NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra vi sinh vật đại cương
Total questions: 60
Worksheet time: 12mins
Vi sinh vật học là gì
Khoa học nghiên cứu về vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật
Bả ba đều đúng
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật tiền nhân, cấu tạo đơn bào, sinh sản bằng hình thức trực phân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật nhân thật, cấu tạo đơn bào, giả đa bào, giả đa nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật cấu tạo đơn giản lõi ADN hoặc ARN và vỏ bọc protein
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật có cấu trúc hạt, vô sinh hoặc hữu sinh
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật cấu tạo chưa có màng nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........là những vi sinh vật có màng nhân, chất nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........phần lớn là những vi sinh vật có cấu trúc màng Gram âm hoặc Gram dương
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........phân bố chủ yếu trong đất, nước, không khí và trên cơ thể sống
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........có cấu tạo vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........có cấu tạo vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........có cấu tạo lớp giáp mô, vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân
Vi sinh vật
Vi khuẩn
Virus
Nấm
........có bản chất là polysaccharid
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất peptidoglycan
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất phospholipid và các protein
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........có thành phần hoá học chủ yếu là DNA và các protein
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........nằm trong cùng của tế bào
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........nằm ngoài vách tế vào
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........nằm trong lớp giáp mô (nếu có) và ngoài màng sinh chất
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........nằm trong lớp vách tế bào và ngoài nhân
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........chưa có màng nhân
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........chống mất nước, liên quan độc tính vi khuẩn
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........giúp duy trì hình dạng tế bào vi khuẩn
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất tế bào vi khuẩn
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........là nơi diễn ra hoạt động di truyền tế bào vi khuẩn
Giáp mô
Vách tế bào
Màng sinh chất
Thể nhân
........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận, trong đó tế bào cho ở dạng hoà tan
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua phage
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua pili giới tính
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
........tế bào vi khuẩn nhận được các mảnh DNA mang thông thông tin di truyền từ vi khuẩn cho, làm biến đổi thông tin di truyền ở vi khuẩn nhận
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
phage độc-chu kỳ dung giải, phage ôn hoà-chu kỳ tiềm tan liên quan quá trình nào sau đây
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Cả 3 đều đúng
Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli lại có thể truyền cho vi khuẩn Salmonella
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Biến nạp, tải nạp
Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli chủng gây bệnh lại có thể truyền cho chủng vi khuẩn E. coli khác
Biến nạp
Tải nạp
Tiếp hợp
Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp
Nha bào nhóm nào có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn
Bacillus
Clostridium
Streptococcus
E. coli
Nha bào nhóm nào có kích thước nhỏ hơn tế bào vi khuẩn
Bacillus
Clostridium
Streptococcus
E. coli
Vi khuẩn Gram âm là vi khuẩn nào
Clostridium, E. coli
Clostridium
Streptococcus
E. coli
Vi khuẩn Gram dương là vi khuẩn nào sau đây
Bacillus
Clostridium
Streptococcus
cả 3 câu trên
Nội dung nào đúng nhất với các bước nhuộm Gram
Cố định/crystian violet/lugol/cồn/fushin 1:1:0:1
Crystian violet/lugol/cồn/fushin: 1:1:0:1
crystian violet/lugol/cồn/fushin
cả 3 câu trên
Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram dương bắt màu gì
Crystian violet
lugol
fushin
Hồng
Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram âm bắt màu gì
Crystian violet
lugol
fushin
methylen blue
Chú ý gì sau khi sử dụng kính hiển vi
Dùng giấy thấm Xylen lau vật kính
Vặn nguồn sáng về tối thiểu, tắt công tác nguồn
rút dây khỏi ổ cắm, đặt kính vào nơi bảo quản
Đồng thời các ý trên
Khuẩn lạc vi khuẩn E. coli có màu gì trên môi trường SS agar
Đỏ
Đen
Vàng
Xanh
Khuẩn lạc vi khuẩn Salmonella có màu gì trên môi trường SS agar
Đỏ
Đen
Vàng
Xanh
Khuẩn lạc vi khuẩn E. coli có màu gì trên môi trường EMB agar
Đỏ
tím ánh kim
Vàng
trắng
Ống sinh hoá KIA đọc được những tính chất nào
Lactose/glucese/H2S/Gas
Lactose/glucese/CH4/Gas
Lactose/glucese/NH3/Gas
Lactose/glucese/CH4/NH3
Ống sinh hoá KIA đọc được những tính chất nào
Lactose/glucese/H2S/Gas
Lactose/glucese/CH4/Gas
Lactose/glucese/NH3/Gas
Lactose/glucese/CH4/NH3
Ống sinh hoá KIA lên men đường Latose thì thạch nghiêng có màu gì
Vàng
Hồng
Đen
Đỏ
Ống sinh hoá KIA lên men đường glucose thì thạch đứng có màu gì
Vàng
Hồng
Đen
Đỏ
Ống sinh hoá KIA lên sinh H2S thì trong thạch có màu gì
Vàng
Hồng
Đen
Đỏ
Ống sinh hoá KIA lên sinh hơi thì trong thạch có hiện tượng gì
Nứt thạch
thạch bị đẩy lên
có mùi hôi
nứt thạch, thạch bị đẩy lên
Thuốc thử methyl red dùng để làm gì
Đánh giá quá trình lên men
Ước lượng ngưỡng pH để đánh giá acid hữu cơ là sản phẩm cuối cùng hay không
bỏ vào cho đỏ
bỏ vào cho vàng
Phát triển của virus có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau
Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích
Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích
Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích
Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích
Phát triển của virus không có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau
Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích
Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích
Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích
Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích
Virus RNA có enzym phiên mã ngược thì quá trình tái tạo có đặc điểm gì
Phiên mã DNA-RNA
Dịch mã RNA-protein
Enzyme RT chuyển từ RNA sang cDNA
Enzyme RT chuyển từ RNA sang cDNA, sau đó cDNA dùng làm khuôn để phiên mã
Giả đa bào ở nấm
Các tế bào nối tiếp nhau nhưng có vách ở giữa
Các tế bào nối tiếp nhau
Nhiều tế nào nấm tập hợp có nhiều nhân
Nhiều nhân tập hợp vào 1 tế bào
Giả đa nhân ở nấm
Các tế bào nối tiếp nhau nhưng có vách ở giữa
Các tế bào nối tiếp nhau
Nhiều tế nào nấm tập hợp có nhiều nhân
Thông qua vách ngăn giả nhiều nhân tập hợp vào trong 1 tế bào
Interferol là chất
Có tác dụng ngăn chặn virus xâm nhập
Có tác dụng ngăn chặn virus dịch mã
Chất sát trùng
Kháng thể
Các giải pháp có thể áp dụng diệt khuẩn
Áp dụng phương pháp vật lý
Áp dụng phương pháp hoá học
Áp dụng phương pháp sinh học
Cả 3 câu trên
Các dạng cấu trúc điển hình của virus
Cấu trúc đối xứng xoắn
Cấu trúc đối xứng khối
Cấu trúc đối xứng phức hợp
Cả 3 câu trên
