wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra sinh

Total questions: 57

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm về sự di truyền những năm 1800 cho rằng vật chất di truyền của bố mẹ được truyền nguyên vẹn cho thế hệ con. Trong cơ thể con, vật chất di truyền của bỏ mẹ hòa trộn vào nhau nên mỗi cá thể con sinh ra giống cả bố và mẹ. Đây là bối cảnh ra đời thí nghiệm của nhà khoa học nào?

a)

Gregor Johann Meldel

b)

Thomas Hunt Morgan

c)

Carl Erich Correns.

d)

Jacob và Monod.

2.

 Gen là gì? 1 đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho 1 phân tử ARN và một chuỗi polipeptide

a)

1 đoạn phân tử DNA mã hoá cho 1 phân tử ARN và một chuỗi polipeptit

b)

1 đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho 1 phân tử ARN hay 1 chuỗi polipeptide

c)

1 đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho 1 phân tử ARN và một chuỗi polipeptide

d)

1 đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một phân tử ARN hay 1 chuỗi polipeptide.

3.

Trước những năm 1900, khái niệm về gene chưa sáng tỏ. Đây Đây là bối cảnh ra đời thí nghiệm của nhà khoa học nào?

a)

Gregor Johann Meldel

b)

Thomas Hunt Morgan

c)

Carl Erich Correns

d)

Jacob và Monod.

4.

Câu 4: Bản chất của liên kết gene là

a)

sự di truyền các tỉnh trạng do các gene trên cùng một nhiễm sắc thể quy định.

b)

sự di truyền của các tính trạng không phụ thuộc vào nhau.

c)

sự di truyền các tỉnh trạng do các gene không allele nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

d)

sự di truyền đông thời của các tính trạng do một gene quy định.

5.

Câu 5: Hoán vị gene là

a)

hiện tượng các allele tương ứng của cùng một gene có thể đổi chỗ cho nhau giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

hiện tượng các allele tương ứng của hai gene có thể đổi chỗ cho nhau giữa hai chromatid khác nguồn trong cập nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

hiện tượng các allele tương ứng của cùng một gene có thể đổi chỗ cho nhau giữa hai chromatid cùng nguồn trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

hiện tượng các allele tương ứng của hai gene có thể đổi chỗ cho nhau giữa hai chromatid cùng nguồn trong cập nhiễm sắc thể tương đồng.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về di truyền liên kết với giới tính?

a)

Di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền các tính trạng do gene trên nhiễm sắc thể giới tính quy định

b)

Di truyền liên kết với giới tỉnh là sự di truyền các tính trạng do gene trên nhiễm sắc thể thường quy định

c)

Di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể giới tính từ bố, mẹ đến thế hệ con

d)

Di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể giới tính từ tế bào này sang tế bào khác.

7.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về di truyền giới tính?

a)

Di truyền giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể giới tính từ bố, mẹ đến thế hệ con

b)

Di truyền giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể thường từ bố, mẹ đến thế hệ con.

c)

Di truyền giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể giới tính từ tế bào này sang tế bào khác

d)

Di truyền giới tính là sự di truyền nhiễm sắc thể thường từ tế bào này sang tế bào khác.

8.

Trong công tác gống, người ta có thể dựa vào bản đồ di truyền để

a)

xác định mối quan hệ trội, lặn giữa các gene trên một NST

b)

xác minh thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide trên một gene.

c)

chứng minh độ thuân chủng của giống đang nghiên cứu.

d)

rút ngắn thời gian chộn đôi giao phối, rút ngắn thời gian chọn giống.

9.

Tập hợp những sinh vật nào sau đây là một quần thể sinh vật?

a)

Những con ong thợ trong một vườn hoa

b)

Những con ốc bươu vàng sống trong một ruộng lúa.

c)

Những con cá sống trong ao cá Bác Hồ

d)

Những con chim sống trong rừng Cúc Phương

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại.

d)

Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lập đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?

a)

Khoảng cách giữa các gene được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động

b)

Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử RNA

c)

Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử DNA

d)

Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gene trên nhiễm sắc thể của một loài.

12.

Lựa chọn và điều khiển tỉ lệ đực, cái theo mục tiêu sản xuất. Đây là ứng dụng từ quy luật di truyền nào?

a)

Di truyền liên kết với giới tính

b)

Di truyền ngoài nhân

c)

Di truyền liên kết gene hoàn toàn.

d)

Di truyền liên kết gene không hoàn toàn

13.

Mức phản ứng là

a)

khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường

b)

tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau.

c)

khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

d)

mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

14.

Khi nói về quần thể sinh vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Quần thể là một tập hợp các cá thể cùng loài, trải qua một quá trình lịch sử, cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định, có thẻ sinh sản ra thế hệ sau hữu thụ

b)

Quần thể tự phối thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

c)

Xét về góc độ di truyền, quần thể được phân thành quần thể sinh sản hữu tỉnh và quần thể sinh sản vô tính.

d)

Đối với quần thể sinh sản hữu tính, các cá thể trong quần thể có thể ngẫu phối, giao phối gần hoặc tự thụ phấn

15.

Câu 18: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ ha. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Giống lúa X có nhiều phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất

b)

Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng... thay đổi đã làm cho kiểu gene của giống lúa X bị thay đổi theo

c)

Năng suất của giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định

d)

Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha...) được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa.

16.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cập nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da cảng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da ít đen nhất?

a)

AaBbDd

b)

AABbDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd

17.

Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng một liên kết hidro. Gen này bị đột biến thuộc dạng?

a)

Thay thế một cập A-T bằng một cặp G-X

b)

Mắt một cặp nuclêôtit

c)

Thay thế một cập G-X bảng một cập A-T.

d)

Thêm một cặp nuclêôtit.

18.

Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống

a)

cà chua

b)

lúa

c)

cà phê

d)

chè

19.

Đâu là thành tựu của phép lai giữa hai giống khác nhau được nhập nội vào Việt Nam?

a)

Bò BBB

b)

Lợn ba xuyên

c)

Bo lai sind

d)

Gà Đông Tảo.

20.

Khi nói về di truyền học quần thể, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Di truyền học quần thể không phải là một lĩnh vực của di truyền học

b)

Di truyền học quần thể nghiên cứu những thay đổi về tần số allele và tần số kiểu gene đối với một tỉnh trạng cụ thể trong quần thể qua các thế hệ

c)

Di truyền học quần thể nghiên cứu các yếu tố tác động làm thay đổi về tần số allele của quần thể

d)

Dì truyền học quần thể nghiên cứu các yếu tố tác động làm thay đổi về tần số kiểu gene của quần thể.

21.

Khi nói về quần thể ngầu phối, phát biểu nào sau đây sai?

a)

rong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gene được duy trì không đối qua các thế hệ

b)

Quần thể ngầu phối đa dạng di truyền

c)

Trong quân thể ngầu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên

d)

Qua các thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ kiểu gene dị hợp tử giảm dần.

22.

Công nghệ gen là quy trình tạo ra

a)

Những cơ thể sinh vật có mang gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

b)

Những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

c)

Những tế bào trên cơ thể sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

d)

Những tế bào hoặc sinh vật có gen bị đột biến dạng mất một cặp nucleotit

23.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống ở sinh vật

a)

Do các cá thể trong quần thể tự thụ phấn hoặc giao phối gần bắt buộc làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp, các gene lặn gây hại có cơ hội biểu hiện tính trạng xấu

b)

Do đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân tạo ra các giao tử lặn gây hại và có cơ hội biểu hiện thành tính trạng xấu trong thụ tỉnh.

c)

Do rối loạn sinh lĩ nội bảo làm cho các cập nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân, tạo cơ hội cho các gene lận gây hại biểu hiện tính trạng xấu. biểu hiện tính trạng xấu

d)

Do các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp, các gene lặn gây hại có cơ hội

24.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình phiên mã ngược?

a)

Phiên mã ngược có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu sự tiến hóa của sinh giới.

b)

Phiên mã ngược đảm bảo cho vật chất di truyền của tất cả các loài được duy trì ổn định

c)

Phiên mã ngược đảm bảo quá trình truyền đạt thông tin di truyền không bị sai sót

d)

Phiên mã ngược tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gene khác.

25.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

b)

Mã di truyền có tỉnh thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

26.

Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là

a)

nhiều bộ ba khác nhau cũng xác định một loại amino acid.

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

27.

Menden giải thích định luật phân ly bằng

a)

hiện tượng phân lí của các cặp NST trong giảm phân

b)

hiện tượng trội - lận hoàn toàn

c)

giả thuyết giao tử thuần khiết

d)

sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

28.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm

a)

tập hợp các phân từ DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

b)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

29.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan tỉ thế, lục lạp

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vũng nhân và DNA plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan tỉ thế, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

30.

Khái niệm nào dưới đây về liên kết gene là đúng?

a)

Số nhón nhóm gene liên kết bằng số NST trong bộ lưỡng bội của loài

b)

Hiện tượng các gene trên cùng một NST phân li cùng nhau trong quá trình di truyền

c)

Liên kết gene đảm bảo cho các nhóm tính trạng dĩ truyền bền vững.

d)

Số lượng gene lớn nên các gene cùng phân bố trên NST.

31.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân 1

b)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cũng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu của giảm phân 1

c)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân 1

d)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân 1. một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là A. allele mới.

32.

Những biến đối trong cấu trúc của gene, liên quan đến

a)

allele mới

b)

đột biến gen

c)

đột biến điểm

d)

thể đột biến

33.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

đột biến gene

b)

đột biến điểm

c)

allele mới

d)

đột biến

34.

Trong nguyên lí tạo ra động vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng (A) trứng vừa được thụ tỉnh dùng làm tế bào nhận gene chuyển. B. trứng chưa được thụ tỉnh dùng làm tế bào nhận gene chuyển. C. trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển. D. trứng đã được thụ tỉnh một thời gian làm tế bào nhân gene chuyển.

a)

trứng vừa được thụ tỉnh dùng làm tế bào nhận gene chuyển

b)

trứng chưa được thụ tỉnh dùng làm tế bào nhận gene chuyển

c)

trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển

d)

trứng đã được thụ tỉnh một thời gian làm tế bào nhân gene chuyển.

35.

 Trong nguyên lí tạo ra thực vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng vector là

a)

plasmid tái tổ hợp

b)

virus

c)

thể thực khuẩn

d)

hủh

36.

Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào?

a)

Đột biến chuyển đoạn để biết được vị trí các gen trong nhóm liên kết

b)

Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST

c)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ

d)

Phán lì ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

37.

Khái niệm nào dưới đây về đột mất đoạn là đúng?

a)

Đột biến làm một đoạn NST bị đứt gãy và tiêu biên trong môi trường nội bào

b)

Đột biến làm một đoạn NST bị đứt gãy quay 180° rồi gắn trở lại vị trí ban đầu

c)

Đột biến làm một đoạn NST bị đứt gãy gắn sang NST tương đồng

d)

Đột biến làm một đoạn NST bị đứt gãy gắn sang NST không tương đồng

38.

:Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là

a)

công nghệ DNA tái tổ hợp

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ vi sinh vật

d)

công nghệ tế bào

39.

Nguyên lí của công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

dựa trên hoạt động enzyme

b)

dựa trên nguyên lí tái bản, phiên mã và dịch mã

c)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài

d)

dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện

40.

Đột biến dẫn đến thay đổi hình thái, cấu trúc và trình tự sắp xếp của các gene trên nhiễm sắc thể là

a)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể

c)

đột biến gene trên nhiễm sắc thể

d)

đột biến điểm trên nhiễm sắc thể.

41.

Câu 48: Những biến đổi về số lượng ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể hoặc toàn bộ bộ nhiễm sắc thể là

a)

cc

b)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể

d)

đột biến số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

42.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biển đối gene?

a)

Vi khuẩn E.coli chuyển gene kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin

b)

Cửu có khả năng sản sinh ra protein trong sửa của chúng.

c)

Chủng vi khuẩn penicilium đột biến tăng sản lượng kháng sinh gấp 200 lần.

d)

Bó có mang gene có chứa hàm lượng ở - lactoglobulin cao

43.

Tần số allele của một gene trên NST thường có thể được tính bằng

a)

tỉ lệ % các kiểu gene của allele đó trong quần thể

b)

tỉ lệ % số giao tử của allele đó trong quần thể.

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang allele đó trong quần thể

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của allele đó trong quần thể

44.

Tần số của một loại kiểu gene nào đó trong quần thể được tỉnh bằng tỉ lệ giữa

a)

số lượng allele đó trên tổng số allele của quần thể

b)

số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số allele của quần thể

c)

số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể.

d)

số lượng allele đó trên tổng số cá thể của quần thể

45.

Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kiểu gen và môi trường

b)

Điều kiện và môi trường sống

c)

Quá trình phát triển của cơ thể

d)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền

46.

Nội dung nào đúng khi tóm tắt quy luật phân li độc lập bằng các thuật ngữ di truyền học hiện đại?

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân lì của cặp allele tương ứng

b)

Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao từ

c)

Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp allene nằm trên các cặp NST khác nhau

d)

Mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

47.

Trường hợp hai cặp gene không allele nằm trên hai cặp NST tương đồng cũng tác động đến sự hình thành một tỉnh trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác gene

b)

tương tác át chế

c)

tương tác bổ trợ

d)

tương tác cộng gộp.

48.

Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?

a)

Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định

b)

Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể

c)

Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.

d)

quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự

49.

Nhóm gene liên kết là các gene

a)

cùng nằm trong bộ NST di truyền cùng nhau.

b)

cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau

c)

Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

d)

nằm trên các NST khác nhau di truyền độc lập

50.

Xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST, không có đột biến. Cách viết kiểu gen nào sau đây là đúng?

a)

AB/ab

b)

AaBb

c)

AA/BB

d)

aa/bb

51.

Khoảng cách giữa các gene trên một NST trong bản đồ liên kết được tính thông qua

a)

tần số hoán vị gene

b)

khoảng cách vật lý giữa các gene

c)

chiều dài của các gene.

d)

chiều dài của một NST.

52.

Trong lai phân tích cả thể dị hợp tử về hai cặp gene, tần số hoán vị gene được tính bằng tổng tỉ lệ của

a)

hai loại kiểu hình tạo bởi các giao tử tái tổ hợp

b)

hai loại kiểu hình tạo bởi các giao từ liên kết

c)

các cá thể có kiểu hình trội

d)

các cá thể có kiểu hình giống bố mẹ.

53.

DNA ngoài nhân có ở những bảo quan

a)

plasmid, lạp thẻ, tỉ thể.

b)

nhân con, trung thể

c)

ribosome, lưới nội chất

d)

lưới ngoại chát, lysosome

54.

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gene qui định tính trạng đó

a)

nằm trên nhiễm sắc thể thường

b)

năm trên nhiễm sắc thể giới tính X

c)

năm trên nhiễm sắc thể giới tỉnh Y.

d)

nằm ở ngoài nhân

55.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

a)

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

c)

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

d)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

56.

Ở thỏ, gene ngoài nhân năm ở

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

màng nhân

d)

ribosome.

57.

Tính trạng do gene trong tế bào chất quy định có đặc điểm gì nổi bật về di truyển?

a)

Được di truyền theo dòng cha

b)

Có khả năng biển dị kiểu hình lớn

c)

Được di truyền theo cả dòng mẹ và dòng cha

d)

Có kiểu hình không bị ảnh hưởng bởi môi trường