wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý

Total questions: 56

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực.

b)

cặp lực cân bằng.

c)

hai ngẫu lực.

d)

cặp lực trực đối.

2.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Moment của lực F tác dụng lên vật:

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = 2F.d

d)

M = 2F/d

3.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.v

b)

m1.v1 + m2.v2

c)

m.v

d)

m1.v1

4.

Câu 4. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ cô lập

d)

hệ kín có ma sát

5.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm?

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc 0.α≠

6.

Câu 6. Động lượng có đơn vị đo là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

7.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công là:

a)

Công cơ học

b)

Hiệu suất

c)

Động năng

d)

Công suất

8.

Câu 8. Khi nói về công suất, phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

b)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó

c)

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó

d)

Với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v

9.

Câu 9. 1 W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

10.

Câu 10. Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

m.v

b)

-m.v

c)

2mv

d)

- 2m.v

11.

Câu 11. Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động

a)

thẳng đều

b)

tròn đều

c)

chậm dần đều

d)

nhanh dần đều

12.

Câu 12. Biểu thức p=p12+p22p=\sqrt[]{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

A. hai vectơ vận tốc cùng hướng

b)

B. hai vectơ vận tốc cùng phương ngược chiều

c)

C. hai vectơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

D. hai vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 60°60\degree

13.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2. Ta có:

a)

m1 v1 = (m1 + m2) v2.

b)

m1 v1 = m2 v2 - m2 v.

c)

m1 v1 = m2 v2.

d)

m1 v1 = (m1 + m2) v2.

14.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với độ lớn vận tốc 80 km/h. Động năng của ô tô gần giá trị nào sau đây?

a)

2,52.10^4 J.

b)

2,47.10^5 J.

c)

2,42.10^6 J.

d)

3,2.10^6 J.

15.

Một vật khối lượng m ở độ cao 20 m so với mặt đất có thế năng 100 J đối với mặt đất. Khối lượng của vật là

a)

0,5 kg.

b)

1 kg.

c)

2 kg.

d)

4 kg.

16.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

17.

Xét chuyển động của một con lắc đơn (hình vẽ) gồm một vật nặng, kích thước nhỏ được treo vào đầu của một sợi dây mảnh, không dãn, có khối lượng không đáng kể. Đầu còn lại của dây treo vào một điểm cố định. Trong quá trình chuyển động tại vị trí nào ta có động năng của vật đạt giá trị cực đại?

a)

Vị trí 4.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 1.

18.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng bằng 0.

d)

cơ năng cực đại.

19.

Trong môn thể thao bóng rổ, để ghi điểm, vận động viên phải ném được quả bóng hướng lên cao và trúng vào rổ bóng. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

a)

Khi bóng rơi xuống, động năng của bóng không đổi, thế năng của bóng tăng.

b)

Khi bóng bay lên, động năng của bóng tăng, thế năng của bóng giảm.

c)

Khi bóng rơi xuống, động năng của bóng giảm, thế năng của bóng tăng.

d)

Khi bóng bay lên, động năng của bóng giảm, thế năng của bóng tăng.

20.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự bảo toàn cơ năng.

a)

Động năng chỉ có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chỉ có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau và cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau và cơ năng không được bảo toàn.

21.

Chọn đáp án sai trong các phát biểu sau, khi nói về cơ năng.

a)

Cơ năng là đại lượng véc tơ.

b)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

c)

Thế năng cực đại bằng cơ năng.

d)

Động năng cực đại bằng cơ năng.

22.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cơ năng?

a)

J.

b)

N.

c)

kg.m/s

d)

N/m.

23.

Chọn đáp án sai.

a)

Cơ năng là đại lượng véc tơ.

b)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

c)

Thế năng cực đại bằng cơ năng.

d)

Động năng cực đại bằng cơ năng.

24.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Trong quá trình chuyển động của vật thì thế năng của vật

a)

tăng, trọng lực thực hiện công âm.

b)

tăng, trọng lực thực hiện công dương.

c)

giảm, trọng lực thực hiện công dương.

d)

giảm, trọng lực thực hiện công âm.

25.

Để đánh giá tỉ lệ giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Năng suất.

b)

Hiệu suất.

c)

Công Suất.

d)

Áp suất.

26.

Khi hiệu suất của một máy cơ đơn giản tăng lên, điều đó có nghĩa là

a)

công toàn phần mà máy thực hiện giảm.

b)

công có ích mà máy thực hiện tăng.

c)

lực ma sát trong máy tăng.

d)

công có ích mà máy thực hiện giảm.

27.

Gọi WciW_{ci} là năng lượng có ích, WtpW_{tp} là năng lượng toàn phần, WhpW_{hp} là năng lượng hao phí. Hiệu suất được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

H=WciWtp.100%H=\frac{W_{ci}}{W_{tp}}.100\%

b)

H=WtpWci.100%H=\frac{W_{tp}}{W_{ci}}.100\%

c)

H=WhpWci.100%H=\frac{W_{hp}}{W_{ci}}.100\%

d)

H=WhpWtp.100%H=\frac{W_{hp}}{W_{tp}}.100\%

28.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

29.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Trọng lực

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

30.

Tại sao hiệu suất của các nhà máy nhiệt điện thường thấp hơn so với các nhà máy thủy điện?

a)

Nguồn nhiên liệu của nhà máy nhiệt điện kém chất lượng hơn.

b)

Quá trình chuyển hóa nhiệt năng thành cơ năng có nhiều hao phí hơn.

c)

Nhà máy nhiệt điện thường có quy mô nhỏ hơn.

d)

Nhà máy nhiệt điện gây ô nhiễm môi trường nhiều hơn.

31.

Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất 8 kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 800 N với vận tốc bằng

a)

19 m/s.

b)

10 m/s.

c)

8 m/s.

d)

6 m/s.

32.

Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 kg nước lên bể nước ở độ cao 10 m cho rằng hiệu suất là 100%, lấy g = 10m/s2. Công suất của máy bơm là

a)

1,5 kW

b)

2,2 kW

c)

1,2 kW

d)

2,1 kW

33.

Một người dùng một ròng rọc cố định để kéo một vật có khối lượng 40kg lên cao 5m. Lấy g = 10 m/s. Biết hiệu suất của ròng rọc là 80%. Công hao phí của ròng rọc trong trường hợp trên là

a)

400 J

b)

1000 J

c)

500 J

d)

2500 J

34.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của xung lượng của lực?

a)

N.s

b)

N.m

c)

N.m/s

d)

N/s

35.

Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian rất ngắn bằng ........................ động lượng của vật trong khoảng thời gian đó”.

a)

độ lớn trung bình

b)

độ lớn lớn nhất

c)

trung bình cộng

d)

độ biến thiên

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.

b)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

c)

Đơn vị của động lượng là N.s.

d)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.

37.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật. Động lượng là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương hoặc âm

c)

có hướng, cùng hướng với gia tốc

d)

có hướng, cùng hướng với vận tốc

38.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v2 = 2v1. Độ lớn động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = p2

b)

p1 = 0,5.p2

c)

p1 = 2.p2

d)

p1 = 4.p2

39.

Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

30,0 kg.m/s.

b)

45,5 kg.m/s.

c)

67,5 kg.m/s.

d)

80,0 kg.m/s.

40.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

41.

Hai vật lần lượt có khối lượng m1=2kg ; m2=3kg m_1=2kg\ ;\ m_2=3kg\ chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết hai vectơ vận tốc vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là

a)

16 kg.m/s

b)

160 kg.m/s

c)

40 kg.m/s

d)

12,65 kg.m/s

42.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, vectơ vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 45°. Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng

a)

18 kg.m/s.

b)

16,8 kg.m/s.

c)

8,8 kg.m/s.

d)

10,2kg.m/s.

43.

Một vật khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1 m/s còn vật thứ 2 chuyển động với tốc độ 4 m/s. Vật thứ hai có khối lượng bằng

a)

4,5 kg.

b)

2 kg.

c)

5 kg.

d)

2,5 kg.

44.

Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 200g, m2 = 300g, có vận tốc v1 = 3 m/s, v2 = 2m/s. Biết 2 vật chuyển động cùng chiều. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

1,2 kg.m/s.

b)

0.

c)

120 kg.m/s.

d)

84 kg.m/s.

45.

Một quả bóng có khối lượng 1 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s. Động lượng của quả bóng là

a)
10 kg.m/s.
b)

100 kg.m/s.

c)

1000 kg.m/s.

d)

10000 kg.m/s

46.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

T=ωfT=\omega f

d)

T=1f2T=\frac{1}{f^2}

47.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

48.

Khi một vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

vectơ gia tốc luôn không đổi hướng.

c)

vectơ vận tốc luôn không đổi hướng.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

49.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc.

b)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

c)

có hướng không đổi.

d)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

50.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Công thức tính lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^2r

b)

Fht=mrωF_{ht}=\frac{mr}{\omega}

c)

Fht=rω2F_{ht}=r\omega^2

d)

Fht=mω2F_{ht}=m\omega^2

51.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng bao nhiêu %?

4 lines
52.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than khối lượng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80 %. Lấy g = 9, 8 m/s2. Công suất toàn phần của động cơ là bao nhiêu kW?

4 lines
53.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là bao nhiêu %?

4 lines
54.

Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc α = 60°, khối lượng tốc độ tương ứng với mỗi vật là 1kg, 2m/s và 3kg, 4m/s. Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng bao nhiêu kg.m/s? (kết quả làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
55.

Một toa tàu có khối lượng m1 = 3000 kg chạy với tốc độ 4 m/s đến đụng vào một toa tàu có khối lượng m2 = 5000 kg đang đứng yên trên một đường ray thẳng, làm toa này chuyển động đi với tốc độ 3 m/s. Sau va chạm, toa tàu m1 bật lại với tốc độ là bao nhiêu m/s ?

4 lines
56.

Một viên đạn đang bay trong không khí thì nổ vỡ thành hai mảnh đạn bay theo phương vuông góc với nhau, biết động lượng của mảnh thứ 1 là 300 kg.m/s và động lượng mảnh thứ 2 là 400 kgm/s. Động lượng của viên đạn ban đầu có giá trị bao nhiêu kg.m/s?

4 lines