NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOnTap_GKII
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Trình tự các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là
a)
tiếp nhận → truyền tin nội bào → đáp ứng
b)
truyền tin nội bào → tiếp nhận → đáp ứng
c)
tiếp nhận → đáp ứng → truyền tin nội bào
d)
truyền tin nội bào → đáp ứng → tiếp nhận
2.
Chu kì tế bào là
a)
một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới
b)
một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa
c)
một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi
d)
một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới
3.
Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang
a)
pha S
b)
pha G2
c)
phân chia nhân của pha M
d)
phân chia tế bào chất của pha M
4.
Khối u ác tính là hiện tượng
a)
tế bào không lan rộng đến vị trí khác
b)
tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa
c)
tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận
d)
tế bào phân chia một cách bình thường
5.
Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh ung thư?
a)
Khám sức khỏe định kì
b)
Có chế độ ăn uống, tập luyện hợp lí, không sử dụng chất kích thích
c)
Giữ môi trường sống trong lành
d)
Tất cả các biện pháp trên
6.
Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở
a)
pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa)
b)
pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau)
c)
pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối)
d)
pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối)
7.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?
a)
Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật
b)
Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật
c)
Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật
d)
Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau
8.
Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể
a)
đơn bội (n)
b)
lưỡng bội (2n)
c)
tam bội (3n)
d)
tứ bội (4n)
9.
Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua
a)
1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp
b)
1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp
c)
2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp
d)
2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp
10.
Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?
a)
Nhiệt độ
b)
Hormone sinh dục
c)
Chất dinh dưỡng
d)
Độ pH
11.
Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra
a)
4 tế bào trứng
b)
2 tế bào trứng và 2 thể cực
c)
1 tế bào trứng và 3 thể cực
d)
3 tế bào trứng và 1 thể cực
12.
Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ
a)
sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân
b)
sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh
c)
sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh
d)
sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
13.
Giảm phân I làm cho
a)
số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới
b)
số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới
c)
số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới
d)
số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới
14.
Để làm tiêu bản quan sát quá trình giảm phân ở tế bào động vật có thể sử dụng mẫu vật nào sau đây?
a)
Tinh hoàn châu chấu
b)
Cánh châu chấu
c)
Mắt châu chấu
d)
Chân châu chấu
15.
Ở hành ta 2n = 16. Quan sát 1 tế bào hành ta đang thực hiện nguyên phân thấy các nhiễm sắc thể xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Số nhiễm sắc thể có trong tế bào này là
a)
8
b)
16
c)
24
d)
32
16.
Tính toàn năng của tế bào là
a)
khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường thích hợp
b)
quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng
c)
quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng
d)
khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong mọi loại môi trường
17.
Tế bào sinh dưỡng của thực vật khi được kích hoạt phản biệt hoá sẽ hình thành
a)
mô sẹo
b)
mô biểu bì
c)
mô sinh sản
d)
mô sinh dưỡng
18.
Vi nhân giống là
a)
một ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật nhằm tạo ra các giống cây trồng mới
b)
một ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật nhằm nhân nhanh các giống cây trồng
c)
một ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật nhằm giảm tốc độ sinh sản của thực vật có hại
d)
một ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật nhằm tạo ra các giống cây trồng siêu nhỏ
19.
Ưu điểm của công nghệ phản biệt hóa tế bào sinh dưỡng thành tế bào gốc để tái tạo các mô, cơ quan tự thân nhằm thay thế mô, cơ quan bị tổn thương ở người bệnh là
a)
giúp chủ động được nguồn mô, cơ quan cấy ghép
b)
giúp hạn chế được hiện tượng đào thải mô, cơ quan ở người bệnh
c)
giúp chủ động được nguồn mô, cơ quan cấy ghép đồng thời hạn chế được hiện tượng đào thải mô, cơ quan ở người bệnh
d)
giúp tạo ra nguồn mô, cơ quan cấy ghép một cách nhanh chóng, đơn giản và tiết kiệm chi phí cho người bệnh
20.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa của tế bào?
a)
Tính toàn năng của mỗi loại tế bào động vật là giống nhau
b)
Hầu hết các loại tế bào thực vật đều có khả năng phản biệt hóa
c)
Tính toàn năng của tế bào động vật cao hơn tế bào thực vật
d)
Tất cả các dòng tế bào động vật có khả năng phản biệt hóa
21.
Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là
a)
tăng kích thước tế bào
b)
nhân đôi DNA và NST
c)
tổng hợp các bào quan
d)
tổng hợp và tích lũy các chất
22.
Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua
a)
4 kì
b)
2 kì
c)
3 kì
d)
5 kì
23.
Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ
a)
sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con
b)
sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân
c)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST
d)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân
24.
“Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào”. Đây là đặc điểm của
a)
kì giữa I
b)
kì giữa II
c)
kì sau I
d)
kì sau II
25.
Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào sinh dưỡng
b)
Tế bào sinh dục sơ khai
c)
Tế bào sinh dục chín
d)
Tế bào giao tử
26.
Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?
a)
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo
b)
Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép
c)
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
d)
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp
27.
Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gene khác nhau là do
a)
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II
b)
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I
c)
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I
d)
sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II
28.
Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào thường được áp dụng nhằm nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm?
a)
Nhân bản vô tính
b)
Nuôi cấy mô tế bào
c)
Lai tế bào sinh dưỡng
d)
Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?
a)
Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh
b)
Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân
c)
Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác
d)
Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái
30.
Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn là
a)
truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse
b)
tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng
c)
tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới
d)
tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào
31.
Nguyên phân có vai trò nào sau đây?
a)
Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển
b)
Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương
c)
Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính và sinh vật đơn bào
d)
Tất cả các vai trò trên
32.
Sự phân chia tế bào chất xảy ra ở pha nào của chu kì tế bào?
a)
Pha G1
b)
Pha M
c)
Pha S
d)
Pha G2
33.
Bệnh ung thư xảy ra là do
a)
sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể
b)
sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể
c)
sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể
d)
sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể
34.
Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ
a)
sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con
b)
sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân
c)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST
d)
sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân
35.
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
a)
thời gian sống và phát triển của tế bào
b)
thời gian các pha của chu kì tế bào (G1 + S + G2 + M)
c)
thời gian của quá trình nguyên phân
d)
thời gian phân chia của tế bào chất
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
a)
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
b)
Chu kì tế bào gồm kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
c)
Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
d)
Thời gian chu kì tế bào là khác nhau tùy thuộc vào loại tế bào
37.
Giao tử là
a)
tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào
b)
tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào
c)
tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào
d)
tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào
38.
Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?
a)
Kì đầu I
b)
Kì giữa I
c)
Kì đầu II
d)
Kì giữa II
39.
Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
a)
Hai chiếc cùng về một cực của tế bào
b)
Một chiếc về cực và một chiếc ở mặt phẳng xích đạo của tế bào
c)
Mỗi chiếc về một cực tế bào
d)
Đều nằm ở mặt phẳng xích đạo của tế bào
40.
Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra
a)
4 tinh trùng
b)
1 tinh trùng
c)
2 tinh trùng
d)
3 tinh trùng
41.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình giảm phân?
a)
Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân
b)
Từ một tế bào (2n) qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào con (n)
c)
Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội
d)
Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.
42.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của NST ở kì sau I của giảm phân?
a)
Phân li các NST đơn
b)
Phân li các NST kép, không tách tâm động
c)
NST chỉ di chuyển về một cực của tế bào
d)
NST tách tâm động rồi mới phân li
43.
Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ
a)
thành tế bào
b)
nhân tế bào
c)
ti thể
d)
lục lạp
44.
Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí là
a)
tính toàn năng của tế bào
b)
khả năng biệt hoá của tế bào
c)
khả năng phản biệt hoá của tế bào
d)
tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào
45.
Phản biệt hóa ở tế bào động vật thường
a)
dễ thực hiện hơn tế bào thực vật
b)
không thể thực hiện được
c)
khó thực hiện hơn tế bào thực vật
d)
thực hiện được ở tất cả các tế bào
46.
Ứng dụng nào sau đây của công nghệ tế bào có thể tạo được giống mới?
a)
Vi nhân giống
b)
Dung hợp tế bào trần
c)
Cấy truyền phôi
d)
Nhân bản vô tính
47.
Vi nhân giống có ứng dụng nào sau đây?
a)
Bảo tồn các giống cây trồng quý hiếm như các cây gỗ quý, các cây có nguy cơ tuyệt chủng
b)
Tạo nguyên liệu khởi đầu cho nuôi cấy dịch huyền phù tế bào, chuyển gene vào tế bào thực vật
c)
Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh virus
d)
Tất cả những ứng dụng trên
48.
Chu kì tế bào là
a)
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi
b)
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con
c)
khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con
d)
khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con
49.
Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là
a)
G1, G2, S, nguyên phân
b)
G1, S, G2, nguyên phân
c)
S, G1, G2, nguyên phân
d)
G2, G1, S, nguyên phân
50.
Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là
a)
giống hệt tế bào mẹ (2n)
b)
giảm đi một nửa (n)
c)
gấp đôi tế bào mẹ (4n)
d)
gấp ba tế bào mẹ (6n)
51.
Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?
a)
Kì đầu II
b)
Kì giữa I
c)
Kì sau I
d)
Kì đầu I
52.
Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là
a)
có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào
b)
có 1 lần nhân đôi NST
c)
có 2 lần phân chia NST
d)
có sự co xoắn cực đại của NST
53.
Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở
a)
sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo
b)
sự tiếp hợp và trao đổi chéo
c)
sự phân li của các nhiễm sắc thể
d)
sự co xoắn của các nhiễm sắc thể
54.
Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính
b)
Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp
c)
Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể
d)
Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển
55.
Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là
a)
độ ẩm
b)
nhiệt độ
c)
ánh sáng
d)
tuổi cây
56.
Công nghệ tế bào động vật là
a)
quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế
b)
quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường tự nhiên để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế
c)
quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học
d)
quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường tự nhiên để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học
Reset
