wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT pass dùm

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sống là

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

2.

Nhiễm sắc thể (DNA) dạng vòng chứa thông tin di truyền của

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm mốc

3.

Vách tế bào của vi khuẩn có thành phần chính là

a)

Peptidoglycan

b)

Polysaccharide

c)

Protein

d)

Phospholipid

4.

Ý kiến nào sau đây là SAI

a)

Tất cả vi khuẩn đều di động

b)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

c)

Vi khuẩn Gram dương có vách tế bào đơn

d)

Vi khuẩn là tế bào nhân sơ

5.

Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ ở prokaryote?

a)

DNA

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

6.

Thành phần hóa học của vỏ (nang) vi khuẩn

a)

Phospholipid

b)

Protein

c)

Polysaccharide

d)

Nấm mốc

7.

Tế bào nào sau đây thuộc nhóm prokaryote?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm mốc

8.

So với tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ

a)

Có kích thước nhỏ hơn

b)

Có nhân

c)

Không có màng tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Màng tế bào có thành phần chính là

a)

Peptidoglycan

b)

Glycolipid

c)

Phospholipid

d)

Cellulose

10.

Bộ Golgi có mối liên hệ chặt chẽ với

a)

Màng tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Nhân tế bào

d)

Ty thể

11.

Ý kiến nào sau đây là SAI

a)

DNA nằm trong nhân tế bào

b)

Trung thể tham gia tạo thoi vô sắc

c)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

d)

Bộ Golgi tham gia quá trình hô hấp tế bào

12.

Màng tế bào KHÔNG CÓ chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein

b)

Trao đổi nước và vật chất giữa tế bào với môi trường

c)

Bao bọc và ngăn cách tế bào với môi trường bên ngoài

d)

Nhận diện và xử lý thông tin

13.

Thành phần nào của tế bào có chức năng vận chuyển chọn lọc?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào chất

14.

Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ ở prokaryote?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Vách tế bào

d)

Ribosome

15.

Trong tế bào Eukatyote, bộ xương tế bào có vai trò:

a)

Duy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào.

b)

Giúp vận động tế bào.

c)

Giúp vật chất di chuyển bên trong tế bào.

d)

Tất cả các câu trên.

16.

Bào quan đảm nhận nhiệm vụ tạo ra năng lượng cho tế bào

a)

Tiêu thể

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

17.

Trong quá trình khuếch tán qua trung gian protein, cần có sự tham gia của

a)

Protein ngoại vi

b)

Carbohydrate

c)

Nước

d)

Protein xuyên màng

18.

Vận chuyển thụ động bao gồm

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Ấm bào

d)

Vận chuyển tích cực nhờ sự thủy phân ATP

19.

Trong nhóm các chất sau, nhóm chất nào có khả năng khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào để dàng nhất?

a)

lon

b)

Chất tan trong nước có kích thước lớn

c)

Chất tan trong nước có kích thước nhỏ

d)

Chất tan trong lipid có kích thước nhỏ

20.

Thẩm thấu là gì?

a)

Sự vận chuyển nước qua màng tế bào

b)

Sự vận chuyển glucose nhờ protein vận chuyển thụ động

c)

Sự vận chuyển Nat qua màng tế bào

d)

Sự vận chuyển tích cực qua màng tế bào

21.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực

a)

Cần năng lượng

b)

Cần protein vận chuyển

c)

Đi ngược gradient nồng độ

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Sắp xếp đúng theo thứ tự các thời kỳ của quá trình nguyên phân

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

2-1-3-4

d)

3-2-1-4

23.

Bào quan nào tham gia vào quá trình phân chia tế bào

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể

d)

Nhân con

24.

DNA nhân đôi ở giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào?

a)

Giai đoạn G1

b)

Giai đoạn S

c)

Giai đoạn G2

d)

Ký đầu nguyên phân

25.

Kết quả của nguyên phân tạo ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST

a)

2n đơn

b)

n kép

c)

n đơn

d)

2n kép

26.

Kết quả của giảm phân tạo ra 4 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST

a)

2n đơn

b)

n kép

c)

n đơn

d)

2n kép

27.

Trong quá trình nguyên phân, các chromatid "chị em" tách nhau ra và di chuyển về hai cực tế bào ở

a)

Kỳ sau

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

28.

Đơn phân của DNA là

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleic acid

d)

Bazơ nitơ

29.

Một mạch DNA có trình tự 5'-TGAGAATAA-3', trình tự của mạch còn lại là

a)

5'-TGAGAATAA-3'

b)

5'-TGAGAATAA-3'

c)

3'-AATAAGAGT-5'

d)

3'-ACTCTTATT-5'

30.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme tháo xoắn, tách rời hai mạch DNA là

a)

Helicase

b)

Primase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

31.

Trình tự không mã hóa trong gen của tế bào nhân thật là

a)

Exon

b)

Intron

c)

Promoter

d)

Codon

32.

Hai mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Phosphodiester

b)

Phosphate

c)

Peptide

d)

Hydro

33.

Trong tự nhiên, có bao nhiêu amino acid?

a)

16

b)

20

c)

46

d)

64

34.

Đơn phân của RNA

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleotide

d)

Acid nhân

35.

Đơn phân của protein

a)

Amino acid

b)

Peptide

c)

Ribonucleotide

d)

Deoxyribonucleotides

36.

RNA polymerase tổng hợp mRNA theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

Tùy thuộc mạch nào làm khuôn mẫu

d)

Tuỳ thuộc vào gen

37.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Tái bản

38.

Quá trình tổng hợp DNA được gọi là

a)

Nhân bản

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tái bản

39.

Dạng đột biến nào sau đây không gây ảnh hưởng đến kiểu hình

a)

Đột biến im lặng

b)

Đột biến vô nghĩa

c)

Đột biến thêm 1 nucleotide

d)

Đột biển mất 1 nucleotide

40.

Đột biến gây bệnh do thay thế CGT bằng TGT là:

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến sai nghĩa

c)

Đột biến im lặng

d)

Đột biến thêm nucleotide

41.

Đột biến gen chỉ sự thay đổi

a)

Số lượng protein được tổng hợp

b)

Số lượng gen trên NST

c)

Số lượng NST

d)

Trình tự nucleotide của gen

42.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị thiếu một NST được gọi là

a)

Thể tam nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Đột biến đa bội

d)

Thể đa nhiễm

43.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị dư một NST được gọi là

a)

Thể tam nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Đột biến đa bội

d)

Thể đa nhiễm

44.

Nguyên nhân gây bệnh a-thalassemia là

a)

Tăng sản xuất chuỗi a-globin

b)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi o-giobin

c)

Tăng sản xuất chuỗi B-globin

d)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi B-globin

45.

Nguyên nhân gây bệnh B-thalassemia là

a)

Tăng sản xuất chuỗi a-globin

b)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi a-globin

c)

Tăng sản xuất chuỗi B-globin

d)

Giảm hoặc không thể sản xuất chuỗi B-globin

46.

Thành phần hemoglobin ở người trưởng thành là

a)

HbA1 và HbF

b)

HbA2 và HbF

c)

HbA1 và HbA2

d)

Hb Gower và hb Porland

47.

Thành phần hemoglobin ở thai nhi là

a)

HbA1

b)

HbA2

c)

HbF

d)

Hb Gower

48.

Các tính trạng do các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y quy định di

a)

Từ mẹ sang con

b)

Từ cha sang con trai

c)

Gián đoạn giữa các thế hệ

d)

Như các gen trên NST thường

49.

Quá trình tổng hợp RNA được gọi là

a)

Nhân bản

b)

Tái bản

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

50.

Nguyên nhân phổ biến gây hội chứng Down?

a)

Thừa NST 21

b)

Thừa NST 22

c)

Thiếu NST 14

d)

Thiếu NST 18

51.

Nguyên nhân gây hội chứng Klinefelter?

a)

Thừa NST 21

b)

Thiếu NST 18

c)

Thiếu NST X

d)

Thừa NST X

52.

Trong gen tế bào nhân thực, các đoạn mã hóa được gọi là

a)

Codon

b)

Exon

c)

Intron

d)

Promoter

53.

Nguyên nhân gây ra đột biến đa bội?

a)

Thêm nucleotide trong gen

b)

Bộ NST có thừa một hoặc vài NS

c)

Một vài NST kép không phân ly khi phân bào

d)

Tất cả NST kép không phân ly trong phân bào

54.

Quá trình phiên mã được khởi động khi các yếu tố phiên mã gắn vào

a)

Vùng trình tự tăng cường

b)

Codon mở đầu

c)

Vùng mã hóa

d)

Hộp TATA

55.

Trong các bệnh và hội chứng di truyền sau, bệnh/hội chứng nào do đột biến gen?

a)

Hội chứng Edwards

b)

Hội chứng Turner

c)

Bệnh hemophilia

d)

Hội chứng Down

56.

Ý kiến nào sau đây là SAI về hội chứng Turner?

a)

Karyotype 45,X0

b)

Vô sinh do vô kinh

c)

Giới tính thứ cấp không phát triển

d)

Không nhận biết được ở giai đoạn sơ sinh và thơ ấu do không có dấu hiệu rõ rệt