wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở trong cây, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?

a)

Kali

b)

Cacbon

c)

Photpho

d)

Sắt

2.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây ?

a)

Amilaza

b)

Caboxilaza

c)

Nitrôgenaza

d)

Nuclêaza

3.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp diễn ra :

a)

Tế bào chất

b)

Trong ti thể

c)

Trong lục lạp

d)

Nhân tế bào

4.

Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

a)

A. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối  

b)

       B. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài

c)

C. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối    

d)

  D. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sán

5.

Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

a)

A. Chu trình Crep  

b)

B. Chuỗi chuyền điện tử electron  

c)

C.Đường phân    

d)

D.Tổng hợp axetyl – CoA

6.

Trong các vai trò sau, vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

A. Cung cấp năng lượng chống chịu​

b)

​B.Tăng khả năng chống chịu

c)

C.Tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

 D.Miễn dịch cho cây

7.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

8.

. Nước vận chuyển từ đất vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào sau

a)

Chất nguyên sinh và không bào.

b)

Các kẽ gian bào

c)

Mạch rây.

d)

Thành tế bào

9.

 Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

10.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

a)

Građien nồng độ chất tan

b)

Hiệu điện thế màng

c)

Trao đổi chất của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

11.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm

a)

Quản bào và tế bào biểu  bì.

b)

Quản bào và tế bào lông hút. ​

c)

Quản bào và tế bào nội bì.​

d)

Quản bào và mạch ống.

12.

Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa:

a)

Giữa cành và lá    

b)

Lá và rễ

c)

Giữa rễ và thân

d)

Giữa thân và lá

13.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

Lực đẩy ( áp suất rễ)

b)

Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch

c)

Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.

d)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

14.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

Amit và hooc môn

b)

Nước và các ion khoáng

c)

Xitôkinin và ancaloit

d)

Axitamin và vitamin        

15.

Nhóm các nguyên tố vi lượng là:

a)

A. Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.

b)

​  B. Mn, Fe, Bo, Cl, Zn, Cu, Mo.

c)

C. Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, S, Ca.

d)

​  D. K, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, M

16.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

b)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.  ​​

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

17.

Quá trình biến đổi ion NH4+  thành ion NO3- diễn ra trong đất nhờ tác dụng của nhóm sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitơ.    

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.​    

d)

Vi khuẩn amôn hóa

18.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của

a)

lá cây

b)

thân cây

c)

quả non

d)

hoa

19.

Quá trình biến đổi N2 thành ion NH4+ dùng enzim nitrôgenaza nhờ tác dụng của nhóm sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định Nito

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn nitrat hoá

d)

Vi khuẩn amoon hoá

20.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

21.

Nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtein, enzim, côenzim, axitnucleic, diệp lục, ATP ?

a)

Nito

b)

Đồng

c)

Magiê

d)

Canxi

22.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò sinh lí của nguyên tố nitơ?

​(1) Nitơ không phải là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu của thực vật.

​(2) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-  .          

​(3) Thiếu nitơ lá có màu vàng.

​(4) Nitơ tham gia cấu tạo các phân tử prôtêin, cacbohiđrat, enzim, diệp lục, ATP.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

23.

. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a,b

d)

diệp lục a,b và carôtenoit

24.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

25.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.​

d)

ở vùng sa mạc

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.  

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

27.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

tilacôit

28.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

a)

0,01%

b)

0,02%

c)

0,04%

d)

0,03%

29.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

c)

cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

d)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

30.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường đồ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

31.

Cường độ ánh sáng tăng thì 

a)

quang hợp giảm

b)

quang hợp tăng

c)

ngừng quang hợp

d)

quang hợp đạt mức cực đại

32.

Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

a)

Không có hô hấp sáng

b)

Tận dụng được ánh sáng cao

c)

Nhu cầu nước thấp

d)

Tận dụng được nồng độ CO2

33.

 Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng oxi hóa khử

d)

Chuỗi truyền electron

34.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADP+ và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADPH VÀ O2

d)

ATP, NADPH

35.

lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

36.

trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong

c)

chất nền( stroma)

d)

tilacoit

37.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).    

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM(axit malic)

d)

APG( axit photphoglixeric)

38.

 Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2

a)

và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch

b)

và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

39.

 Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

40.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của mt

d)

Điều hoà không khí

41.

Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

4

42.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

a)

1 và 4

b)

2 và 3

c)

2 và 4

d)

1 và 3

43.

 Quang hợp quyết định khoảng

a)

90-95% năng suất của cây trồng

b)

60-65% năng suất cây trồng

c)

80-85% năng suất cây trồng

d)

70-75% năng suất cây trồng

44.

 Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

5-10%

b)

85-90%

c)

90-95%

d)

trên 20%

45.

Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

b)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

d)

mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

46.

 Năng suất kinh tế là gì?

a)

A. Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.​

b)

​B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

C. Là phần chất khô tích lũy trong thân

47.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa: 

a)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

b)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O

48.

So sánh hiệu quả năng lượng của 2 con đường phân giải kị khí và phân giải hiếu khí là:

a)

18 lần

b)

16 lần

c)

16 lần

d)

19 lần

49.

Con đường phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

đường phân

b)

chuỗi truyền e

c)

chu trình crep

d)

tổng hợp Axetyl

50.

 Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối?

(1) Giải phóng oxi

(2) Cố định CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước

(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP

(5) Tạo ra chất hữu cơ trung gian

Những phương án trả lời đúng là      

a)

1,4

b)

2,3

c)

3,5

d)

2,5

52.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở các tilacoit

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp

(3) Là quá trình oxi hóa nước

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng

Những phương án trả lời đúng là

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,3

d)

1,4

53.

giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

nhân

54.

bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

ti thể

b)

không bào

c)

trung thể( trung bím)

d)

lạp thể

55.

. Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

rượu etylic+CO2+ năng lượng

b)

axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

rượu etylic+ năng lượng

d)

rượu etylic+ CO2

56.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

57.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm. ​​(2) Ribôxôm.     (3) Lục lạp           (4) Perôxixôm.​ (5) Ti thể.  ​(6) Bộ máy Gôngi.

Phương án trả lời đúng là:

a)

1,4,6

b)

3,4,5

c)

1,4,5

d)

2,3,5

58.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan :

a)

Ti thể, lục lạp, ribôxôm

b)

Ti thể, lục lạp, bộ máy Gôngi.

c)

Ti thể,  lizôxôm, lục lạp.

d)

Perôxixôm, ti thể, lục lạp.