wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra vi sinh vật đại cương

Total questions: 60

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật học là gì

a)

Khoa học nghiên cứu về vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

2.

Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật

a)

Bả ba đều đúng

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

3.

........là những vi sinh vật tiền nhân, cấu tạo đơn bào, sinh sản bằng hình thức trực phân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

4.

........là những vi sinh vật nhân thật, cấu tạo đơn bào, giả đa bào, giả đa nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

5.

........là những vi sinh vật cấu tạo đơn giản lõi ADN hoặc ARN và vỏ bọc protein

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

6.

........là những vi sinh vật có cấu trúc hạt, vô sinh hoặc hữu sinh

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

7.

........là những vi sinh vật cấu tạo chưa có màng nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

8.

........là những vi sinh vật có màng nhân, chất nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

9.

........phần lớn là những vi sinh vật có cấu trúc màng Gram âm hoặc Gram dương

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

10.

........phân bố chủ yếu trong đất, nước, không khí và trên cơ thể sống

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

11.

........có cấu tạo vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

12.

........có cấu tạo vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

13.

........có cấu tạo lớp giáp mô, vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất và thể nhân

a)

Vi sinh vật

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Nấm

14.

........có bản chất là polysaccharid

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

15.

........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất peptidoglycan

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

16.

........có thành phần hoá học chủ yếu là hợp chất phospholipid và các protein

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

17.

........có thành phần hoá học chủ yếu là DNA và các protein

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

18.

........nằm trong cùng của tế bào

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

19.

........nằm ngoài vách tế vào

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

20.

........nằm trong lớp giáp mô (nếu có) và ngoài màng sinh chất

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

21.

........nằm trong lớp vách tế bào và ngoài nhân

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

22.

........chưa có màng nhân

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

23.

........chống mất nước, liên quan độc tính vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

24.

........giúp duy trì hình dạng tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

25.

........là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

26.

........là nơi diễn ra hoạt động di truyền tế bào vi khuẩn

a)

Giáp mô

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Thể nhân

27.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

28.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận, trong đó tế bào cho ở dạng hoà tan

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

29.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua phage

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

30.

........là quá trình trao đổi thông tin di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận thông qua pili giới tính

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

31.

........tế bào vi khuẩn nhận được các mảnh DNA mang thông thông tin di truyền từ vi khuẩn cho, làm biến đổi thông tin di truyền ở vi khuẩn nhận

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

32.

phage độc-chu kỳ dung giải, phage ôn hoà-chu kỳ tiềm tan liên quan quá trình nào sau đây

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Cả 3 đều đúng

33.

Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli lại có thể truyền cho vi khuẩn Salmonella

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Biến nạp, tải nạp

34.

Tại sao gen kháng thuốc của vi khuẩn E. coli chủng gây bệnh lại có thể truyền cho chủng vi khuẩn E. coli khác

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp

35.

Nha bào nhóm nào có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

E. coli

36.

Nha bào nhóm nào có kích thước nhỏ hơn tế bào vi khuẩn

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

E. coli

37.

Vi khuẩn Gram âm là vi khuẩn nào

a)

Clostridium, E. coli

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

E. coli

38.

Vi khuẩn Gram dương là vi khuẩn nào sau đây

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Streptococcus

d)

cả 3 câu trên

39.

Nội dung nào đúng nhất với các bước nhuộm Gram

a)

Cố định/crystian violet/lugol/cồn/fushin 1:1:0:1

b)

Crystian violet/lugol/cồn/fushin: 1:1:0:1

c)

crystian violet/lugol/cồn/fushin

d)

cả 3 câu trên

40.

Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram dương bắt màu gì

a)

Crystian violet

b)

lugol

c)

fushin

d)

Hồng

41.

Sau khi nhuộm màu Gram, vi khuẩn Gram âm bắt màu gì

a)

Crystian violet

b)

lugol

c)

fushin

d)

methylen blue

42.

Chú ý gì sau khi sử dụng kính hiển vi

a)

Dùng giấy thấm Xylen lau vật kính

b)

Vặn nguồn sáng về tối thiểu, tắt công tác nguồn

c)

rút dây khỏi ổ cắm, đặt kính vào nơi bảo quản

d)

Đồng thời các ý trên

43.

Khuẩn lạc vi khuẩn E. coli có màu gì trên môi trường SS agar

a)

Đỏ

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Xanh

44.

Khuẩn lạc vi khuẩn Salmonella có màu gì trên môi trường SS agar

a)

Đỏ

b)

Đen

c)

Vàng

d)

Xanh

45.

Khuẩn lạc vi khuẩn E. coli có màu gì trên môi trường EMB agar

a)

Đỏ

b)

tím ánh kim

c)

Vàng

d)

trắng

46.

Ống sinh hoá KIA đọc được những tính chất nào

a)

Lactose/glucese/H2S/Gas

b)

Lactose/glucese/CH4/Gas

c)

Lactose/glucese/NH3/Gas

d)

Lactose/glucese/CH4/NH3

47.

Ống sinh hoá KIA đọc được những tính chất nào

a)

Lactose/glucese/H2S/Gas

b)

Lactose/glucese/CH4/Gas

c)

Lactose/glucese/NH3/Gas

d)

Lactose/glucese/CH4/NH3

48.

Ống sinh hoá KIA lên men đường Latose thì thạch nghiêng có màu gì

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Đen

d)

Đỏ

49.

Ống sinh hoá KIA lên men đường glucose thì thạch đứng có màu gì

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Đen

d)

Đỏ

50.

Ống sinh hoá KIA lên sinh H2S thì trong thạch có màu gì

a)

Vàng

b)

Hồng

c)

Đen

d)

Đỏ

51.

Ống sinh hoá KIA lên sinh hơi thì trong thạch có hiện tượng gì

a)

Nứt thạch

b)

thạch bị đẩy lên

c)

có mùi hôi

d)

nứt thạch, thạch bị đẩy lên

52.

Thuốc thử methyl red dùng để làm gì

a)

Đánh giá quá trình lên men

b)

Ước lượng ngưỡng pH để đánh giá acid hữu cơ là sản phẩm cuối cùng hay không

c)

bỏ vào cho đỏ

d)

bỏ vào cho vàng

53.

Phát triển của virus có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau

a)

Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

b)

Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích

c)

Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

d)

Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích

54.

Phát triển của virus không có vỏ ngoài diễn ra theo thứ tự như sau

a)

Hấp phụ-xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

b)

Xâm nhập-Hấp phụ-tái tạo-thành thục-phóng thích

c)

Xâm nhập-tái tạo-thành thục-phóng thích

d)

Hấp phụ-xâm nhập-cởi vỏ-tái tạo-thành thục-phóng thích

55.

Virus RNA có enzym phiên mã ngược thì quá trình tái tạo có đặc điểm gì

a)

Phiên mã DNA-RNA

b)

Dịch mã RNA-protein

c)

Enzyme RT chuyển từ RNA sang cDNA

d)

Enzyme RT chuyển từ RNA sang cDNA, sau đó cDNA dùng làm khuôn để phiên mã

56.

Giả đa bào ở nấm

a)

Các tế bào nối tiếp nhau nhưng có vách ở giữa

b)

Các tế bào nối tiếp nhau

c)

Nhiều tế nào nấm tập hợp có nhiều nhân

d)

Nhiều nhân tập hợp vào 1 tế bào

57.

Giả đa nhân ở nấm

a)

Các tế bào nối tiếp nhau nhưng có vách ở giữa

b)

Các tế bào nối tiếp nhau

c)

Nhiều tế nào nấm tập hợp có nhiều nhân

d)

Thông qua vách ngăn giả nhiều nhân tập hợp vào trong 1 tế bào

58.

Interferol là chất

a)

Có tác dụng ngăn chặn virus xâm nhập

b)

Có tác dụng ngăn chặn virus dịch mã

c)

Chất sát trùng

d)

Kháng thể

59.

Các giải pháp có thể áp dụng diệt khuẩn

a)

Áp dụng phương pháp vật lý

b)

Áp dụng phương pháp hoá học

c)

Áp dụng phương pháp sinh học

d)

Cả 3 câu trên

60.

Các dạng cấu trúc điển hình của virus

a)

Cấu trúc đối xứng xoắn

b)

Cấu trúc đối xứng khối

c)

Cấu trúc đối xứng phức hợp

d)

Cả 3 câu trên