wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ

a)

Sắc tố ở màng cơ thể

b)

Màu sắc của hạt diệp lục

c)

Màu sắc của điểm mắt

d)

Sự trong suốt của màng cơ thể

2.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

b)

Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người

c)

Hình dạng luôn biến đổi

d)

Không có khả năng sinh sản

3.

Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh

c)

Cơ thể không có hạt diệp lục

d)

Dị dưỡng

4.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2

b)

2;3

c)

2;4

d)

3;4

5.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

dạng trụ dài

b)

hình cầu

c)

hình đĩa

d)

hình nấm

6.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu

b)

Di chuyển kiểu sâu đo

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước

d)

Di chuyển kiểu lộn đầu và sâu đo

7.

Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Tạo thành bào tử

d)

Cả phân đôi và mọc chồi

8.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới

b)

Di chuyển bằng tua miệng

c)

Cơ thể dẹp hình lá

d)

Không có tế bào tự vệ

9.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

a)

Cơ thể hình dù

b)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai

c)

Luôn sống đơn độc

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp

10.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

Kiểu ruột hình túi

b)

Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

Sống thành tập đoàn

d)

Thích nghi với lối sống bám

11.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn

b)

Có khả năng kết bào xác

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi

d)

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở

12.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở

a)

sông

b)

biển

c)

ao

d)

hồ

13.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao

14.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?

a)

Miệng nằm ở mặt bụng

b)

Mắt và lông bơi tiêu giảm

c)

Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển

d)

Có cơ quan sinh dục đơn tính

15.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên

c)

Mắt và lông bơi phát triển

d)

Cơ thể đơn tính

16.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

Hô hấp qua mang

b)

Cơ thể thuôn dài và phân đốt

c)

Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển

d)

Di chuyển bằng chi bên

17.

Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?

a)

Ruột phân nhánh

b)

Cơ thể dẹp

c)

Có giác bám

d)

Mắt và lông bơi tiêu giảm

18.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ dọc kém phát triển

b)

Không có cơ vòng

c)

Giác bám tiêu giảm

d)

Đầu nhọn

19.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

20.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh

b)

Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

c)

Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

d)

Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

21.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Số ý đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?

a)

Lớp ngoài của tấm miệng

b)

Lớp trong của tấm miệng

c)

Lớp trong của áo trai

d)

Lớp ngoài của áo trai

24.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

25.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu

b)

Làm sạch môi trường nước

c)

Làm thực phẩm

d)

Dùng làm đồ trang trí

26.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước?

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Mực, ngao

27.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

28.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực l

a)

Săn mồi

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hoá

d)

Tự vệ

29.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột

c)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

30.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

Tiết chất độc từ áo tra

b)

Phụt mạnh nước qua ống thoát

c)

Co chân, khép vỏ

d)

Không có khả năng tự vệ

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt

32.

Cơ thể của nhện được chia thành

a)

3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng

b)

2 phần là phần đầu và phần bụng

c)

3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi

d)

2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng

33.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện?

a)

Cua nhện

b)

Ve bò

c)

Bọ ngựa

d)

Ve sầu

34.

Thức ăn của châu chấu là

a)

Côn trùng nhỏ

b)

Xác động thực vật

c)

Chồi và lá cây

d)

Mùn hữu cơ

35.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

c)

Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng

d)

Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau

36.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng

b)

Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau

c)

Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng

d)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

37.

Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?

1. Tôm hùm

2. Cua nhện

3. Tôm sú

4. Ve sầu

Số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Bướm

b)

Ong mật

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

39.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

d)

Giúp trứng nhanh nở

40.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

41.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

42.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Cả trùng roi và trùng giày

43.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có diệp lục

c)

Tự dưỡng

d)

Có cấu tạo tế bào

44.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles)

b)

Muỗi Mansonia

c)

Muỗi Culex

d)

Muỗi Aedes

45.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

46.

Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?

a)

Kích thước hiển vi

b)

Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào

47.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ

b)

Gây ngứa và độc cho người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

48.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

49.

Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng ?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

c)

Sán lá gan không có giác bám

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính

50.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lương tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán bã trầu

d)

Sán dây

51.

Phát biểu nào sau đây về sán dây là đúng?

a)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên

b)

Là động vật đơn tính

c)

Cơ quan sinh dục kém phát triển

d)

Phát triển không qua biến thái

52.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán lá máu

53.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường bài tiết nước tiểu

d)

Đường sinh dục

54.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác

b)

Tiết diện ngang cơ thể

c)

Đời sống

d)

Con đường lây nhiễm

55.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Đỉa, giun đất

b)

Giun kim, giun đũa

c)

Giun đỏ, vắt

d)

Lươn, sá sùng

56.

Vai trò chính của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn

c)

Tăng khả năng trao đổi khí

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá

57.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất

b)

Ngoáy mũi

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay

d)

Xoắn và giật tóc

58.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

c)

Vụn thực vật và mùn đất

d)

Rễ cây

59.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

b)

Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa

c)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ

d)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt

60.

Rươi sống trong môi trường

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Đất ẩm