wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC KỲ II

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Chu kì tế bào là gì?
a)
Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào, kết quả là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành hai tế bào con.
b)
Là hoạt động sống có tính chu kì, diễn ra từ lần phân bào này đến lần phân bào tiếp theo, kết quả là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành hai tế bào con.
c)
Là hoạt động sống có tính chu kì, diễn ra từ lần phân bào này đến lần phân bào tiếp theo, kết quả là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành bốn tế bào con.
d)
Là hoạt động sống có tính chu kì, diễn ra từ lần phân bào này đến những lần phân bào sau, kết quả là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành nhiều tế bào con.
2.
Hình ảnh sau mô tả hoạt động nào của tế bào?
a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Quá trình phân bào.

d)

Chu kì tế bào.

3.
Quan sát hình dưới đây và cho biết trong chu kì tế bào giai đoạn nào chiếm thời gian dài nhất?
a)

Kì cuối.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì trung gian.

4.
Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm mấy pha?
a)
1 pha.
b)
2 pha.
c)
3 pha.
d)
4 pha.
5.
Tế bào nào ở người có chu kì tế bào ngắn nhất?
a)
Tế bào ruột
b)
Tế bào gan.
c)
Tế bào phôi
d)
Tế bào cơ.
6.
Thứ tự đúng các pha trong chu kì tế bào?
a)
Pha G1 > Pha S > Pha G2 > Pha phân bào.
b)
Pha G1 > Pha G2 > Pha S > Pha phân bào.
c)
Pha G1 > Pha G2 > Pha phân bào > Pha S.
d)
Pha S > Pha G1 > Pha G2 > Pha phân bào.
7.
Quan sát hình dưới và cho biết các giai đoạn của chu kì tế bào có mối quan hệ như thế nào với nhau?
a)

Có mối liên hệ mật thiết với nhau, giai đoạn phía trước sẽ tổng hợp các chất cần thiết để giai đoạn tiếp theo diễn ra.

b)

Có mối quan hệ qua lại với nhau, sản phẩm của giai đoạn này là nguyên liệu của giai đoạn kia và ngược lại.

c)

Có mối liên hệ mật thiết với nhau, giai đoạn phía sau sẽ tổng hợp các chất cần thiết để cung cấp cho giai đoạn phía trước.

d)

Có mối liên hệ mật thiết với nhau, các giai đoạn diễn ra song song với nhau.

8.
Thứ tự đúng các giai đoạn trong chu kì tế bào?
a)
Kì trung gian "Pha phân bào.
b)
Pha phân bào > Pha G2.
c)
Pha G2 > Pha S.
d)
Pha G2 > Pha G1.
9.
Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra
a)
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.
b)
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n khác tế bào mẹ.
c)
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n.
d)
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n.
10.
Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ
a)
sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.
b)
sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.
c)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.
d)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.
11.
Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể sẽ dẫn tới
a)
bệnh đãng trí.
b)
các bệnh, tật di truyền.
c)
bệnh ung thư.
d)
Bệnh bạch tạng.
12.
Trong quá trình tạo khối u ác tính, chu kì tế bào bị rối loạn như thế nào?
a)
Cơ chế kiểm soát không hoạt động hoặc hoạt động bất thường làm mất khả năng kiểm soát dẫn đến sự tăng sinh vô tổ chức các tế bào.
b)
Cơ chế kiểm soát hoạt động bình thường nên cơ chế phân bào bị mất kiểm soát dẫn đến tăng sinh vô tổ chức các tế bào.
c)
Cơ chế kiểm soát hoạt động bình thường nên quá trình phân bào được kiểm soát chặt chẽ, nghiêm ngặt.
d)
Cơ chế kiểm soát hoạt động bình thường nên tế bào phân chia liên tục làm tăng sinh vô tổ chức các tế bào ung thư.
13.
Đâu không phải là nguyên nhân khiến số người mắc và tử vong vì ung thư ở Việt Nam tăng nhanh?
a)
Ăn uống hợp lí.
b)
Già hóa dân số.
c)
Dân số tăng nhanh.
d)
Ô nhiễm môi trường.
14.
Có bao nhiêu biện pháp phòng bệnh ung thư? (1) Không hút thuốc lá, thuốc lào; không sử dụng rượu bia, chất kích thích,... (2) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng phù hợp; (3) Xây dựng chế độ tập luyện; nghỉ ngơi hợp lý; (4) Thực hiện tiêm chủng đầy đủ; (5) Ăn, uống nhiều thực phẩm chức năng;
a)
3
b)
5
c)
2
d)
4
15.
Có bao nhiêu biện pháp điều trị ung thư? (1) Phẫu thuật (2) Hóa trị (3) Xạ trị (4) Hạn chế uống rượu, bia (5) Xây dựng chế độ tập luyện; nghỉ ngơi hợp lý;
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
16.
Cho các biện pháp sau: (1) Không hút thuốc lá, thuốc lào; không sử dụng rượu bia, chất kích thích,... (2) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng phù hợp (3) Xây dựng chế độ tập luyện; nghỉ ngơi hợp lý; (4) Sinh hoạt tình dục lành mạnh, an toàn (5) Thực hiện tiêm chủng đầy đủ (6) Ăn, uống nhiều thực phẩm chức năng Có bao nhiêu biện pháp có thể phòng tránh ung thư?
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
17.
Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?
a)
Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.
b)
Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.
c)
Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.
d)
Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.
18.
Dựa vào hình dưới và cho biết sự biến đổi của nhiễm sắc ở kì giữa I?
a)

Các NST kép co cực đại và sắp xếp hai hàng trên mặt phẳng xích đạo.

b)

Các NST kép bắt đôi, tiếp hợp và có thể xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em.

c)

Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về hai cực của tế bào.

d)

NST kép dãn xoắn và trong mỗi tế bào con có số lượng NST kép giảm đi một nữa.

19.
Quá trình giảm phân có mấy lần phân bào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
a)
kì đầu I.
b)
kì giữa I.
c)
kì đầu II.
d)
kì giữa II.
21.
Cho các nhận định sau: (1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I. (2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian (3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ (4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc Những nhận định nào đúng khi nói về giảm phân?
a)
(1), (3).
b)
(2), (3).
c)
(1), (4).
d)
(2), (4).
22.
Thứ tự đúng các kì của giảm phân I là:
a)
Kì đầu I > Kì giữa I > Kì sau I > Kì cuối I.
b)
Kì cuối I > Kì giữa I > Kì sau I > Kì đầu I
c)
Kì giữa I > Kì đầu I > Kì sau I > Kì cuối I
d)
Kì đầu I > Kì sau I > Kì cuối I > Kì giữa I
23.
Ở sinh vật sinh sản hữu tính, những cơ chế nào giúp duy trì ổn định bộ NST của loài?
a)
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
b)
Nguyên phân, giảm phân.
c)
Nguyên phân, thụ tinh.
d)
Giảm phân, thụ tinh.
24.
Giảm phân có ý nghĩa gì đối với sinh vật sinh sản hữu tính trong việc duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho loài?
a)
Các NST nhân đôi một lần nhưng lại phân chia hai lần, kết quả là tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nửa (n) so với tế bào ban đầu (2n).
b)
Các NST nhân đôi hai lần nhưng lại phân chia một lần, kết quả là tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nửa (n) so với tế bào ban đầu (2n).
c)
Các NST nhân đôi một lần và phân chia một lần, kết quả là tạo ra các giao tử có số lượng NST bằng so với tế bào ban đầu (2n).
d)
Các NST nhân đôi hai lần nhưng lại phân chia hai lần, kết quả là tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nửa (n) so với tế bào ban đầu (2n).
25.
Thụ tinh có ý nghĩa gì đối với sinh vật sinh sản hữu tính trong việc duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho loài?
a)
Các giao tử đực và giao tử cái kết hợp với nhau trong quá trình thụ tinh tạo thành hợp tử (2n), khôi phục lại bộ NST 2n đặc trưng cho loài.
b)
Các giao tử đực và giao tử cái kết hợp với nhau trong quá trình thụ tinh tạo thành phôi (n+n), khôi phục lại bộ NST đặc trưng cho loài.
c)
Các giao tử đực và giao tử cái kết tinh với nhau trong quá trình thụ tinh tạo thành hợp tử (2n), khôi phục lại bộ NST 2n đặc trưng cho loài.
d)
Các giao tử đực và giao tử cái kết hợp với nhau trong quá trình thụ tinh tạo thành hợp tử (n), khôi phục lại bộ NST 2n đặc trưng cho loài.
26.
Cho các nhận định sau: (1) Trong giảm phân, các NST nhân đôi một lần nhưng lại phân chia hai lần, kết quả là tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nửa (n) so với tế bào ban đầu (2n). (2) Các giao tử đực và giao tử cái kết hợp với nhau trong quá trình thụ tinh tạo thành hợp tử (2n), khôi phục lại bộ NST 2n đặc trưng cho loài. (3) Tế bào hợp tử trải qua nhiều lần nguyên phân và biệt hóa tế bào phát triển thành cơ thể đa bào trưởng thành. (4) Giảm phân làm bộ nhiễm sắc thể của loài giảm đi một nửa nên cùng với nguyên phân giúp khôi phục lại bộ NST. (5) Nguyên phân kết hợp với thụ tinh giúp khôi phục lại bộ NST ban đầu của loài. Để giải thích cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật có bao nhiêu nhận định đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?
a)
Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.
b)
Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.
c)
Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.
d)
Có sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
28.
Sự khác biệt trong kì giữa của nguyên phân và giảm phân là gì?
a)
Trong giảm phân NST kép sắp xếp 2 hàng (kì giữa I) còn nguyên phân NST kép sắp xếp 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
b)
Trong giảm phân NST kép sắp xếp 2 hàng (kì giữa I) còn nguyên phân NST đơn sắp xếp 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
c)
Trong giảm phân NST kép co xoắn cực đại còn trong giảm phân NST kép bắt đầu co xoắn.
d)
Trong giảm phân NST kép sắp xếp 2 hàng (kì giữa II) còn nguyên phân NST kép sắp xếp 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo.
29.
Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là
a)
có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
b)
có 1 lần nhân đôi NST.
c)
có 2 lần phân chia NST.
d)
Có sự co xoắn cực đại của NST.
30.
Cho các phát biểu sau: (1) Chúng đều diễn ra các giai đoạn tương tự nhau. (2) Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín (3) Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dưỡng (4) Chỉ có 1 lần phân bào (5) Kết quả: Bộ NST tế bào con giống nhau và giống hệt mẹ Số phát biểu đúng khi nói về nguyên phân là
a)
(3); (4); (5).
b)
(1); (3); (5).
c)
(1); (2); (3).
d)
(2); (3); (5).
31.
Cho các phát biểu sau: (1) Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai, còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín. (2) Nguyên phân có một lần phân bào còn giảm phân có hai lần phân bào. (3) Kì đầu của nguyên phân không có sự bắt cặp và trao đổi chéo còn kì đầu I của giảm phân có sự bắt cặp và trao đổi chéo. (4) Nguyên phân diễn ra trong nhân còn giảm phân diễn ra trong tế bào chất. (5) Giảm phân diễn ra nhanh còn nguyên phân diễn ra chậm hơn. Khi nói về điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
32.
Phương pháp điều trị ung thư như xạ trị, hóa trị ảnh hưởng như thế nào đến giảm phân?
a)
Ảnh hưởng tới quá trình sinh giao tử hoặc ngừng hoàn toàn giảm phân.
b)
Ảnh hưởng tới quá trình nhân đôi DNA và phân li NST trong giảm phân.
c)
Ảnh hưởng tới quá trình giảm phân thông qua ức chế quá trình hình thành thoi vô sắc.
d)
Ảnh hưởng tới quá trình hình thành giao tử trong giảm phân.
33.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?
a)
Sóng điện thoại di động.
b)
Các thuốc trừ sâu, diệt cỏ.
c)
Kim loại nặng.
d)
Ngủ đúng giờ.
34.
Tại sao một số thuốc điều trị nội tiết gây vô sinh tạm thời?
a)
Gây ức chế tuyến yên và quá trình giảm phân, gây tổn thương NST nên ảnh hưởng đến quá trình sinh giao tử.
b)
Gây kích thích tuyến yên và quá trình giảm phân, gây tổn thương NST nên ảnh hưởng đến quá trình sinh giao tử.
c)
Gây ức chế quá trình giảm phân, dẫn đến quá trình phát sinh giao tử không diễn ra, dẫn đến không có tinh trùng và trứng.
d)
Gây ức chế tuyến yên gây tổn thương NST nên quá trình sinh giao tử bị rối loạn và không tạo ra được giao tử bình thường
35.
Cho các nhận định sau: (1) Nhiễm độc kim loại nặng có thể làm giảm số lượng và chất lượng giao tử, gây vô sinh. (2) Phương pháp điều trị ung thư như xạ trị, hóa trị làm ảnh hưởng đến giảm phân. (3) Quá trình giảm phân chịu sự ảnh hưởng của tất cả các nhân tố môi trường. (4) Các yếu tố di truyền, hormone có ảnh hưởng đến giảm phân. (5) Chế độ ăn uống thiếu chất có thể ảnh hưởng và làm giảm số lượng giao tử. Có bao nhiêu nhận định đúngkhi nói về các nhân tố ảnh hưởng quá trình giảm phân?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
“Là quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh” Đây là quy trình gì?
a)
công nghệ sinh học.
b)
Công nghệ gen.
c)
Công nghệ tế bào.
d)
Công nghệ enzyme.
37.
Công nghệ tế bào là
a)
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
b)
quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.
c)
quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
d)
quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
38.
Cho các nội dung sau: (1) Tính toàn năng. (2) Tính đa dạng. (3) Khả năng biệt hóa. (4) Khả năng phản biệt hóa. Để thực hiện công nghệ tế bào, người ta dựa vào những nguyên lí?
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (4), (2).
c)
(3), (4), (1).
d)
(1), (3), (4).
39.
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
a)
Tính đặc thù của các tế bào.
b)
Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
c)
Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
d)
Tính toàn năng của các tế bào.
40.
Trong những thành tựu sau, đâu là thành tựu công nghệ tế bào thực vật?
a)
Nhân bản vô tính.
b)
Cấy truyền phôi.
c)
Công nghệ gen.
d)
Nuôi cấy mô tế bào thực vật.
41.
Sâm Ngọc Linh là một giống cây trồng quý, người ta đã tạo ra một số lượng rất lớn cây giống trong thời gian ngắn để phục vụ cho nhu cầu của con người. Đây là thành tựu của lĩnh vực nào?
a)
Nhân bản vô tính.
b)
Cấy truyền phôi.
c)
Công nghệ gen.
d)
Công nghệ tế bào thực vật.
42.
Năm 1996, Wilmut và cộng sự đã nhân bản thành công cừu Dolly. Đây là thành tựu của công nghệ nào?
a)
công nghệ tế bào động vật
b)
Công nghệ tế bào thực vật.
c)
Công nghệ gen.
d)
Công nghệ enzyme.
43.
Trong những thành tựu sau, thành tựu nào là thành tựu của công nghệ tế bào động vật?
a)
Cây cà chua khoai tây.
b)
Cây cà chua bất hoạt gen gây chín.
c)
Chuột nhắt mang hormone sinh trưởng của chuột cống.
d)
Nhân bản vô tính.
44.
Vi sinh vật là gì?
a)
Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ thường được quan sát bằng kính hiển vi, phần lớn có cấu trúc đơn bào, số ít là tập đoàn đơn bào.
b)
Vi sinh vật tồn tại ở khắp nơi trên Trái Đất và có khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng nhanh nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
c)
Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ thường được quan sát bằng kính hiển vi, phần lớn có cấu trúc đơn bào, số ít là đa bào bậc thấp.
d)
Vi sinh vật có ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất, trong không khí và trên cả cơ thể sinh vật.
45.
Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?
a)
Vi khuẩn.
b)
Vi nấm.
c)
Vi tảo.
d)
Động vật nguyên sinh.
46.
Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loài sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là:
a)
Quang tự dưỡng.
b)
Quang dị dưỡng.
c)
Hóa dị dưỡng.
d)
Hóa tự dưỡng.
47.
Cho các phương pháp sau đây: (1) Phương pháp định danh vi khuẩn (2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi (3) Phương pháp phân lập vi sinh vật (4) Phương pháp nuôi cấy Trong các phương pháp trên, phương pháp nào được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật?
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(1), (2), (3), (4).
48.
Để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát là vì
a)
Tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
b)
Tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
c)
Tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
d)
Tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.
49.
Thao tác nào sau đây là đúng khi thực hiện cấy giống từ môi trường lỏng sang ống thạch nghiêng?
a)
Đặt que cấy từ đầu ống nghiệm, cấy theo hình chữ chi xuống đáy ống nghiệm.
b)
Đặt que cấy từ đáy ống nghiệm, cấy theo hình chữ chi lên đầu ống nghiệm.
c)
Đặt que cấy ở giữa ống nghiệm, cấy đều sang các bên.
d)
Đặt que cấy ở giữa ống nghiệm, cấy theo đường thẳng đều sang các bên.
50.
Cho các sản phẩm sau: (1) Rượu (2) Sữa chua (3) Nước mắm (4) Nước trái cây lên men Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
51.
Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?
a)
Phân giải carbohydrate.
b)
Phân giải protein.
c)
Phân giải lipid.
d)
Phân giải nucleic acid.
52.
Cho các thành tựu sau đây: (1) Sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm (2) Sản xuất mì chính (3) Sản xuất sinh khối (hoặc protein đơn bào) (4) Sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y học Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở vi sinh vật là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4