wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hay có thêm gen mới được gọi là

a)

Công nghệ tế bào

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ gen

d)

Công nghệ vi sinh vật

2.

Biểu hiện của hiện tượng thoái hóa giống là:

a)

Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

b)

Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ

c)

Năng suất thu hoạch luôn tăng lên

d)

Con lai có sức sống kém dần

3.

Ưu thế lai là hiện tượng

a)

Các đặc tính tính trạng hơn hẳn so với bố mẹ.

b)

Thế hệ lai F1 có kiểu gen khác bố mẹ

c)

Các đặc tính tính trạng thấp hoặc bằng bố mẹ

d)

Ưu thế lai biểu hiện rỏ từ thế hệ thứ 3 trở đi.

4.

Trong chọn giống cây trồng, người ta dùng những phương pháp nào để tạo ưu thế lai?

a)

Lai xa

b)

Lai gần

c)

Lai khác dòng

d)

Lai kinh tế.

5.

Tại sao không dùng lai kinh tế để nhân giống?

a)

Gen ở thể đồng hợp tăng dần ở F1

b)

Gen ở thể dị hợp tăng dần ở F1

c)

Thế hệ sau thể dị hợp giảm dần, nên ưu thế lai cũng giảm

d)

Gen thể dị hợp và đông hợp điều tăng

6.

Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đôli là sản phẩm của phương pháp

a)

Nhân bản vô tính

b)

Gây đột biến dòng tế bào xôma

c)

Gây đột biến gen

d)

Sinh sản hữu tính

7.

Vi khuẩn đường ruột E.coli thường được dùng làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen nhờ nó có đặc điểm

a)

Có khả năng đề kháng mạnh

b)

Dễ nuôi cấy, có khả năng sinh sản nhanh

c)

Cơ thể chỉ có một tế bào

d)

Có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau.

8.

Ngành công nghệ sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người được gọi là ngành

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ gen.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Công nghệ chuyển nhân và phôi.

9.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc lĩnh vực công nghệ sinh học hiện đại?

a)

Công nghệ sinh học xử lí môi trường.

b)

. Công nghệ chuyển nhân và phôi.

c)

Công nghệ tạo giống đột biến.

d)

Công nghệ tế bào thực vật và động vật.

10.

Hoocmon nào sau đây được dùng để điều trị bệnh đái tháo đường?

a)

Glucagon

b)

Adrenaline

c)

Tiroxin

d)

. Insulin

11.

Tên (viết chữ thường) loại công nghệ gen được dùng trong xét nghiệm covid-19 ?

(a)  

12.

Hoa (a)   là kết quả nghiên cứu trong vòng 20 năm của công ty Suntory (Nhật Bản).

13.

Ở động vật hiện tượng thoái hóa xảy ra khi nào?

a)

Cho giao phối cận huyết

b)

Cho lai phân tích

c)

Cho lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau

d)

Cho giao phối ngẫu nhiên giữa các loài động vật

14.

Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật thì:

a)

Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi

b)

Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng

c)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm

d)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi

15.

Trường hợp nào sau đây hiện tượng thoái hóa giống xảy ra?

a)

Cà chua tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ

b)

Đậu Hà Lan tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ

c)

Ngô tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ

d)

Chim bồ câu thường xuyên giao phối gần

16.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

17.

Ở cây trồng hiện tượng thoái hóa giống xảy ra trên cây giao phấn là do

a)

giao phấn xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài thực vật

b)

lai khác thứ

c)

tự thụ phấn bắt buộc

d)

lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

18.

Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết, tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp biến đổi như thế nào?

a)

Đồng hợp giảm, dị hợp tăng

b)

Đồng hợp tăng, dị hợp giảm

c)

Đồng hợp tăng, dị hợp tăng

d)

Cân bằng

19.

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Các cá thể khác loài.

b)

Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

c)

Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ.

d)

Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây.

20.

Khi thực hiện lai giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau thì ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở thế hệ con lai nào sau đây?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Mọi thế hệ

21.

Trong chăn nuôi, người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai?

a)

Giao phối gần

b)

Cho F1 lai với cây P

c)

Lai khác dòng

d)

Lai kinh tế

22.

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là

a)

lai khác dòng

b)

lai kinh tế

c)

lai phân tích

d)

tạo ra các dòng thuần

23.

Muốn duy trì ưu thế lai trong trồng trọt người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho con lai F1 lai hữu tính với nhau.

b)

Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép.

c)

Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau.

d)

Cho F1 lai với P .

24.

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?

a)

P: AABbDD X AABbDD

b)

P: AaBBDD X Aabbdd

c)

P: AAbbDD X aaBBdd

d)

P: aabbdd X aabbdd

25.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

c)

C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

26.

Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là:

a)

A. Cây lúa

b)

B. Cây ngô

c)

C. Cây xoài

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

27.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

A. cây xương rồng

b)

B. cây phượng vĩ

c)

C. Cây lá lốt

d)

D. Cây dưa chuột

28.

Câu 4: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:

a)

A. Cây vạn niên thanh

b)

B. cây xà cừ

c)

C. Cây phi lao

d)

D. Cây bach đàn

29.

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

a)

A. Thằn lằn

b)

B. Muỗi

c)

C. dơi

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

30.

Câu 7: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

a)

A. Ruồi giấm, ếch, cá

b)

B. Bò, dơi, bồ câu

c)

C. Chuột, thỏ, ếch

d)

D. Rắn, thằn lằn, voi

31.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:

a)

A. Châu chấu, dơi, chim én

b)

B. Cá sấu, ếch, ngựa

c)

C. Chó, mèo, cá chép

d)

D. Cá heo, trâu, cừu

32.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

A. Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

B. Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

C. Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

D. Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

33.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a)

A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

34.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

35.

VD dụ dưới đây biểu hiện quan hệ kí sinh là:

a)

A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

B. Chấy sống trên da đầu của người.

c)

C. Cáo đuổi bắt gà

d)

D. Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

36.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh là:

a)

A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

B. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

C. Cáo đuổi bắt gà

d)

D. Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

37.

Trâu và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng. Chúng sẽ có mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh

38.

Giun đũa sống trong ruột người là biểu hiện của mối quan hệ nào?

a)

Cạnh tranh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Sinh vật ăn sinh vật

39.

Cây nắp ấm bắt côn trùng là biểu hiện cho mối qaun hệ nào?

a)

Kí sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Sinh vật ăn sinh vật

d)

Hội sinh

40.

Mối quan hệ nào sau đây sẽ làm 1 loài có lợi, 1 loài bi hại:

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Kí sinh

c)

C. Sinh vật ăn sinh vật

d)

D. cả B và C đúng

41.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến thực vật, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Ảnh hưởng đến hình thái và hoạt động sinh lý.

b)

Thực vật được chia thành 2 nhóm: nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.

c)

Cây ưa sáng là những cây sống nơi quang đãng.

d)

Cây ưa bóng thường mọc cao hơn những cây khác để nhận ánh sáng

42.

Khi nói về hiện tượng tự tỉa ở thực vật. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Cây mọc trong rừng, cành chỉ tập chung ở ngọn cây.

b)

Cành cây nào không nhận được ánh sáng sẽ bị chết và rụng đi.

c)

Các cây mọc quá dày, một số cây không nhận được ánh sáng sẽ bị chết đi.

d)

Chỉ xảy ra ở cây ưa bóng.

43.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở cây ưa bóng?

a)

Rễ ăn sâu, lan rộng

b)

Lá phiến rộng, màu xanh đậm

c)

Thân có vỏ mỏng, màu xanh

d)

Lớp biểu bì mỏng

44.

Nhóm cây nào toàn cây ưa bóng?

a)

Cây bạch đàn, cây ổi, cây lúa

b)

Cây vạn niên thanh, cây trầu bà, cây lá lốt

c)

Cây tràm, cây xà cừ, cây trứng cá

d)

Cây trâm, cây cóc, cây xoài

45.

Cho nhận định sau: Những cây ưa sáng thường là những cây thân gỗ to lớn vì hoạt động sinh lí của chúng diễn ra mạnh hơn cây ưa bóng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 10: Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí.

b)

Chia thành 2 nhóm: động vật ưa sáng và động vật ưa tối.

c)

Chia thành 2 nhóm: động vật ưa sáng và động vật ưa bóng

d)

Ở những nơi không có ánh sáng thì động vật không tồn tại được

47.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật ưa tối?

a)

Vịt, gà, cò trắng

b)

Chim cú, con vạc, dơi

c)

Chích chòe, chào mào, khướu

d)

Chim én, trâu, khỉ

48.

Nhiều loài chim có thể nhớ đường đi khi di cư là nhờ đâu?

a)

Nguồn sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Khứu giác

49.

Nhiều loài chim thường sinh sản vào mùa xuân và mùa hè vì?

a)

Có nhiều thức ăn

b)

Nhiệt độ ấm áp

c)

Dễ tìm đối tượng sinh sản

d)

Tất cả các ý đều đúng

50.

Cho nhận định sau: Động vật hoạt động ban ngày thường có màu sắc sặc sỡ hơn động vật hoạt động vào ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

52.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

53.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

54.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

55.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

c)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

d)

Hạn sự thoát hơi nước.

56.

Nhân tố sinh thái nào sau đây có ảnh hưởng rõ nét nhất đến thực vật?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Thảm thực vật

57.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?

a)

Chịu được ánh sáng mạnh.

b)

Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu.

c)

Lá xếp nghiêng.

d)

Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.

58.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

a)

Lưỡng cư.

b)

Cá xương.

c)

Thú.

d)

Bò sát.

59.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
60.

Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn động vật biến nhiệt

a)

Cá chép, thằn lằn, hổ, gà

b)

Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

c)

Báo, gấu, chim bồ câu, đại bàng

d)

Sư tử, hươu, nai, trâu