wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

55 câu đầu lý sinh

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số, độ to thì khác nhau bởi:

a)

Thành phần dao động điều hoà hình sin.

b)

 Độ cao của âm

c)

biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ

d)

cường độ amm

2.

Trong kỹ thuật chụp cộng hưởng từ hạt nhân (MRI), người ta sử dụng momen từ của nguyên

tố nào sau đây để làm cơ sở cho phương pháp ghi hình

a)

 Canxi

b)

 Oxy

c)

Hydro

d)

 Các bon

3.

 Tên gọi khác của “Độ hấp thụ” là:

a)

Độ truyền qua

b)

Hệ số hấp thụ phân tử

c)

Hệ số hấp thụ phần trăm

d)

Mật độ quang học

4.

 Trong bóng phát tia X, năng lượng của photon thuộc bức xạ hãm với động năng của điện tử

được gia tốc trong điện trường là

a)

Nhỏ hơn

b)

. Lớn hơn

c)

Bằng

d)

gấp đôi

5.

Chọn đáp án SAI về đặc điểm của chất đánh dấu

a)

A. Chất đánh dấu phóng xạ phải hoàn toàn vô hại đối với cơ thể

b)

Chất đánh dấu tham gia vào quá trình trao đổi chất

c)

Có chu kì bán rã nhỏ để chất đánh dấu được đào thải nhanh chóng ra khỏi cơ thể.

d)

Cơ thể có thể tự đào thải chất đánh dấu.

6.

Đáp án nào sau đây là đúng về phương pháp đánh dấu phóng xạ:

a)

chất đánh dấu phóng xạ phát ra tia Anpha

b)

A. B. Chất đánh dấu phóng xạ là vô hại đối với cơ thể

c)

C. chất đánh dấu phóng xạ vào máu và lưu chuyển trong toàn bộ cơ thể

d)

chất đánh dấu phóng xạ không gian tham gia vào qtrinh trao đổi chất

7.

Câu 7. Trong cấp cứu người bị điện giật, việc làm nào sau đây cần làm ngay:

a)

cắt nguồn điện

b)

A. Ép tim

c)

thổi ngạt

d)

bù dịch

8.

Câu 8. Khi cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch Natriclorua, tại cực âm của dòng điện sẽ hình thành

a)

D. Nước

b)

C. Muối

c)

B Base

d)

A. Acide

9.

Câu 9. Xung thần kinh xuất hiện và lan truyền trên trục sợi thần kinh có bao miêlin

(1) tuân theo quy luật “tất cả hoặc không”

(2) theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh

(3) tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao miêlin v

(4) có biên độ giảm dần khi chuyển qua eo Ranvie

(5) không thay đổi điện thế khí lan truyền suốt dọc sợi trục v

Tổ hợp nào sau đây là đúng với xung thần kinh có bao miêlin ?

a)

D. (1), (3), (4) và (5)

b)

C. (1), (2), (4) và (5)

c)

B. (1), (2), (3) và (5)

d)

A. (1), (2), (3) và (4)

10.

Câu 10. Mật độ bức xạ J tại một điểm trong không gian là .........(I)

tích đặt vuông góc phương truyền

..(II).

a)

D. (I): năng lượng, (II): của bức xạ

b)

C. (I): số photon , (II): của tia sáng

c)

B. (I): số phân rã, (II): của tia

d)

A. (T): số tia phóng xạ, (II): của tia

11.

Câu 11: Phát biểu KHÔNG ĐÚNG với nguyên lí I nhiệt động lực học là?

a)

D. Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ

b)

C. Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận được.

c)

A. Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ

sinh ra.

d)

B. Công mà hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà

hệ truyền cho môi trường xung quanh.

12.

Câu 12: Trong hệ kín, AU = 0 trong trường hợp hệ?

a)

 Biến đổi đoạn nhiệt.

b)

Biến đổi đẳng áp

c)

 Biến đổi đẳng tích.

d)

Biến đổi theo chu trình.

13.

công thức mô tả đúng nguyên lí 1 nhiệt động học

a)

deltaU=A+Q

b)

Đ

c)

Q=AU+A

d)

DD

14.

Câu 14. Cho một đoạn dây dẫn có dòng điện có cường độ I không đổi chạy qua.Gọi q là điện lượng

chuyển qua tiết diện của dây trong thời gian t nào đó.Nếu ta giảm đường kính tiết diện của dây đi 4

lần thì giá trị của q sẽ thay đổi như thế nào?

a)

D. Giảm đi 16 lần.

b)

C. Tăng lên 16 lần.

c)

A. Tăng lên 4 lần.

d)

B. Không đổi.

15.

Câu 15: Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là?

a)

D. Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

b)

A. Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

c)

B. Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

d)

C. Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

16.

Câu 16. Khi sử dụng miếng dán acid ăn mòn điều trị mụn cơm, chai chân là nhờ cơ chế của:

a)

D. Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

C. Ganvany liệu pháp

c)

Điện giải liệu pháp

d)

B. Ion hóa liệu pháp

17.

Câu 17. Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng từ nguồn phát ra, f là tần số sóng máy thu sẽ thu

được, ta có:

I nguồn và máy thu đi xa f'>f

ii nguồn và máy thu lại gần f'<f

a)

D. I sai II đúng

b)

C. I đúng II sai

c)

B. I và II đều đúng

d)

A. I và II đều sai

18.

Câu 18. Một trong những nguyên nhân gây ra tật viễn thị ở mắt là:

a)

D. Độ cong của thuỷ tinh thể ở trạng thái nghỉ lớn so với giá trị bình thường

b)

c Độ cong của thuỷ tinh thể ở trạng thái nghỉ nhỏ so với giá trị bình thường

c)

A. Chiết suất của dịch thuỷ tinh giảm

d)

B. Đường kính của con mắt quá dài

19.

4 chùm tia, xuyên qua chì dày 5cm, còn chùm nào?

a)

fff

b)

ff

c)

tia y

d)

dd

20.

Câu 20. Khả năng ion hóa của tia nào sau đây lớn nhất

a)

D. Tia Gamma

b)

A. Tia Beta duong

c)

B. Tia Beta âm

d)

C, Tia Anpha

21.

Câu 21. Khi trời nóng, hoạt động nào sau đây KHÔNG NÊN thực hiện

a)

D. Tăng thông khí

b)

C. Tăng tiết mồ hôi

c)

B. Giãn mạch dưới da

d)

A, Tăng quá trình sinh nhiệt

22.

Câu 22. Khi hệ nhận nhiệt thì entropi của hệ thay đổi như thế nào:

a)

D. Bằng 0

b)

C. Không đổi

c)

A, Tăng lên

d)

B. Giảm đi

23.

Câu 23. Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng thì có:

a)

D. Phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng.

b)

C. Độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

c)

B. Chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong.

d)

A. Độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

24.

Câu 24. Sau khi phát ra hạt a, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:

a)

A. Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ.

b)

B. Số khối giảm 2.

c)

C. Kém 2 prôton so hạt nhân cũ.

d)

D. Kém 4 nơ tron so hạt nhân cũ.

25.

Câu 25. Phản ứng nào sau đây của ánh sáng xảy ra sau một thời gian dài chiếu sáng:

a)

D. Phản ứng tối trung gian

b)

C. Hiệu ứng sinh vật

c)

B. Khử trạng thái kích thích

d)

A. Kích thích

26.

Câu 26.Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Nhiệt độ

a)

D. Là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn độn của các vật.

b)

A. Là một thông số trạng thái.

c)

B. Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt.

d)

C. Là đại lượng đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn độn của các phân tử của các vật.

27.

Câu 27. Hãy chọn đáp án đúng về dung dịch:

a)

C. Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại.

b)

A. Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

c)

D. Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

d)

B. Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

28.

Câu 28. Câu nào sau đây nói về nội năng KHÔNG đúng?

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nội năng là nhiệt lượng.

c)

nội năng có thể chuyển thành nl khác

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

29.

Câu 29. Xác định phát biểu sai về tổn thương ở mức độ tế bào do bức xạ iôn hoá

a)

A. Các tế bào bị tổn thương do bức xạ ion hóa không còn khả năng phân chia tạo tế bào mới.

b)

B. Các phần khác nhau của tế bào có sức đề kháng phóng xạ khác nhau

c)

C. Tổn thương màng tế bào: tính thấm chọn lọc bị thay đổi do các protein trên mảng bị phá

hủy.

d)

D. Bức xạ iôn hóa làm tổn thương về cấu trúc của các phân tử ADN trong gen tạo nên các đột

biến gen.

30.

Câu 30. Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau về dòng điện:

a)

A. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt tích điện.

b)

B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 đơn vị thời gian.

c)

C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm.

31.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một:

a)

A. dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

B. kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

C. hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

D. hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

32.

Câu 32 : Tia nào sau đây có bước sóng lớn nhất

a)

D. Ronghen

b)

C. Hồng ngoại

c)

B. Tử ngoại

d)

A. Gamma

33.

Câu 33. Tần số chuyển động Larmor quanh từ trường 1 T của momen từ hạt nhân là (biết tỉ số từ

hồi chuyển y = 2.68 x 10^8 T's*):

a)

D. 268 MHz

b)

C. 43 GHz

c)

A. 43 kHz

d)

B. 43 MHz

34.

Câu 34. Ở bệnh nhân tăng huyết áp, giả sử áp lực động mạch chủ tăng lên đến 200 mmHg nhưng

lưu lượng máu lại không tăng lên được, biết áp suất máu ở tâm nhĩ phải là 5 mmHg, thể tích máu

lưu thông trong khắp hệ mạch trong 1 phút là 83 ml/giây. Khi đó sức cản ngoại vị của hệ mạch là :

a)

D. 2,0 đơn vị

b)

C. 2,3 đơn vị

c)

B. 0,5 đơn vị

d)

A. 1,5 đơn vị

35.

Câu 35, Một khách hàng bị cận thị có khoảng cách nhìn rõ 12cm-17cm. Để sửa tật cận thị thì khách

hàng cần đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu:

a)

A. 5,86 D

b)

B. 5,88 D

c)

C. 6,00 D

d)

D. 6,02 D

36.

Câu 36. Tiêu cự của vật kính hiển vi là f=0,5. khoảng cách giữa vật kính và thị kính L=16cm. Độ phóng đại của kính hiển vi đối với mắt bình thường là K = 200. Cho biết khoảng cách nhìn rõ nhất đối với mắt thường là lo = 25cm. Xác định tiêu cự của thị kính (f2) là ?

a)

D. 4,1 cm

b)

C. 3,1cm

c)

B. 2,1cm

d)

A. 1,1cm

37.

Câu 55. Độ phóng đại của kính hiển vi được tính bằng phép tính nào sau đây giữa hệ số phóng đại

của vật kính và thị kính

a)

B. Tích số

b)

D. Phân số

c)

A. Tổng số

d)

C. Hiệu số

38.

Câu 54. Máu ít hấp thụ ánh sáng có bước sóng hẹp màu:

a)

B purple

b)

C green

c)

A. red

d)

D indigo blue

39.

Câu 53. Tem dán trên thiết bị laser có tác dụng:

a)

C. Biểu thị các thông số hoạt động của laser.

b)

D. Để phân loại laser.

c)

A. Cảnh báo cấp độ an toàn của laser.

d)

B. Giới thiệu chức năng hoạt động của laser.

40.

Câu 52. Kỹ thuật nào sau đây thường được ứng dụng trong chẩn đoán bệnh:

a)

A. Sử dụng từ trường nội sinh.

b)

B. Sử dụng vật liệu từ sức khỏe.

c)

D. Sử dụng nam châm vĩnh cửu.

d)

C. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân.

41.

Câu 51. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào:

a)

A. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm

b)

C. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

c)

B. Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm

d)

D. Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương

42.

Câu 50. Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “nhảy cóc” vì

a)

C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

b)

D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh

c)

A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

d)

B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

43.

Câu 37. Một y tá nặng 50 kg nhận suất liều tương đương 0,5mSh/h khi đứng ở khoảng cách 0,5m

tới bệnh nhân đang có đồng vị Co-60 trong người. Hãy tính liều tương đương mà y tá này nhận

được khi làm việc ở khoảng cách 2m trong 60 phút.

a)

D. 0,02521 mSv

b)

C. 0,03125 mSv

c)

B. 0,03521 mSv

d)

A. 0,02125 mSv

44.

Câu 38. Một nhân viên làm việc cách nguồn xạ 2m với cường độ bức xạ 0.62 mR/h . Để đảm bảo

an toàn theo quy định , cường độ nơi làm việc không được quá 0.25 mRh, Vậy người đó phải di

chuyển vị trí làm việc đến khoảng cách tối thiểu nào để đạt tiêu chuẩn an toàn?

a)

D. 3,16 m

b)

C. 3,15 m

c)

B. 3,14 m

d)

A. 3,13 m

45.

Câu 39. Biết chu kỳ bán rã của “60Co là 5,27 năm. Số hạt nhân “Co có mặt trong nguồn 5000 Ci là:

a)

D. 6,02 x 1022

b)

C. 5,33 x 1022

c)

B. 4,44 x 1022

d)

A. 1,2 x 10^12

46.

Câu 40. Trong kỹ thuật điện phân dẫn thuốc bằng dòng điện, thuốc được tẩm gạc ở cực nào:

a)

D. Cực trái dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể

b)

C. Cực cùng dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể

c)

A. Cực dương

d)

B. Cực âm

47.

Câu 41. Khái niệm nào sau đây về sóng âm là đúng:

a)

D. Là sóng ngang lan truyền được trong mọi môi trường.

b)

A. Là sóng ngang lan truyền được trong môi trường đàn hồi

c)

B. Là sóng dọc lan truyền được trong mọi môi trường.

d)

C. Là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi

48.

Câu 42. Vị trí hình thành cảm giác âm ở cơ quan thính giác người.

a)

D. Tại giữa

b)

A. Màng nhĩ.

c)

B. Xương con.

d)

C. Màng đáy ở tại trong

49.

Câu 43. Dòng máu chảy liên tục trong hệ mạch là do:

a)

D. Hệ thống van một chiều, tính đàn hồi của thành mạch và áp suất do co bóp của tim

b)

C. Áp suất do co bóp của tim

c)

A. Hệ thống van một chiều .

d)

B. Tính đàn hồi của thành mạch

50.

Câu 44: Đối với một hệ cô lập để tự diễn biến thì:

a)

A. Các gradient trong hệ luôn giảm

b)

B. Entropi của hệ luôn giảm.

c)

C. Tính trật tự của hệ luôn tăng.

d)

D. Năng lượng tự do của hệ luôn tăng.

51.

Câu 45. Khi hệ thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi được gọi

là:

a)

A. Trạng thái nhiệt động

b)

B. Quá trình nhiệt động

c)

C. Chu trình

d)

D. Chu kỳ

52.

Câu 46. Yếu tố nào sau đây cần thiết để dịch chuyển một đơn vị điện tích nhằm tạo ra hiệu điện thế

giữa 2 điểm trong điện trường:

a)

A. Lực

b)

B. Công.

c)

C. Tỷ số giữa công suất và điện tích.

d)

D. Công suất và điện tích.

53.

Câu 47. Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do sự phân bố ion

a)

A. Đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

b)

B. Không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion

c)

C. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế

bào với ion

d)

D. Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế

bào với ion

54.

Câu 48. Ở trong tế bào tương ứng với điện thế nghỉ, sự chênh lệch nồng độ K+ và Na+ giữa phía

trong và phía ngoài màng tế bào như thế nào?

a)

A. K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

b)

B. K+ và Na+ cao hơn so với bên ngoài tế bào

c)

C. K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

d)

D. K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

55.

Câu 49. Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì

a)

A. K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng

b)

B. Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào

c)

C. K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

d)

D. Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào