wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz sinh nè!!

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể

c)

Phế nang trao đổi khí trong máu

d)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo

2.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ :

a)

Xenlulozo

b)

Kitin

c)

Peptidolican

d)

Pôlisaccrarit

3.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

pyruvic acid

b)

citric acid

c)

acetyl CoA

d)

lactic acid

4.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

bào quan

b)

quần xã

c)

tế bào

d)

quần thể

5.

Tổng hợp là quá trình:

a)

hình thành các chất phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản

b)

chuyển đổi chất phức tạp thành chất vô cơ đơn giản

c)

hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác

6.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây có vai trò tạo ra "bộ khung xương" cho các đâị phân tử hữu cơ ?

a)

P

b)

C

c)

O

d)

N

7.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu

c)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn

d)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

8.

Trong qtrình lên men rượu (lên men ethylic) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo thành là

a)

lactic acid và O2

b)

lactic acid và CO2

c)

rượu ethanol và O2

d)

rượu ethanol và CO2

9.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo đc

a)

2 APT lộn 2 ATP

b)

32 ATP

c)

28 ATP

d)

34 ATP

10.

Các chất tan trong lipid đc vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

các lỗ trên màng

b)

kênh protein đặc biệt

c)

kênh protein xuyên màng

d)

lớp kép phospholipid

11.

Enzyme là chất xúc tác đặc hiệu vì

a)

mỗi enzyme thường xúc tác cho 1 pứ

b)

mỗi enzyme thường xúc tác cho nhiều pứ

c)

mỗi enzyme thường xúc tác cho 2 pứ

d)

mỗi enzyme thường xúc tác cho 3 pứ

12.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các:

a)

nguyên tố vi lượng

b)

axit amin

c)

đường

d)

nguyên tố đa lượng

13.

Trong hô hấp quá trình đường phân là

a)

màng ngoài của ti thể

b)

tế bào chất (bào tương)

c)

màng trong của ti thể

d)

chất nền của ti thể

14.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu etylic

c)

lên men acetic

d)

lên men butyic

15.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

tế bào

b)

nguyên tử

c)

phân tử

d)

hợp tử

16.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

tham gia vào quá trình phân bào

c)

chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

tổng hợp protein cho tbào

17.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầy bằng

a)

chu trình Krebs

b)

quá trình đường phân

c)

quá trình lên men

d)

quá trình oxy hóa pyruvic acid

18.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?

a)

Nito

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Cacbon

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng

d)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng

20.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất của enzyme được gọi là

a)

phức hợp enzyme - cơ chất

b)

cofactor

c)

phức hợp enzyme - sản phẩm

d)

trung tâm hoạt động

21.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc mở

b)

Nguyên tắc thứ bậc

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

22.

Trong các nguyên tố đa lượng cacbon được coi là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì?

a)

vòng ngoài cùng của cấu hình điện tử có 4 electron

b)

là nguyên tố chính trong thành phần hóa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sống

c)

là nguyên tố đa lượng, chiếm 18,5% khối lượng cơ thể

d)

được lấy làm đơn vị xác định nguyên tử khối của các chất (đvC)

23.

Hầu hết các enzyme có bản chất là

a)

lipid

b)

protein

c)

nucleic acid

d)

carbonhydrate

24.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C, N, P, Cl

c)

K, S, Mg, Cu

d)

H, C, O, N

25.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là:

a)

lactic acid (C2H5OCOOH)

b)

rượu ethanol + CO2 + ATP

c)

lactic acid + CO2 + ATP

d)

rượu ethanol (C2H5OCOOH)

26.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ thể

a)

thẩm tách

b)

thẩm thấu

c)

vận chuyển chủ động

d)

vận chuyển thụ động

27.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong cơ thể sống

b)

Là tập hợp tất cả các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

d)

Là tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ lớn nhất trong thế giới sống

28.

Điều nào dưới đây là ĐÚNG khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?


a)

các chất đc vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

c)

cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

d)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán

29.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

sinh sản

b)

khả năng tự điều chỉnh và cân = nội môi

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

trao đổi chất và năng lượng

30.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

b)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào trước đó. tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

d)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. các tế bào đều được sinh ra từ tế bào sống trước nó

31.

Các nguyên tố vi lượng thường cần 1 lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

chúng chỉ cần cho thực vật ở 1 vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

chức năng 9 của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

32.

Quá trình đường phân trong hộ hấp ở thực vật là phân giải phân tử glucose

a)

thành pyruvic acid diễn ra ở ti thể

b)

thành acid lactic

c)

thành acid APG diễn ra ở tế bào chất

d)

thành pyruvic acid diễn ra ở tế bào chất

33.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

a)

glucôzơ, tinh bột, vitamin

b)

đại phân tử hữu cơ

c)

lipit, enzyme

d)

protein, vitamin

34.

Nhận định nào đúng khi nói về tế bào

a)

mọi sinh vật được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

mọi sinh vật được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều tế bào

c)

mọi sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào

d)

chỉ một số sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào

35.

Đâu không phải là 1 trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

a)

nhiệt độ

b)

độ pH

c)

nồng độ cơ chất

d)

ánh sáng

36.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:

a)

sucrose

b)

cellulose

c)

glycogen

d)

glucose

37.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
(1) Cơ thể  (2) tế bào  (3) quần thể (4) quần xã   (5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là:

a)

1 -> 2 -> 3 -> 4 -> 5

b)

2 -> 1 -> 3 -> 4 -> 5

c)

2 -> 3 -> 4 -> 5 -> 1

d)

5 -> 4 -> 3 -> 2 -> 1

38.

khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các cấp tổ chức sổng được xây dựng từ cấp tế bào

b)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhở đến lớn

c)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

d)

Các cơ thể còn non phái phục tùng các cơ thế trưởng thành

39.

Phát biểu nào dưới đây không phải là một phần của lý thuyết tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống

b)

Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước

c)

Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống

d)

Các tế bào mới đến từ các tế bào đã có từ trước

40.

Để quá trình tổng hợp diễn ra nhanh chóng cần có sự xúc tác của

a)

hormone

b)

kháng thể

c)

vitamin

d)

enzyme

41.

Nguyên liệu của quá trình quang tổng hợp là

a)

O2, H2O

b)

CO2, O2

c)

CO2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

42.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N

b)

O, P, C, N

c)

C, H, O, P

d)

H, O, N, P

43.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

b)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể

c)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

d)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

44.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự là:

a)

Đường phân - Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs - Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

45.

Quá trình quang hợp không cần phải có nhân tố

a)

ánh sáng

b)

Oxygen

c)

ChlorophyII

d)

Carbon dioxide

46.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

C, H, O, N

b)

O, H, Fe, K

c)

O, H, Ni, Fe

d)

Ca, P, Cu, O

47.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

thực hiện quá trình trao đổi chất

b)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

48.

Trong các nhóm chất sau nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

b)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

c)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

49.

Quá trình tổng hợp thường đi kèm với

a)

thủy phân năng lượng

b)

giải phóng năng lượng

c)

phân hủy năng lượng

d)

tích lũy năng lượng

50.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

d)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2ATP.

51.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme gồm

a)

pH, nhiệt độ, nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất.

b)

chất hoạt hoá, chất ức chế, nồng độ cơ chất

c)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất.

d)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất, nồng độ enzyme.

52.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, O2

b)

C6H12O6, CO2

c)

C6H12O6 + ATP

d)

C6H12O6, H2O

53.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là:

a)

34 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

1 ATP

54.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

chu trình Krebs

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxi hóa pyruvic acid

d)

quá trình đường phân

55.

Chức năng của carbohidrate trong tế bào là:

a)

điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

b)

thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

c)

dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

d)

cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme

56.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Cacbon

b)

Hidro

c)

Oxi

d)

Nito