wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bruh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân nào?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Sucrose

d)

Glucose và Fructose

2.

Trong các chất sau đây ở sinh vật, những chất nào là steroid? Hãy chọn tập hợp đúng.
(1) Hormone sinh dục; (2)Cholesterol; (3)Dịch mật; (4) phospholipid; (5) Dịch tụy; (6) Vitamin A,B,E,K

a)

(1),(2),(3),(4)

b)

(1),(2),(3),(6)

c)

(3),(4),(5),(1)

d)

(6),(1),(2),(5)

3.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết chủ yếu nào?

a)

Phosphodieste

b)

Peptide

c)

Glycosidic

d)

cộng hóa trị

4.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất về lipid là nhóm chất nào?

a)

Hợp chất tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước

b)

Hợp chất tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính ưa nước

c)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C,H,O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kị nước.

d)

Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C,H,O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kị nước.

5.

Điều nào dưới đây KHÔNG đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

6.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa: Trong hệ thống sống, các cấp tổ chức luôn diễn ra quá trình ... và ... với môi trường nên được gọi là hệ thống mở

a)

trao đổi chất; năng lượng

b)

phát triển; sinh sản

c)

hô hấp; bài tiết

d)

vận động; cảm ứng

7.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người

a)

Oxygen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Hydrogen

8.

Tập hợp nào sau đây liệt kê đúng các nguyên tố đại lượng của cơ thể sống?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, S, Ca, Mg

d)

D, C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

9.

Đặc điểm nào mô tả đúng về các nguyên tố vi lượng trong cơ thể?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

10.

Lĩnh vực nào của ngành sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.

a)

Sinh lí học

b)

Giải phẫu học

c)

Sinh học tế bào

d)

Sinh học phân tử

11.

Đơn phân cấu tạo nên protein là gì?

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Glucose

d)

Maltose

12.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đa dạng và đặc thù của protein là gì?

a)

Số lượng các amino acid

b)

Thành phần các amino acid

c)

Trình tự sắp xếp các amino acid

d)

Bậc cấu trúc không gian

13.

Chọn tập hợp đúng về các dạng Lipid phức tạp:

a)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật

b)

Phospholipid và mỡ động vật

c)

Dầu thực vật

d)

Phospholipid và steroid

14.

Ngành nghề nào KHÔNG thuộc nhóm ứng dụng công nghệ sinh học trong thực phẩm, chăn nuôi, trồng trọt, sản xuất thuốc?

a)

Nghiên cứu

b)

Sản xuất

c)

Quản lí

d)

Giảng dạy

15.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo gồm những thành phần nào?

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

d)

3 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo

16.

..... Sản xuất nhiều loại vaccine, enzyme kháng thể, thuốc... nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người .chọn đúng ý để điền vào chỗ trống.

a)

Y học

b)

Dược học

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ thực phẩm

17.

...... Tạo ra các sản phẩm mới phục vụ cho nhiều lĩnh vực như thực phẩm, y học, chăn nuôi,... góp phần nâng cao sức khỏe con người. chọn nội dung thích hợp để điền vào chỗ trống.

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghiệp hóa học

c)

Công nghệ thực phẩm

d)

Nông nghiệp

18.

Những chất nào sau đây không thuộc Lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật

b)

Phospholipid

c)

Sáp

d)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật

19.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

20.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

21.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau gọi là gì?

a)

quần thể

b)

nhóm quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

22.

Chọn tất cả các nhận định đúng về tế bào
1. Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.
2. Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
3.Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.
4. Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
5. Tế bào có thể nở to vô hạn không cần phân chia thành hai nguyên phân.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Cho các ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, nên bền vững và ổn định.
(3) Liên hệ nội sinh hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp tổ chức sống cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở vì:

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.

b)

Vì có khả năng sinh sản cảm ứng và vận động.

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

25.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của Tổ chức sống là gì?

a)

trao đổi chất và năng lượng

b)

sinh sản

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

26.

Đặc trưng của sự sống không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

sinh trưởng và phát triển

c)

sinh sản

d)

tái tạo cơ thể

27.

Cấp tổ chức sống cơ bản không bao gồm cấp nào?

a)

tế bào

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

quần thể

28.

Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên tăng cường rau xanh. Vai trò quan trọng của việc ăn rau xanh là.

a)

Chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp..

b)

Giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

Cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

Tích kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ

29.

Liên kết hoá học nào giữa các phân tử nước

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết photphođieste

30.

Tính phân cực Của nước là do

a)

Khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

b)

Xu hướng các phân tử nước.

c)

Đôi electron trong mối liên hệ O-H bị kéo lệch về phía Oxygen.

d)

Đôi electron trong mối liên hệ O-H bị kéo lệch về phía Hydrogen.

31.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có.

a)

Nhiệt dung riêng cao

b)

Nhiệt bay hơi cao.

c)

Lực gắn kết.

d)

Tính phân cực.

32.

Xét các phát biểu:
(1) Phân tử nước được tạo bởi liên kết cộng hoá trị không phân cực giữa 2 H và 1 O.
(2) Các phân tử nước tương tác với nhau bằng liên kết hydrogen tạo thành mạng lưới nước
3. Liên kết giữa các phân tử nước được gọi là liên kết Hydrogen.
4 Trong phân tử nước nguyên tử o mang điện tích dương, nguyên từ hát mang điện tích âm.
5. Khi ở trạng thái đông cứng( nước đá ), các liên kết Hydrogen luôn bền vững.
Chọn số phương án sai

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

33.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố nào?

a)

C, H, O.

b)

C, H, O, N.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, O, N, P.

34.

Nhóm phân tử đường nào sau đây đều là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Glucose, sucrose, cellulose.

d)

Galactose, lactose, tinh bột.

35.

Chất nào sau đây tham gia cấu tạo hormone?

a)

Steroid.

b)

Triglycerid.

c)

Phospholipid.

d)

Mỡ không bão hòa.

36.

Galactose có nhiều trong nguồn thực phẩm nào?

a)

Mật ong.

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Thịt nạc.

37.

Đường mía (sucrose) là Loại đường đôi được cấu tạo bởi.?

a)

Hai phân tử glucose.

b)

Một phân tử glucose và một phân tử fructose.

c)

Hai phân tử fructose.

d)

Một phân tử glucose và một phân tử galactose.

38.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì.

a)

Phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

Chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt Hóa các enzyme.

c)

Nguyên tố vi lượng đóng vai trò.Thứ yếu đối với cơ thể.

d)

Nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

39.

Bệnh nào sao đây? Liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng.

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh cận thị.

c)

Bệnh còi xương.

d)

Bệnh tự kỷ.

40.

Thiếu một lượng nhỏ iodine, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Bướu cổ.

b)

Viêm amidan.

c)

Đau họng.

d)

Còi xương.

41.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Nước.

c)

Lipid.

d)

Carbohydrate

42.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

Đau họng.

d)

Còi xương.

43.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là.

a)

Liên kết+ hóa trị.

b)

Nên kết ion.

c)

Liên kết hydrogen..

d)

liên kết photphodieste

44.

Nước đá có đặc điểm nào sau đây?

a)

cac Liên kết hydrogen luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục.

b)

Các liên kết hydrogen bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.

c)

Các liên kết hydrogen luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng tinh thể.

d)

Không tồn tại các liên kết hydrogen

45.

Để bảo quản rau quả, chúng ta không nên làm gì.

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

46.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbon hydrate ra thành 3 loại đường đơn, đường đôi và đường đa.

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Số loại đơn phân có trong phân tử.

c)

Độ tan trong nước.

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử.

47.

Chức năng nào không của lipid trong tế bào?

a)

Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

b)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

c)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

d)

Tham gia vào cấu trúc của hoócmon ,diệp lục.

48.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

49.

Tổ chức sống Cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cao cấp hơn.

Giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

c)

Nguyên tắc mở.

d)

Nghiemtuc thứ bậc

50.

Phân tử Phosphorlipid có tính chất.

a)

Ưa nước.

b)

Kị nước.

c)

Lưỡng cực.

d)

Rất háo nước.

51.

Điền vào chỗ trống: các cấp, tổ chức sống luôn diễn ra quá trình... Và.... với môi trường nên được gọi là hệ thống mở.

a)

Trao đổi chất, năng lượng.

b)

Tác động, biến đổi.

c)

Hấp thụ các chất , trao đổi.

d)

Trao đổi chất, biến đổi.

52.

Các cấp độ tổ chức sống có cơ chế...... nhằm duy trì và. .....Các hoạt động sống trong hệ thống để tồn tại và phát triển.

a)

Mở ,phát huy.

b)

mở, Phát triển.

c)

Tự điều chỉnh, phối hợp.

d)

Tự điều chỉnh, điều hòa.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tổ chức sống là hệ mở, không tự điều chỉnh.

b)

Tổ chức sống là hệ mở, tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng voi môi trường.

d)

Sinh vật góp phần làm thay đổi môi trường.

54.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Liên kết các tế bào.

d)

Nhận biết và truyền tin.

55.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên.

a)

Lipid, enzyme.

b)

Protein, vitamin.

c)

glucose, tinh bột ,vitamin.

d)

Đại phân tử hữu cơ.

56.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là.

a)

carbon

b)

hydro

c)

oxy

d)

nitrogen

57.

Đâu là chức năng của carbonhydrate trong tế bào?

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzym.

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

58.

Nhiều có thể cùng loài sống trong vùng địa lý nhất định tạo nên... Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lý nhất định tạo nên...

a)

Quần thể, hệ sinh thái.

b)

Quần thể, quần xã.

c)

Quần thể , hệ sinh thái.

d)

Quân xã, quần thể.

59.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các..... Và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong câu trên.

a)

Tập thể sống.

b)

Cơ thể sống.

c)

Thực vật sống.

d)

Động vật sống.

60.

Đơn phân Cấu tạo nên protein là.

a)

Nucleotide.

b)

Amino axit.

c)

glucose

d)

maltose