wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HT Bệnh tật v QT Phục hồi

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Yếu tố có khả năng phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên là:
a)
A. Kháng thể
b)
B. Tế bào B
c)
C. Macrophages
d)
D. Thực bào
2.
Câu 2 Việc cơ thể sản sinh ra yếu tố tấn công chính tế bào của mình gọi là:
a)
A. Kháng thể
b)
B. Tự miễn
c)
C. Thực bào
d)
D. Chết theo chương trình
3.
Câu 3 Sự tăng sản tế bào quá nhanh hoặc mất kiểm soát là biểu hiện của bệnh:
a)
A. Ung thư
b)
B. Dị ứng
c)
C. Nhiễm khuẩn
d)
D. Tự miễn
4.
Câu 4 Hàng rào bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật:
a)
A. Nước bọt
b)
B. Da
c)
C. Nước mắt
d)
D. Chất nhày
5.
Câu 5 Hệ thống đóng vai trò phòng vệ của cơ thể:
a)
A. Tim mạch
b)
B. Miễn dịch
c)
C. Tiêu hóa
d)
D. Hô hấp
6.
Câu 6 Phản ứng quá mức của hệ miễn dịch với tác nhân gây bệnh được gọi là:
a)
A. Kháng nguyên
b)
B. Nhiễm khuẩn
c)
C. Dị ứng
d)
D. Tự miễn
7.
Câu 7 Những tế bào hầu như không tái tạo ở người lớn bao gồm:
a)
A. Da, niêm mạc, mô liên kết
b)
B. Tủy xương, bạch huyết
c)
C. Gan, tuyến tụy, ống thận
d)
D. Não, xương, cơ tim
8.
Câu 8 Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (AIDS) có đặc điểm:
a)
A. Giảm miễn dịch qua trung gian tế bào
b)
B. Thực bào không tiêu hóa được vi khuẩn
c)
C. Cơ thể dễ bị nhiễm nhiều mầm bệnh cơ hội
d)
D. Giảm cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
9.
Câu 9 Theo học thuyết bệnh lý tế bào, bệnh hình thành do:
a)
A. Tổn thương tại chỗ
b)
B. Mất cân bằng nội môi
c)
C. Rối loạn chức năng
d)
D. Xung đột tâm lý
10.
Câu 10 Khái niệm bệnh:
a)
A. Sự suy giảm hoạt động của một cơ quan trong cơ thể
b)
B. Sự suy yếu chức năng bình thường của cơ thể
c)
C. Sự thay đổi về hình thái và chức năng của tế bào
d)
D. Không tương tác được với môi trường xung quanh
11.
Câu 11 Vai trò của các telomerase trong quá trình lão hóa của cơ thể là:
a)
A. Giúp AND sao chép toàn bộ nhiễm sắc thể
b)
B. Kéo dài các telomere sau mỗi lần phân chia
c)
C. Làm cho tế bào phân chia liên tục
d)
D. Kéo dài tuổi thọ của tế bào vô hạn định
12.
Câu 12 Yếu tố tiêu hóa vi khuẩn, virus:
a)
A. Kháng thể
b)
B. Thực bào
c)
C. Tế bào T
d)
D. Dịch tiết
13.
Câu 13 Vi sinh vật, không tự tổng hợp được chất hữu cơ phải sống nhờ vật chủ, có thể gây bệnh ở người là:
a)
A. Vi khuẩn
b)
B. Virus
c)
C. Siêu vi
d)
D. Nấm
14.
Câu 14 Sinh vật đơn bào có khả năng gây bệnh dưới đây là:
a)
A. Amip, trùng roi
b)
B. Nấm
c)
C. Giun
d)
D. Sán
15.
Câu 15 Bệnh Hemophilia có nguyên nhân từ:
a)
A. Sự tấn công của vi sinh vật gây bệnh
b)
B. Rối loạn chuyển hóa, nội tiết
c)
C. Sự tăng trưởng tế bào bất thường
d)
D. Đột biến gen tổng hợp các yếu tố đông máu
16.
Câu 16 Cơ thể phục hồi sau các tổn thương bằng cách nào:
a)
A. Tăng đáp ứng viêm
b)
B. Tăng sinh các tế bào mới
c)
C. Tăng đáp ứng miễn dịch
d)
D. Tăng cung cấp máu
17.
Câu 17 Khi vi sinh vật qua được lớp hàng rào bảo vệ đầu tiên của cơ thể thì chúng sẽ gặp phải sự phòng vệ của cơ thể là:
a)
A. Các bạch cầu hạt
b)
B. Các kháng thể
c)
C. Tế bào thực bào
d)
D. Các chất hóa học
18.
Câu 18 Các tế bào thực bào bảo vệ cơ thể bằng cách:
a)
A. Tiêu hóa vi khuẩn, virus hoặc các chất bụi
b)
B. Bao bọc các chất lạ trong túi thực bào
c)
C. Tiết enzyme và hóa chất phân hủy chất lạ
d)
D. Cố định chất lạ trong hệ lưới nội mô
19.
Câu 19 Hội chứng suy giảm miễn dịch ở bệnh nhân AIDS thuộc nhóm nguyên nhân nào:
a)
A. Các khiếm khuyết về di truyền
b)
B. Tác nhân bên ngoài cơ thể
c)
C. Tế bào B không tạo ra kháng thể
d)
D. Dùng thuốc ức chế miễn dịch
20.
Câu 20 Hội chứng rối loạn chuyển hóa có thể có nguyên nhân từ:
a)
A. Rối loạn chuyển hóa khác
b)
B. Rối loạn lipid máu
c)
C. Rối loạn đông máu
d)
D. Tổn thương tuyến nội tiết
21.
Câu 21 Đáp ứng miễn dịch có bản chất là:
a)
A. Sự tương tác giữa kháng nguyên với các thành phần của hệ miễn dịch
b)
B. Phản ứng giữa kháng nguyên với kháng thể, bổ thể, lympho B và T
c)
C. Một hệ thống phản ứng phức tạp dẫn đến đáp ứng nhằm để bảo vệ cơ thể
d)
D. Sự kích hoạt phản ứng đặc hiệu giữa kháng nguyên và kháng thể
22.
Câu 22 Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc tan trong nước là:
a)
A. Hô hấp
b)
B. Tiêu hóa
c)
C. Tiết niệu
d)
D. Sữa mẹ
23.
Câu 23 Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóa là:
a)
A. Hô hấp
b)
B. Tiêu hóa
c)
C. Tiết niệu
d)
D. Sữa mẹ
24.
Câu 24 Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày là:
a)
A. Trước bữa ăn 30 phút
b)
B. Sau bữa ăn 2 giờ
c)
C. Ngay sau bữa ăn
d)
D. Trước khi đi ngủ
25.
Câu 25 Ưu điểm của thuốc dùng đường uống là:
a)
A. Không gây tai biến cho người sử dụng
b)
B. Thuốc được hấp thu nhanh trong các trường hợp cấp cứu
c)
C. Không bị phá huỷ bởi gan
d)
D. Cách sử dụng đơn giản và thuận tiện
26.
Câu 26 Phần lớn các thuốc được thải trừ ra khỏi cơ thể qua đường:
a)
A. Hô hấp
b)
B. Nước tiểu
c)
C. Nước mắt, mũi…
d)
D. Tiêu hóa
27.
Câu 27 Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện:
a)
A. Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh
b)
B. Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.
c)
C. Làm mất hết các triệu chứng của bệnh
d)
D. Riêng với thuốc đó mà các thuốc khác không có được
28.
Câu 28 Thuốc đặt dưới lưỡi cho tác dụng nhanh vì:
a)
A. Được các enzym trong nước bọt chuyển hóa làm giảm độc tính
b)
B. Có hệ thống đám rối tĩnh mạch dưới lưỡi
c)
C. Nhanh chóng phân bố đến gan
d)
D. Không bị phá hủy bởi acid dịch vị
29.
Câu 29 Khái niệm về thuốc được hiểu một cách đúng nhất là:
a)
A. Thuốc là những sản phẩm được dùng cho người để phòng, chữa bệnh, chẩn đoán, phục hồi và điều chỉnh chức năng của cơ thể
b)
B. Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, tổng hợp hóa học, sinh học được dùng để chữa bệnh.
c)
C. Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, hóa học được dùng để điều trị bệnh.
d)
D. Thuốc là những sản phẩm được các hãng dược phẩm bào chế dùng cho người để điều trị bệnh
30.
Câu 30 Ưu điểm của việc dùng thuốc qua đường trực tràng là:
a)
A. Dễ sử dụng
b)
B. Tránh gây kích ứng đường tiêu hóa
c)
C. Hấp thu nhanh và tránh bị chuyển hóa lần đầu qua gan
d)
D. Giảm bớt độc tính của thuốc
31.
Câu 31 Tác dụng chọn lọc là tác dụng của thuốc ở liều điều trị biểu hiện:
a)
A. Thuốc chỉ tác dụng trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.
b)
B. Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể
c)
C. Làm mất tác dụng của thuốc dùng kèm
d)
D. Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh
32.
Câu 32 Sự hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa phụ thuộc chủ yếu vào:
a)
A. Độ hoà tan của thuốc
b)
B. pH nước tiểu
c)
C. Mức lọc cầu thận
d)
D. Thời điểm uống thuốc
33.
Câu 33 Đặc điểm của thuốc dùng đường uống là:
a)
A. Hay được dùng trong các trường hợp cấp cứu
b)
B. Được hấp thu nhanh và hoàn toàn
c)
C. Sử dụng đơn giản thuận tiện dễ dàng
d)
D. Được thải trừ qua đường tiêu hóa
34.
Câu 34Các thuốc dùng đường uống được thải trừ :
a)
A. Ở dạng nguyên vẹn không chuyển hóa
b)
B. Ở dạng bị chuyển hóa hoàn toàn
c)
C. Phần lớn qua thận
d)
D. Phần lớn qua đường tiêu hóa
35.
Câu 35 Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhiều nhất ở:
a)
A. Khoang miệng
b)
B. Dạ dày
c)
C. Tá tràng
d)
D. Đại tràng
36.
Câu 36 Mục đích của quá trình chuyển hoá thuốc là:
a)
A. Thuốc tan trong nước hơn và dễ đào thải qua thận
b)
B. Thuốc ít tan trong nước hơn và được thải qua mật
c)
C. Làm cho thuốc dễ dàng phân bố vào các mô
d)
D. Làm cho thuốc mất tác dụng dược lý
37.
Câu 37 Thuốc ngậm dưới lưỡi có đặc điểm là:
a)
A. Hấp thu nhanh vào tuần hoàn chung trước khi qua gan
b)
B. Không bị phá huỷ bởi gan và dịch tiêu hoá
c)
C. Có thể dùng trong trường hợp người bệnh không thể uống được
d)
D. Ít gây độc và tai biến trên người bệnh
38.
Câu 38 Thuốc tiêm dưới da hấp thu chậm hơn tiêm bắp vì:
a)
A. Lượng thuốc tiêm dưới da ít hơn tiêm bắp
b)
B. Dưới da có nhiều dây thần kinh hơn bắp thịt
c)
C. Hệ thống mao mạch dưới da ít hơn ở bắp thịt
d)
D. Dưới da không có các mao mạch
39.
Câu 39 Điều kiện để một thuốc phát huy được tác dụng toàn thân:
a)
A. Vào được tuần hoàn chung của cơ thể
b)
B. Đến được vị trí đang có bệnh (tế bào, mô)
c)
C. Làm thay đổi chức năng, hoạt động của tế bào
d)
D. Được vận chuyển qua màng tế bào
40.
Câu 40 Điều kiện để thuốc phân bố tới tế bào và mô:
a)
A. Thuốc ở dạng phân tử tự do mới qua được thành mạch
b)
B. Thuốc gắn với protein huyết tương với một tỉ lệ cao
c)
C. Nồng độ thuốc trong máu và ở mô đạt trạng thái cân bằng
d)
D. Thuốc được vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức khuếch tán
41.
Câu 41 Điều kiện để một thuốc cho tác dụng điều trị bệnh:
a)
A. Phân tử thuốc gắn với một thụ thể (receptor) tại tế bào
b)
B. Thuốc làm thay đổi tính chất sinh lý, hóa sinh của tế bào
c)
C. Tăng cường hoặc ức chế một chức năng nào đó của cơ thể
d)
D. Đạt được một nồng độ nhất định tại vị trí tác dụng của thuốc
42.
Câu 42 Các thuốc dễ gây độc khi sử dụng cho trẻ em:
a)
A. Thuốc ức chế thần kinh trung ương
b)
B. Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
c)
C. Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi
d)
D. Thuốc giảm ho, long đờm
43.
Câu 43 Thuốc có tốc độ chuyển hóa ở trẻ em cao hơn ở người lớn:
a)
A. Thuốc an thần gây ngủ
b)
B. Thuốc giảm đau, hạ sốt
c)
C. Thuốc kháng sinh
d)
D. Các men tiêu hóa
44.
Câu 44 Việc sử dụng thuốc có thể gây hại cho thai nhi trong thai kỳ:
a)
A. Bất kỳ thời điểm nào
b)
B. Ba tháng đầu thai kỳ
c)
C. Ba tháng cuối thai kỳ
d)
D. Ba tháng giữa thai kỳ
45.
Câu 45 Dùng thuốc trong ba tháng đầu thai kỳ có thể dẫn đến nguy cơ:
a)
A. Dị tật bẩm sinh
b)
B. Giảm tăng trưởng bào thai
c)
C. Giảm phát triển chức năng
d)
D. Độc hại cho mô thai
46.
Câu 46 Sử dụng thuốc ở trẻ em có nhiều khả năng bị ngộ độc thuốc vì:
a)
A. Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh
b)
B. Trọng lượng cơ thể nhẹ hơn người lớn
c)
C. Liều dùng thuốc thấp hơn ở người lớn
d)
D. Mức độ nhạy cảm với thuốc cao hơn
47.
Câu 47 Sử dụng thuốc ở người cao tuổi có nhiều khả năng gây ngộ độc vì:
a)
A. Khả năng chuyển hóa và thải trừ thuốc giảm
b)
B. Quá trình lão hóa dẫn đến suy giảm trí nhớ
c)
C. Các mạch máu hay bị xơ cứng, dễ vỡ
d)
D. Lượng nước trong cơ thể giảm nhiều
48.
Câu 48 Các thuốc sau khi bị chuyển hóa ở gan sẽ:
a)
A. Được đổ vào ống mật để đào thải qua phân
b)
B. Tích lũy ở gan gây độc cho gan
c)
C. Quay trở lại tuần hoàn và phân bố tới các mô
d)
D. Dễ tan trong nước nên dễ đào thải qua thận
49.
Câu 49 Liều dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid ở trẻ em thường lớn hơn hoặc bằng ở người lớn vì:
a)
A. Nồng độ thuốc trong máu thấp hơn ở người lớn
b)
B. Mức độ nhiễm khuẩn ở trẻ em nặng hơn ở người lớn
c)
C. Trọng lượng cơ thể trẻ em nhẹ hơn người lớn
d)
D. Chức năng gan, thận trẻ em chưa hoàn chỉnh
50.
Câu 50 Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em cần lưu ý:
a)
A. Liều dùng bằng hoặc cao hơn người lớn
b)
B. Liều dùng được theo tính theo cân nặng
c)
C. Trẻ em nhạy cảm với thuốc hơn người lớn
d)
D. Thuốc ít bị chuyển hóa hơn ở người lớn
51.
Câu 51 Cần lưu ý khi sử dụng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em:
a)
A. Thuốc không đạt hiệu quả điều trị ngay cả khi dùng liều bằng người lớn
b)
B. Thuốc dễ gây độc với gan thận của trẻ nên cần phải giảm liều dùng
c)
C. Cần tính liều theo diện tích bề mặt cơ thể để đảm bảo an toàn cho trẻ
d)
D. Tỷ lệ nước so với trọng lượng cơ thể ở trẻ em cao hơn người lớn
52.
Câu 52 Người bệnh có chức năng gan bị suy giảm, khi dùng thuốc cần lưu ý:
a)
A. Giảm liều với tất cả các thuốc
b)
B. Giảm liều với những thuốc bị chuyển hóa qua gan
c)
C. Tăng liều để tăng hiệu quả điều trị
d)
D. Không nên dùng bất cứ thuốc nào
53.
Câu 53 Kích thước vi khuẩncó đặc điểm là:
a)
A. rất nhỏ, đơn vị đo là µm.
b)
B. rất nhỏ, đơn vị đo là nm.
c)
C. không thay đổi trong các giai đoạn phát triển.
d)
D. Phải quan sát dưới kính hiển vi có độ phóng đại là 100 lần.
54.
Câu 54 Hình thể của nhóm vi khuẩn nào có khuynh hướng xếp thành hình đặc biệt
a)
A. Cầu khuẩn.
b)
B. Trực khuẩn gram (-).
c)
C. Trực khuẩn gram (+).
d)
D. Xoắn khuẩn.
55.
Câu 55 Hình thể của nhóm vi khuẩn nào có khuynh hướng xếp thành hình đặc biệt
a)
A. Cầu khuẩn.
b)
B Trực khuẩn gram (-).
c)
C. Trực khuẩn gram (+).
d)
D. Xoắn khuẩn.
56.
Câu 56 Các thành phần có thể có trong cấc trúc của vi khuẩn
a)
A. Vỏ, lông, pili, nha bào.
b)
B. Vỏ, lông, vách, nha bào.
c)
C. Vỏ, lông, enzym, vách.
d)
D. Vỏ, lông, nha bào, độc tố.
57.
Câu 57 Đặc điểm về cấu trúccủa vi khuẩn:
a)
A. Nhân của vi khuẩn là một phân tử ADN dài, khép kín.
b)
B. Vách tế bào là nơi tổng hợp các enzym ngoại bào.
c)
C. Mọi vi khuẩn đều có lông.
d)
D. Vi khuẩn có thể tạo nhiều nha bào.
58.
Câu 58 Đặc điểm của nha bào vi khuẩn:
a)
A. Nha bào là hình thức tồn tại đặc biệt của vi khuẩn khi gặp điều kiện bất lợi.
b)
B. Chỉ có ở các vi khuẩn như lao, dịch hạch.
c)
C. Diệt nha bào cần đun sôi 15 phút.
d)
D. Nha bào là hình thức sinh sản đặc biệt của vi khuẩn.
59.
Câu 59 Tính chất bắt màu khác nhau khi nhuộm gram là do cấu tạo của:
a)
A. Vách.
b)
B. Nhân.
c)
C. Vỏ.
d)
D. Nha bào.
60.
Câu 60 Thành phần nào không có trong vách của vi khuẩn gram (-):
a)
A. Protein.
b)
B. Lipopolysaccharid.
c)
C. Acid teichoic.
d)
D. Peptidoglycan.