wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt sinh 10

Total questions: 60

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của ADN là gì

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Mang và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường, bảo quản thông tin di truyền

2.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

Sinh sản

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Trao đổi chất và năng lượng

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng

3.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ gì

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

4.

Môi trường đẳng trương là môi trường như thế nào

a)

Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Có nồng độ chất tan luôn ổn định

5.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào tế bào qua đâu

a)

Các lỗ trên màng

b)

Kênh protein xuyên màng

c)

Kênh protein đặc biệt

d)

Lớp kép photpholipit

6.

Cơ quan chẳng hạn như gan được cấu tạo bởi cấu trúc nào sau đây

a)

Cơ quan

b)

Quần thể

c)

d)

Quần xã xã

7.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Vận chuyển các chất bài tiết ra ngoài tế bào

c)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

8.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

9.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram vi khuẩn gram dương có màu gì

a)

Màu đỏ

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

Màu vàng

10.

Lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở loại tế bào nào

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào gan

11.

Môi trường nhược trương là môi trường như thế nào

a)

Có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Có nồng độ chất tan luôn ổn định

d)

Có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào

12.

Bên ngoài thành tế bào có một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người còn có thêm lớp vỏ nhầy, cấu trúc này có ý nghĩa như thế nào

a)

Giúp vi khuẩn dễ thực hiện quá trình trao đổi chất

b)

Giúp vi khuẩn dễ di chuyển

c)

Giúp vi khuẩn không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

d)

Giúp vi khuẩn tránh bị thực bào bởi các tế bào bạch cầu

13.

Một số người lớn tuổi không uống được sữa vì

a)

Trong cơ thể không có enzim và nhiệt độ thích hợp để liên kết Đường sửa thành polisaccarit

b)

Trong sữa có nhiều chất béo không tan trong nước

c)

Trong cơ thể không có enzim phân hủy đường đôi lactose thành đường đơn

d)

Đường sữa không có tính khử mạnh

14.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của Enzim chuyển liên kết với cơ chất được gọi là gì

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm điều khiển

15.
a)

Mg2+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Zn2+

16.

Enzim không có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh

b)

Tính chuyên hóa cao

c)

Bị biến đổi sau phản ứng

d)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

17.

Chất dưới đây không phải Lipit là

a)

Sáp

b)

Cholesterol

c)

Xenlulose

d)

Hormone estrogen

18.

Enzim có bản chất là gì

a)

Monosaccarit

b)

Polisaccarit

c)

Photpholipit

d)

Protein

19.

Tế bào là cấp độ cơ bản nhất của sự sống vì

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của mỗi cơ thể sống

b)

Tế bào có nhiều bào quan quan trọng

c)

Tế bào là đơn vị sinh sản và tiến hóa của loài trong tự nhiên

d)

Tế bào trước các phân tử cần thiết của sự sống

20.

Có mấy ý đúng khi nói về đặc điểm của Enzim?

(1) Là những chất được tổng hợp trong tế bào

(2) Tham gia vào Cấu trúc tế bào

(3) Là hợp chất cao năng

(4) Là chất xúc tác sinh học

(5) Là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

(6) Được tổng hợp trong tế bào sống

(7) Làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau khi phản ứng kết thúc

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

22.

Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

a)

Nhân

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

23.

Trong lục lạp ngoài diệp lục và enzim quang hợp còn có thành phần nào sau đây

a)

ADN và ribôxôm

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

24.

Dựa vào cấu trúc của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây

a)

Gram âm và gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

25.

Trong tế bào hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở đâu

a)

Ribôxôm

b)

Lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Bộ máy Gôngi

26.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định

(3) Liên tục tiến hóa

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

27.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng nào

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

28.

Đặc điểm của giới Khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

29.

Lớp mỡ rất dày của các động vật ngủ đông có tác dụng

a)

Chống thoát hơi nước

b)

Cấu tạo nên các hoocmon

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Cấu tạo màng tế bào

30.

Protein tham gia trong thành phần của Enzim có chức năng

a)

Điều hòa các hoạt động trao đổi chất

b)

Xúc các các phản ứng trao đổi chất

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

31.

Hai chuỗi polinucleotit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết gì

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết peptit

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết hiđrô

32.

Đơn phân của ADN là gì

a)

Nuclêôtit

b)

Axit amin

c)

Bazơ nitơ

d)

Axit béo

33.

Mỗi ADN được cấu tạo từ bao nhiêu mạch pôlinuclêôtit

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

34.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất Xenlulozơ

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Có chất nền ngoại bào

35.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

36.
a)

K+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Zn2+

37.

Ở tế bào động vật trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử Cholesterol có tác dụng gì

a)

Trao đổi thông tin với tế bào khác

b)

Chống lại vi sinh vật

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màn

38.

Ti thể phát triển mạnh ở loại tế bào nào

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào hồng cầu

39.

Loại nấm được dùng để sản xuất rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở bột mì, tạo sinh khối thuộc nhóm Nấm nào sau đây

a)

Nấm sợi

b)

Nấm men

c)

Nấm nhầy

d)

Nấm đảm

40.

Những chất sống đầu tiên của trái đất nguyên thủy tập trung trung nhưng ở môi trường nào sau đây

a)

Không khí

b)

Biển

c)

Trong đất

d)

Không khí và đất

41.

Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng gì

a)

Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

b)

Trao đổi thông tin với tế bào khác

c)

Hình thành cấu trúc cho tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

42.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa rất ít năng lượng trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

43.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan nào

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

44.

Hoạt động đầu tiên trong cơ thể chế tác động của Enzim là

a)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

Tạo ra phức hợp enzim cơ chất

c)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

Giải phóng ezim khỏi cơ chất

45.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

(1) Có kích thước nhỏ

(2) Luôn sống kí sinh và gây bệnh

(3) Cơ thể chỉ có một tế bào

(4) Chưa có nhân chính thức

(5) Sinh sản rất nhanh

a)

(1),(2),(3),(4),(5)

b)

(1),(2),(4),(5)

c)

(1),(3),(4),(5)

d)

(1),(2),(3),(5)

46.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Vi rút

d)

Vi khuẩn

47.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản mang lại lợi ích gì cho chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

Có tỉ lệ S/V lớn trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn so với tế bào có kích thước lớn hơn

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó bị phát hiện

d)

Tiêu tốn thức ăn

48.

Lại Bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Lizôxôm

49.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì

a)

Chứa một phân tử ADN dạng mạch thẳng

b)

Chứa một phân ADN dạng mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

50.

Cơ chế hoạt động của Enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian (2) Tạo nên phức hợp enzym-cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2)▷(1)▷(3)

b)

(2)▷(3)▷(1)

c)

(1)▷(2)▷(3)

d)

(1)▷(3)▷(2)

51.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Enzim có thể có thành phần là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu cho sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

52.

Cơ chất là gì

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP trong tế bào

a)

Tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b)

Tham gia vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

c)

Tham gia vận chuyển chủ động các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học

54.

Khi nói về đặc điểm của vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

(1) Cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển

(2) Không cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển

(3) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

(4) Các chất vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

(5) Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán

(6) Các chất vận Chuyển có kích thước nhỏ, các chất không phân cực

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Thực vật thích nghi với đời sống dưới nước không có đặc điểm nào sau đây

a)

Hệ mạch dẫn phát triển

b)

Thụ phấn nhờ gió, nước, côn trùng

c)

Thụ tinh kép, hình thành nội nhũ nuôi phôi

d)

Tạo thành hạt và quả để bảo vệ, duy trì nòi giống

56.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ đường trong cơ thể

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Kêratin trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin có trong hồng cầu

57.

Khi nói về hiện tượng biến tính của protein có bao nhiêu ví dụ sau đây đúng?

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng bị khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây

a)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

c)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định

59.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa

a)

Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể

c)

Giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường

d)

Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể

60.

ATP có thành phần gồm những chất nào sau đây

a)

Bazơ nitơ ađênôzin, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat

b)

Bazơ nitơ ađênozin, đường đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxiribôzơ, 1 nhóm photphat