900, G = X = 600.

d)

A = T = 899, G = X = 600.

26.

Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3301. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

a)

Mất một cặp nuclêôtit A-T.

b)

Thêm một cặp nuclênôtit G-

c)

Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T

d)

Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.

27.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

a)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

b)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

29.

G* (Guanin dạng hiếm) là tác nhân gây nên loại đột biến gen nào sau đây?

a)

Thay thế A-T thành G-X.

b)

Thay thế G-X thành A-T.

c)

Mất một cặp G-X.

d)

Thêm một cặp G-X.

30.

Đột biến gen có tần số bao nhiêu?

a)

10-2 – 10-1

b)

10-5 – 10-3

c)

10-6 – 10-4

d)

10-3– 10-3

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến điểm?

a)

Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen

b)

Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hoá.

c)

Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất.

d)

Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại.

32.

Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng nào?

a)

Mất một cặp A-T.

b)

Thêm một cặp A-T.

c)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.

d)

Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.

33.

Phát biểu nào không đúng về đột biến gen?

a)

Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

b)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

c)

Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

d)

Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

34.

Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.

c)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.

d)

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

35.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

b)

Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

c)

Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

36.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2 nm.

b)

11 nm.

c)

20 nm.

d)

30 nm.

37.

Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzym amilaza xảy ra do loại đột biến nào dưới đây?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST.

b)

Đột biến mất đoạn NST.

c)

Đột biến đảo đoạn NST.

d)

Đột biến lặp đoạn NST.

38.

Hiện tượng lặp đoạn NST sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Gây chết cho sinh vật

b)

Làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.

c)

Làm tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể có kích thước lớn hơn.

d)

Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất vật chất di truyền.

39.

Xét về vai trò của NST thì chia bộ NST thành các loại nào?

a)

NST đơn và NST kép

b)

NST tương đồng và NST không tương đồng.

c)

NST đơn bội và NST lưỡng bội.

d)

NST thường và NST giới tính.

40.

Ở sinh vật nhân thực, các vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự nuclêôtit đặc biệt, các trình tự này có vai trò gì?

a)

Mã hóa cho các loại prôtêin quan trọng trong tế bào

b)

Bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

c)

Là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử ADN.

d)

Giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình nguyên phân

41.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Thêm 1 cặp nuclêôtit.

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit.

42.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST.

b)

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

c)

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.

d)

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các alen mới.

43.

Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGHI và abcdefghi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng nào?

a)

Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.

b)

Nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.

c)

Nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.

d)

Trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.

44.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH

(2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH

a)

(1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động

b)

(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

c)

(1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

d)

(1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.

45.

Đột biến lệch bội là gì?

a)

Sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một số cặp nhiễm sắc thể.

b)

Sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

c)

Sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.

d)

Sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

46.

Hội chứng/bệnh nào sau đây ở người do đột biến số lượng ở NST giới tính?

a)

Siêu nữ.

b)

Hội chứng Đao

c)

Ung thư máu.

d)

Bệnh hồng cầu hình liềm.

47.

Đặc điểm nào sau đây là của thể đa bội lẻ?

a)

Có tế bào mang bộ NST 2n + 1.

b)

Có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

c)

Có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.

d)

Không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

48.

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể đột biến nào?

a)

Bốn nhiễm.

b)

Tứ bội.

c)

Tam bội.

d)

Bốn nhiễm kép.

49.

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

a)

Tự đa bội, dị đa bội.

b)

Lệch bội, đa bội.

c)

Đa bội, mất đoạn

d)

Chuyển đoạn, lặp đoạn

50.

Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một?

a)

DEE

b)

DDdEe.

c)

Ddeee.

d)

DdEe.

51.

Quan sát nhiều tế bào sinh dưỡng của châu chấu dưới kính hiển vi vào giai đoạn giữa, người ta thấy có một số tế bào chỉ có 23 NST. Kết luận nào là đúng nhất về cá thể mang 23 NST nói trên?

a)

Đó là châu chấu đực do NST giới tính chỉ có một chiếc

b)

Đó là châu chấu cái do NST giới tính chỉ có một chiếc

c)

Đó là châu chấu đực do dể bị đột biến làm mất đi một NST

d)

Có thể là châu chấu đực hoặc cái do đột biến làm mất đi một NST

52.

Khi nói về đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến mất đoạn luôn dẫn tới làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

II. Mất đoạn nhỏ được sử dụng để loại bỏ gen có hại ra khỏi kiểu gen của giống.

III. Sử dụng đột biến mất đoạn để xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

IV. Đột biến mất đoạn thường gây hại cho thể đột biến nên không phải là nguyên liệu của tiến hóa.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1